← Spoon River Anthology

Spoon River Anthology — Page 3

Vi → English Full Text Level 4/10

Lloyd Garrison

Lloyd Garrison

Stewart, Lillian

Stewart, Lillian

Stoddard, Judson

Stoddard, Judson

T

T

Tanner, Robert Fulton

Tanner, Robert Fulton

Taylor, Chấp sự

Taylor, Deacon

Theodore, Nhà thơ

Theodore, The Poet

Thornton, người Anh

Thornton, English

Throckmorton, Alexander

Throckmorton, Alexander

Todd, Eugenia

Todd, Eugenia

Tompkins, Josiah

Tompkins, Josiah

Trainor, người dược sĩ

Trainor, the Druggist

Trevelyan, Thomas

Trevelyan, Thomas

Trimble, George

Trimble, George

Tripp, Henry

Tripp, Henry

Tubbs, Hildrup

Tubbs, Hildrup

Turner, Francis

Turner, Francis

Tutt, Oaks

Tutt, Oaks

U

U

Người vô danh

Unknown, The

W

W

Wasson, John

Wasson, John

Wasson, Rebecca

Wasson, Rebecca

Webster, Charles

Webster, Charles

Weirauch, Adam

Weirauch, Adam

Weldy, "Butch"

Weldy, "Butch"

Wertman, Elsa

Wertman, Elsa

Whedon, Biên tập viên

Whedon, Editor

Whitney, Harmon

Whitney, Harmon

Wiley, Mục sư Lemuel

Wiley, Rev. Lemuel

Will, Arlo

Will, Arlo

William và Emily

William and Emily

Williams, Dora

Williams, Dora

Williams, bà

Williams, Mrs.

Wilmans, Harry

Wilmans, Harry

Witt, Zenas

Witt, Zenas

Y

Y

Yee Bow

Yee Bow

Z

Z

Zoll, Perry

Zoll, Perry

Ngọn Đồi

The Hill

Elmer, Herman, Bert, Tom và Charley đâu rồi, những kẻ ý chí yếu đuối, cánh tay vạm vỡ, tên hề, kẻ nghiện rượu, tay đánh nhau?

Where are Elmer, Herman, Bert, Tom and Charley, The weak of will, the strong of arm, the clown, the boozer, the fighter?

Tất cả, tất cả đều đang ngủ yên trên đồi.

All, all are sleeping on the hill.

Một người qua đời vì sốt cao,

One passed in a fever,

Một người bị thiêu chết trong hầm mỏ,

One was burned in a mine,

Một người bị giết trong một cuộc ẩu đả,

One was killed in a brawl,

Một người chết trong tù ngục,

One died in a jail,

Một người ngã từ cây cầu khi đang lao khổ vì vợ con—

One fell from a bridge toiling for children and wife—

Tất cả, tất cả đều đang ngủ, ngủ yên, ngủ say trên đồi.

All, all are sleeping, sleeping, sleeping on the hill.

Ella, Kate, Mag, Lizzie và Edith đâu rồi, những trái tim dịu dàng, tâm hồn giản dị, người ồn ào, kẻ kiêu hãnh, người hạnh phúc?

Where are Ella, Kate, Mag, Lizzie and Edith, The tender heart, the simple soul, the loud, the proud, the happy one?—

Tất cả, tất cả đều đang ngủ yên trên đồi.

All, all are sleeping on the hill.

Một người chết trong cuộc sinh nở ô nhục,

One died in shameful child-birth,

Một người chết vì tình yêu không thành,

One of a thwarted love,

Một người chết dưới tay kẻ hung tàn trong nhà thổ,

One at the hands of a brute in a brothel,

Một người chết vì lòng tự trọng tan vỡ, trong hành trình tìm kiếm khát vọng con tim;

One of a broken pride, in the search for heart's desire;

Một người sau cuộc đời phiêu dạt ở London và Paris xa xôi đã được đưa về nơi an nghỉ nhỏ bé bởi Ella, Kate và Mag—

One after life in far-away London and Paris Was brought to her little space by Ella and Kate and Mag—

Tất cả, tất cả đều đang ngủ, ngủ yên, ngủ say trên đồi.

All, all are sleeping, sleeping, sleeping on the hill.

Vocabulary

The
Mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết.
Poet
Nhà thơ, người sáng tác thơ ca nghệ thuật.
English
Thuộc về nước Anh hoặc ngôn ngữ tiếng Anh.
the
Mạo từ xác định, đặt trước danh từ đã biết đến.
Druggist
Người bán thuốc, dược sĩ tại hiệu thuốc.
Unknown
Không biết, không xác định được danh tính hoặc nguồn gốc.
Editor
Biên tập viên, người chỉnh sửa và duyệt nội dung xuất bản.
Rev.
Viết tắt của 'Reverend', danh hiệu dành cho mục sư.
Will
Tên riêng nam giới; hoặc động từ chỉ ý định tương lai.
and
Liên từ 'và', dùng để nối các từ hoặc mệnh đề.
Mrs.
Danh hiệu dành cho phụ nữ đã kết hôn, tương đương 'bà'.
Bow
Cái cung; hoặc hành động cúi đầu chào hỏi.
Hill
Ngọn đồi, vùng đất cao hơn xung quanh.
Where
Đại từ/trạng từ hỏi về vị trí, 'ở đâu'.
are
Động từ 'là/ở', dạng số nhiều của 'to be'.
weak
Yếu đuối, không có sức mạnh về thể chất hay ý chí.
of
Giới từ chỉ sở hữu hoặc quan hệ, nghĩa là 'của'.
will
Trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý chí, quyết tâm.
strong
Mạnh mẽ, có sức lực hoặc ý chí vững chắc.
arm
Cánh tay; hoặc vũ khí trong một số ngữ cảnh khác.
clown
Tên hề, người chuyên làm trò cười cho người khác.
boozer
Người nghiện rượu, thường xuyên uống rượu say xỉn.
fighter
Chiến sĩ, người chiến đấu hoặc có tinh thần chiến đấu.
All
Tất cả, toàn bộ mọi người hoặc sự vật.
all
Tất cả, toàn bộ không trừ ai hoặc thứ gì.
sleeping
Đang ngủ, ở trạng thái nghỉ ngơi không tỉnh thức.
on
Giới từ chỉ vị trí bên trên hoặc tiếp xúc bề mặt.
hill
Ngọn đồi nhỏ, vùng đất cao hơn vùng xung quanh.
One
Một người, dùng để chỉ một cá nhân không xác định.
passed
Đã qua đời; hoặc đã đi qua một địa điểm nào đó.
in
Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc khoảng thời gian.
a
Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ số ít.
fever
Cơn sốt, nhiệt độ cơ thể tăng cao do bệnh tật.
was
Động từ 'là/ở' ở thì quá khứ, dạng số ít.
burned
Bị cháy hoặc bị đốt cháy trong lửa.
mine
Của tôi; hoặc mỏ khai thác khoáng sản dưới lòng đất.
killed
Bị giết chết, mất mạng do hành động của ai đó.
brawl
Cuộc ẩu đả, xô xát, đánh nhau nơi công cộng.
died
Đã chết, không còn sống nữa.
jail
Nhà tù, nơi giam giữ những người phạm tội.
fell
Đã ngã hoặc rơi xuống từ nơi cao hơn.
from
Giới từ chỉ xuất xứ, nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu.
bridge
Cây cầu bắc qua sông, suối hoặc khe núi.
toiling
Đang làm lụng vất vả, lao động cực nhọc mệt mỏi.
for
Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc đối tượng hưởng lợi.
children
Những đứa trẻ, số nhiều của 'child' (trẻ em).
wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông.
tender
Dịu dàng, nhẹ nhàng và đầy tình cảm yêu thương.
heart
Trái tim; trung tâm của cảm xúc và tình cảm con người.
simple
Đơn giản, dễ hiểu, không phức tạp hoặc cầu kỳ.
soul
Linh hồn, phần tinh thần bên trong con người.
loud
To lớn về âm thanh; hoặc ồn ào, phô trương.
proud
Tự hào, có cảm giác hài lòng về bản thân hoặc thành tích.
happy
Hạnh phúc, vui vẻ, cảm thấy hài lòng và vui mừng.
one
Số một; hoặc đại từ chỉ một người không xác định.
shameful
Đáng xấu hổ, gây ra cảm giác nhục nhã và tội lỗi.
child-birth
Sự sinh nở, quá trình người phụ nữ sinh con.
thwarted
Bị cản trở, không thực hiện được mong muốn hoặc kế hoạch.
love
Tình yêu, cảm xúc sâu sắc gắn bó với người khác.
at
Giới từ chỉ vị trí cụ thể hoặc thời điểm nhất định.
hands
Đôi bàn tay; hoặc 'at the hands of' nghĩa là bởi ai đó.
brute
Kẻ hung bạo, người đối xử tàn nhẫn và thô bạo.
brothel
Nhà chứa, nơi hoạt động mại dâm bất hợp pháp hoặc hợp pháp.
broken
Bị vỡ, bị tan vỡ về thể xác, tinh thần hoặc cảm xúc.
pride
Lòng tự trọng, sự tự hào về bản thân hoặc thành tích.
search
Sự tìm kiếm, hành động cố gắng tìm điều gì đó.
's
Hậu tố chỉ sở hữu cách trong tiếng Anh.
desire
Khao khát, mong muốn mạnh mẽ đối với điều gì đó.
after
Sau khi, tiếp theo về mặt thời gian hoặc thứ tự.
life
Cuộc sống, sự tồn tại và trải nghiệm của con người.
far-away
Xa xôi, ở khoảng cách rất xa về địa lý hay tinh thần.
London
Thủ đô của nước Anh, thành phố lớn nhất Vương quốc Anh.
Paris
Thủ đô của nước Pháp, thành phố nổi tiếng về văn hóa.
Was
Động từ 'là/ở' ở thì quá khứ, dạng số ít.
brought
Đã mang đến, đưa đến một nơi hoặc tình huống nào đó.
to
Giới từ chỉ hướng, mục tiêu hoặc đích đến.
her
Đại từ 'cô ấy' (tân cách) hoặc tính từ sở hữu 'của cô ấy'.
little
Nhỏ bé, ít ỏi về kích thước hoặc số lượng.
space
Không gian, khoảng trống hoặc khu vực nhất định.
by
Giới từ chỉ tác nhân, phương tiện hoặc vị trí gần bên cạnh.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →