Spoon River Anthology — Page 1
[Hình minh họa]
[Illustration]
Tuyển tập thơ Spoon River
Spoon River Anthology
của Edgar Lee Masters
by Edgar Lee Masters
Mục lục
Contents
A
A
Altman, Herman
Altman, Herman
Armstrong, Hannah
Armstrong, Hannah
Arnett, Harold
Arnett, Harold
Arnett, Justice
Arnett, Justice
Người vô thần ở làng
Atheist, The Village
Atherton, Lucius
Atherton, Lucius
B
B
Ballard, John
Ballard, John
Barker, Amanda
Barker, Amanda
Barrett, Pauline
Barrett, Pauline
Bartlett, Ezra
Bartlett, Ezra
Bateson, Marie
Bateson, Marie
Beatty, Tom
Beatty, Tom
Beethoven, Isaiah
Beethoven, Isaiah
Bennett, Ngài Henry
Bennett, Hon. Henry
Bindle, Nicholas
Bindle, Nicholas
Bliss, Bà Charles
Bliss, Mrs. Charles
Blood, A. D.
Blood, A. D.
Bloyd, Wendell P.
Bloyd, Wendell P.
Bone, Richard
Bone, Richard
Branson, Caroline
Branson, Caroline
Brown, Jim
Brown, Jim
Brown, Sarah
Brown, Sarah
Browning, Elijah
Browning, Elijah
Burke, Robert Southey
Burke, Robert Southey
Burleson, John Horace
Burleson, John Horace
Butler, Roy
Butler, Roy
C
C
Cabanis, Flossie
Cabanis, Flossie
Cabanis, John
Cabanis, John
Calhoun, Granville
Calhoun, Granville
Calhoun, Henry C.
Calhoun, Henry C.
Campbell, Calvin
Campbell, Calvin
Carlisle, Jeremy
Carlisle, Jeremy
Carman, Eugene
Carman, Eugene
Cheney, Columbus
Cheney, Columbus
Chicken, Ida
Chicken, Ida
Childers, Elizabeth
Childers, Elizabeth
Church, John M.
Church, John M.
Churchill, Alfonso
Churchill, Alfonso
Clapp, Homer
Clapp, Homer
Clark, Nellie
Clark, Nellie
Clute, Aner
Clute, Aner
Compton, Seth
Compton, Seth
Conant, Edith
Conant, Edith
Culbertson, E. C.
Culbertson, E. C.
D
D
Davidson, Robert
Davidson, Robert
Dement, Silas
Dement, Silas
Dippold, người thợ kính mắt
Dippold the Optician
Dixon, Joseph
Dixon, Joseph
Dobyns, Batterton
Dobyns, Batterton
Drummer, Frank
Drummer, Frank
Drummer, Hare
Drummer, Hare
Dunlap, Enoch
Dunlap, Enoch
Dye, Shack
Dye, Shack
E
E
Ehrenhardt, Imanuel
Ehrenhardt, Imanuel
Lời kết
Epilogue
F
F
Fallas, Biện lý bang
Fallas, State's Attorney
Fawcett, Clarence
Fawcett, Clarence
Ferguson, Wallace
Ferguson, Wallace
Findlay, Anthony
Findlay, Anthony
Fluke, Willard
Fluke, Willard
Foote, Searcy
Foote, Searcy
Ford, Webster
Ford, Webster
Fraser, Benjamin
Fraser, Benjamin
Fraser, Daisy
Fraser, Daisy
French, Charlie
French, Charlie
Frickey, Ida
Frickey, Ida
G
G
Garber, James
Garber, James
Gardner, Samuel
Gardner, Samuel
Garrick, Amelia
Garrick, Amelia
Godbey, Jacob
Godbey, Jacob
Goldman, Le Roy
Goldman, Le Roy
Goode, William
Goode, William
Goodhue, Harry Carey
Goodhue, Harry Carey
Goodpasture, Jacob
Goodpasture, Jacob
Graham, Magrady
Graham, Magrady
Gray, George
Gray, George
Green, Ami
Green, Ami
Greene, Hamilton
Greene, Hamilton
Griffy, người thợ thùng
Griffy, The Cooper
Gustine, Dorcas
Gustine, Dorcas
H
H
Hainsfeather, Barney
Hainsfeather, Barney
Hamblin, Carl
Hamblin, Carl
Hately, Constance
Hately, Constance
Hatfield, Aaron
Hatfield, Aaron
Hawkins, Elliott
Hawkins, Elliott
Hawley, Jeduthan
Hawley, Jeduthan
Henry, Chase
Henry, Chase
Herndon, William H.
Herndon, William H.
Heston, Roger
Heston, Roger
Higbie, Archibald
Higbie, Archibald
Hill, Bác sĩ
Hill, Doc
Ngọn đồi
Hill, The
Hoheimer, Knowlt
Hoheimer, Knowlt
Holden, Barry
Holden, Barry
Hookey, Sam
Hookey, Sam
Houghton, Jonathan
Houghton, Jonathan
Howard, Jefferson
Howard, Jefferson
Hueffer, Cassius
Hueffer, Cassius
Hummel, Oscar
Hummel, Oscar
Humphrey, Lydia
Humphrey, Lydia
Hurley, Scholfield
Hurley, Scholfield
Hutchins, Lambert
Hutchins, Lambert
Hyde, Ernest
Hyde, Ernest
I
I
Iseman, Bác sĩ
Iseman, Dr.
Vocabulary
- Illustration
- Hình ảnh minh họa cho một cuốn sách hoặc bài viết.
- Spoon
- Dụng cụ ăn uống hình oval dùng để múc thức ăn.
- River
- Dòng nước tự nhiên chảy dài qua đất liền.
- Anthology
- Tuyển tập các tác phẩm văn học của nhiều tác giả.
- by
- Giới từ chỉ tác giả hoặc người thực hiện điều gì.
- Contents
- Mục lục liệt kê các phần trong một cuốn sách.
- Justice
- Công lý; sự đối xử công bằng và đúng đắn với mọi người.
- Atheist
- Người không tin vào sự tồn tại của Thượng Đế hoặc thần linh.
- The
- Mạo từ xác định dùng trước danh từ đã biết.
- Village
- Làng nhỏ, khu dân cư ở nông thôn ít người sinh sống.
- Hon.
- Viết tắt của 'Honorable', danh hiệu kính trọng dành cho quan chức.
- Bliss
- Hạnh phúc tột độ, niềm vui hoàn toàn và sâu sắc.
- Mrs.
- Danh xưng dành cho phụ nữ đã kết hôn trong tiếng Anh.
- Blood
- Máu; chất lỏng màu đỏ lưu thông trong cơ thể người.
- Bone
- Xương; phần cứng tạo nên bộ khung của cơ thể người.
- Brown
- Màu nâu; cũng là họ phổ biến trong tiếng Anh.
- Butler
- Người hầu nam quản lý công việc trong nhà giàu.
- Chicken
- Con gà; loài gia cầm phổ biến dùng làm thực phẩm.
- Church
- Nhà thờ; nơi tín đồ Kitô giáo tập hợp để thờ phượng.
- Optician
- Chuyên gia kiểm tra mắt và làm kính cho người cần đeo.
- Drummer
- Người chơi trống trong ban nhạc hoặc dàn nhạc.
- Frank
- Thẳng thắn, trung thực; cũng là tên riêng của đàn ông.
- Hare
- Con thỏ rừng, loài động vật chạy nhanh sống ngoài đồng.
- Dye
- Thuốc nhuộm; chất dùng để thay đổi màu sắc vải hoặc tóc.
- Shack
- Túp lều tạm bợ, nhà nhỏ xây dựng đơn giản không kiên cố.
- Epilogue
- Lời kết thúc ở cuối tác phẩm văn học hoặc vở kịch.
- State's Attorney
- Công tố viên nhà nước đại diện chính phủ trong vụ kiện.
- Fluke
- Điều may mắn xảy ra hoàn toàn do tình cờ, không có kế hoạch.
- Ford
- Chỗ cạn trên sông có thể lội qua; cũng là tên riêng.
- Daisy
- Hoa cúc; tên riêng của phụ nữ, biểu tượng sự trong sáng.
- French
- Thuộc về nước Pháp; ngôn ngữ hoặc người Pháp.
- Gardner
- Người làm vườn; cũng là họ phổ biến trong tiếng Anh.
- Gray
- Màu xám; cũng là họ phổ biến trong tiếng Anh.
- Green
- Màu xanh lá cây; cũng là họ phổ biến trong tiếng Anh.
- Cooper
- Người thùng; thợ làm thùng gỗ; cũng là họ phổ biến.
- Chase
- Sự truy đuổi; hành động chạy theo để bắt ai đó.
- Hill
- Ngọn đồi; vùng đất nhô cao hơn so với xung quanh.
- Doc
- Từ thân mật để gọi bác sĩ trong tiếng Anh thông thường.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →