Spoon River Anthology — Page 2
Siegfried
Siegfried
J
J
Jack, Mù Quáng
Jack, Blind
James, Godwin
James, Godwin
Joe, Plymouth Rock
Joe, Plymouth Rock
Johnson, Voltaire
Johnson, Voltaire
Jones, Kẻ Chơi Đàn
Jones, Fiddler
Jones, Franklin
Jones, Franklin
Jones, Phẫn Nộ
Jones, Indignation
Jones, Minerva
Jones, Minerva
Jones, William
Jones, William
Thẩm Phán, Tòa Án Lưu Động
Judge, The Circuit
K
K
Karr, Elmer
Karr, Elmer
Keene, Jonas
Keene, Jonas
Kessler, Bert
Kessler, Bert
Kessler, Bà
Kessler, Mrs.
Killion, Đại Úy Orlando
Killion, Captain Orlando
Kincaid, Russell
Kincaid, Russell
King, Lyman
King, Lyman
Keene, Kinsey
Keene, Kinsey
Knapp, Nancy
Knapp, Nancy
Konovaloff, Ippolit
Konovaloff, Ippolit
Kritt, Dow
Kritt, Dow
L
L
Layton, Henry
Layton, Henry
Lively, Thẩm Phán Selah
Lively, Judge Selah
M
M
M'Cumber, Daniel
M'Cumber, Daniel
McDowell, Rutherford
McDowell, Rutherford
McFarlane, Bà Góa
McFarlane, Widow
McGee, Fletcher
McGee, Fletcher
McGee, Ollie
McGee, Ollie
M'Grew, Jennie
M'Grew, Jennie
M'Grew, Mickey
M'Grew, Mickey
McGuire, Jack
McGuire, Jack
McNeely, Mary
McNeely, Mary
McNeely, Paul
McNeely, Paul
McNeely, Washington
McNeely, Washington
Malloy, Cha
Malloy, Father
Marsh, Zilpha
Marsh, Zilpha
Cảnh Sát Trưởng Thị Trấn
Marshal, The Town
Marshall, Herbert
Marshall, Herbert
Mason, Serepta
Mason, Serepta
Matheny, Faith
Matheny, Faith
Matlock, Davis
Matlock, Davis
Matlock, Lucinda
Matlock, Lucinda
Melveny, Abel
Melveny, Abel
Merritt, Bà
Merritt, Mrs.
Merritt, Tom
Merritt, Tom
Metcalf, Willie
Metcalf, Willie
Meyers, Bác Sĩ
Meyers, Doctor
Meyers, Bà
Meyers, Mrs.
Micure, Hamlet
Micure, Hamlet
Miles, J. Milton
Miles, J. Milton
Miller, Julia
Miller, Julia
Miner, Georgine Sand
Miner, Georgine Sand
Moir, Alfred
Moir, Alfred
N
N
Newcomer, Giáo Sư
Newcomer, Professor
Người Canh Đêm, Andy
Night-Watch, Andy The
Nutter, Isa
Nutter, Isa
O
O
Osborne, Mabel
Osborne, Mabel
Otis, John Hancock
Otis, John Hancock
P
P
Pantier, Benjamin
Pantier, Benjamin
Pantier, Bà Benjamin
Pantier, Mrs. Benjamin
Pantier, Reuben
Pantier, Reuben
Peet, Mục Sư Abner
Peet, Rev. Abner
Pennington, Willie
Pennington, Willie
Penniwit, Họa Sĩ
Penniwit, the Artist
Petit, Nhà Thơ
Petit, the Poet
Phipps, Henry
Phipps, Henry
Poague, Peleg
Poague, Peleg
Pollard, Edmund
Pollard, Edmund
Potter, Cooney
Potter, Cooney
Puckett, Lydia
Puckett, Lydia
Purkapile, Bà
Purkapile, Mrs.
Purkapile, Roscoe
Purkapile, Roscoe
Putt, Hod
Putt, Hod
R
R
Reece, Bà George
Reece, Mrs. George
Rhodes, Ralph
Rhodes, Ralph
Rhodes, Thomas
Rhodes, Thomas
Richter, Gustav
Richter, Gustav
Robbins, Hortense
Robbins, Hortense
Roberts, Rosie
Roberts, Rosie
Ross, Thomas, Con Trai
Ross, Thomas, Jr.
Sonia Người Nga
Russian Sonia
Rutledge, Anne
Rutledge, Anne
S
S
Sayre, Johnnie
Sayre, Johnnie
Scates, Hiram
Scates, Hiram
Schirding, Albert
Schirding, Albert
Schmidt, Felix
Schmidt, Felix
Schrœder Người Đánh Cá
Schrœder The Fisherman
Scott, Julian
Scott, Julian
Sersmith Nha Sĩ
Sersmith the Dentist
Sewall, Harlan
Sewall, Harlan
Sharp, Percival
Sharp, Percival
Shaw, "Át Chủ Bài"
Shaw, "Ace"
Shelley, Percy Bysshe
Shelley, Percy Bysshe
Shope, Tennessee Claflin
Shope, Tennessee Claflin
Sibley, Amos
Sibley, Amos
Sibley, Bà
Sibley, Mrs.
Siever, Conrad
Siever, Conrad
Simmons, Walter
Simmons, Walter
Sissman, Dillard
Sissman, Dillard
Slack, Margaret Fuller
Slack, Margaret Fuller
Smith, Louise
Smith, Louise
Nhiều Người Lính
Soldiers, Many
Somers, Jonathan Swift
Somers, Jonathan Swift
Somers, Thẩm Phán
Somers, Judge
Sparks, Emily
Sparks, Emily
Spears, Lois
Spears, Lois
Spooniad, Bài Thơ
Spooniad, The
Standard, W.
Standard, W.
Vocabulary
- ,
- Dấu phẩy, dùng để ngăn cách các thành phần trong câu.
- Blind
- Mù, không có khả năng nhìn thấy.
- Rock
- Đá, vật cứng tự nhiên trong thiên nhiên.
- Fiddler
- Người chơi đàn violin, đặc biệt nhạc dân gian.
- Indignation
- Sự tức giận, phẫn nộ trước điều bất công.
- Judge
- Thẩm phán, người xét xử trong tòa án.
- The
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể.
- Circuit
- Mạch điện hoặc tuyến đường khép kín.
- Mrs
- Danh hiệu dùng trước tên phụ nữ đã kết hôn.
- .
- Dấu chấm, kết thúc một câu hoàn chỉnh.
- Captain
- Thuyền trưởng hoặc đại úy, người chỉ huy.
- King
- Vua, người cai trị tối cao của một vương quốc.
- Lively
- Sống động, đầy năng lượng và hoạt bát.
- Widow
- Góa phụ, người phụ nữ có chồng đã qua đời.
- Father
- Cha, người đàn ông có con; cũng là chức danh linh mục.
- Marsh
- Đầm lầy, vùng đất thấp ngập nước.
- Marshal
- Thống chế hoặc quan chức thực thi pháp luật.
- Town
- Thị trấn, khu dân cư nhỏ hơn thành phố.
- Mason
- Thợ xây, người làm việc với gạch và đá.
- Faith
- Đức tin, niềm tin vững chắc vào điều gì đó.
- Doctor
- Bác sĩ, người có bằng y khoa chữa bệnh.
- Miles
- Đơn vị đo khoảng cách hoặc tên riêng nam.
- Miller
- Họ phổ biến hoặc người xay bột ngũ cốc.
- Miner
- Thợ mỏ, người khai thác khoáng sản dưới lòng đất.
- Sand
- Cát, vật liệu hạt nhỏ thường thấy ở bãi biển.
- Newcomer
- Người mới đến, người mới tham gia một nơi hoặc nhóm.
- Professor
- Giáo sư, người giảng dạy ở bậc đại học.
- Night-Watch
- Người canh gác ban đêm để bảo vệ an ninh.
- Rev
- Viết tắt của Reverend, chức danh mục sư hoặc linh mục.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ cụ thể đã biết.
- Artist
- Nghệ sĩ, người sáng tác các tác phẩm nghệ thuật.
- Poet
- Nhà thơ, người sáng tác thơ ca.
- Potter
- Thợ gốm, người làm đồ gốm từ đất sét.
- Putt
- Cú đánh nhẹ trong golf hoặc họ ít phổ biến.
- Jr
- Viết tắt của Junior, chỉ con trai trùng tên cha.
- Russian
- Người Nga hoặc thuộc về nước Nga.
- Fisherman
- Ngư dân, người đánh bắt cá để sinh sống.
- Dentist
- Nha sĩ, bác sĩ chuyên chăm sóc răng miệng.
- Sharp
- Sắc bén, nhọn hoặc thông minh nhanh nhạy.
- "
- Dấu ngoặc kép, dùng để trích dẫn lời nói hoặc câu văn.
- Ace
- Quân át chủ bài hoặc người xuất sắc nhất.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →