Spoon River Anthology — Page 4
Chú Isaac và Dì Emily đâu rồi,
Where are Uncle Isaac and Aunt Emily,
Và lão Towny Kincaid và Sevigne Houghton đâu rồi,
And old Towny Kincaid and Sevigne Houghton,
Và Thiếu tá Walker, người đã từng trò chuyện
And Major Walker who had talked
Với những bậc lão thành của cuộc cách mạng?—
With venerable men of the revolution?—
Tất cả, tất cả đều đang an nghỉ trên ngọn đồi.
All, all are sleeping on the hill.
Họ mang về những người con trai đã chết từ chiến trường,
They brought them dead sons from the war,
Và những người con gái bị cuộc đời vùi dập,
And daughters whom life had crushed,
Và những đứa trẻ mồ côi cha, đang khóc than—
And their children fatherless, crying—
Tất cả, tất cả đều đang ngủ, ngủ, ngủ yên trên ngọn đồi.
All, all are sleeping, sleeping, sleeping on the hill.
Lão Fiddler Jones đâu rồi,
Where is Old Fiddler Jones
Người đã chơi đùa với cuộc đời suốt chín mươi năm,
Who played with life all his ninety years,
Dũng cảm đương đầu với giá lạnh với bộ ngực trần,
Braving the sleet with bared breast,
Uống rượu, phá phách, chẳng nghĩ đến vợ hay người thân,
Drinking, rioting, thinking neither of wife nor kin,
Chẳng màng vàng bạc, tình yêu, hay thiên đàng?
Nor gold, nor love, nor heaven?
Kìa! ông lảm nhảm về những buổi tiệc cá chiên thuở xa xưa,
Lo! he babbles of the fish-frys of long ago,
Về những cuộc đua ngựa ngày xưa ở Clary's Grove,
Of the horse-races of long ago at Clary's Grove,
Về những điều Abe Lincoln đã nói
Of what Abe Lincoln said
Một lần ở Springfield.
One time at Springfield.
Tôi nằm đây, gần bên mộ phần
Here I lie close to the grave
Của lão Bill Piersol,
Of Old Bill Piersol,
Người đã giàu lên nhờ buôn bán với thổ dân da đỏ, và sau đó
Who grew rich trading with the Indians, and who
Đã nộp đơn xin phá sản theo luật định
Afterwards took the Bankrupt Law
Và thoát ra khỏi đó còn giàu có hơn trước.
And emerged from it richer than ever
Còn tôi, chán nản vì lao khổ và nghèo túng
Myself grown tired of toil and poverty
Và nhìn thấy cách lão Bill cùng những kẻ khác ngày càng giàu có,
And beholding how Old Bill and others grew in wealth
Tôi cướp một người lữ hành một đêm gần Proctor's Grove,
Robbed a traveler one Night near Proctor's Grove,
Vô tình giết chết ông ta trong lúc làm vậy,
Killing him unwittingly while doing so,
Vì tội đó tôi bị xét xử và treo cổ.
For which I was tried and hanged.
Đó là cách tôi đi vào con đường phá sản.
That was my way of going into bankruptcy.
Giờ đây chúng tôi, những kẻ đã chọn con đường phá sản theo cách riêng của mình,
Now we who took the bankrupt law in our respective ways
Nằm ngủ yên bình bên cạnh nhau.
Sleep peacefully side by side.
Bạn có từng thấy đi qua làng
Have you seen walking through the village
Một người đàn ông với đôi mắt cụp xuống và khuôn mặt hốc hác?
A man with downcast eyes and haggard face?
Vocabulary
- Where
- Hỏi về địa điểm hoặc vị trí của ai đó
- are
- Dạng động từ 'be' dùng cho số nhiều
- Uncle
- Anh hoặc em trai của cha hoặc mẹ
- and
- Từ nối hai từ hoặc ý tưởng lại
- Aunt
- Chị hoặc em gái của cha hoặc mẹ
- And
- Từ nối hai từ hoặc ý tưởng lại
- old
- Có tuổi lớn hoặc đã tồn tại lâu
- Major
- Cấp bậc quân sự hoặc quan trọng, lớn
- who
- Đại từ hỏi về người nào đó
- had
- Dạng quá khứ của động từ 'have'
- talked
- Đã nói chuyện hoặc trò chuyện với ai đó
- With
- Giới từ chỉ sự đồng hành hoặc cùng nhau
- venerable
- Đáng kính trọng vì tuổi tác hoặc trí tuệ
- men
- Số nhiều của người đàn ông trưởng thành
- of
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan
- the
- Mạo từ xác định chỉ vật đã biết
- revolution
- Cuộc nổi dậy lớn thay đổi chính quyền hoặc xã hội
- All
- Tất cả mọi người hoặc mọi thứ không ngoại lệ
- all
- Toàn bộ, không thiếu ai hoặc cái gì
- sleeping
- Đang trong trạng thái ngủ hoặc nghỉ ngơi
- on
- Giới từ chỉ vị trí ở trên bề mặt
- hill
- Vùng đất cao hơn xung quanh, nhỏ hơn núi
- They
- Đại từ chỉ một nhóm người hoặc vật
- brought
- Đã mang hoặc đưa ai đó đến nơi này
- them
- Đại từ tân ngữ chỉ những người đã đề cập
- dead
- Không còn sống, đã qua đời hoặc mất
- sons
- Những người con trai của cha mẹ nào đó
- from
- Giới từ chỉ nguồn gốc hoặc xuất phát điểm
- war
- Xung đột vũ trang lớn giữa các quốc gia
- daughters
- Những người con gái của cha mẹ nào đó
- whom
- Đại từ quan hệ tân ngữ chỉ người được đề cập
- life
- Sự tồn tại và trải nghiệm của con người
- crushed
- Đã nghiền nát hoặc làm tan vỡ hoàn toàn
- their
- Thuộc về họ, tính từ sở hữu số nhiều
- children
- Những đứa trẻ nhỏ hoặc con cái của ai
- fatherless
- Không có cha, mồ côi cha từ nhỏ
- crying
- Đang khóc vì đau buồn hoặc tổn thương
- is
- Dạng hiện tại của động từ 'be' số ít
- Old
- Có tuổi lớn hoặc đã tồn tại lâu
- Fiddler
- Người chơi đàn violin, thường nhạc dân gian
- Who
- Đại từ hỏi về danh tính của người nào
- played
- Đã chơi nhạc hoặc tham gia trò chơi
- with
- Cùng với ai đó hoặc sử dụng cái gì
- his
- Thuộc về anh ấy, tính từ sở hữu nam
- ninety
- Số chín mươi, gần đến một trăm
- years
- Số nhiều của năm, đơn vị đo thời gian
- Braving
- Đang dũng cảm đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn
- sleet
- Mưa lẫn tuyết rơi trong thời tiết lạnh
- bared
- Đã để lộ hoặc phơi trần không che đậy
- breast
- Phần ngực trước của cơ thể con người
- Drinking
- Đang uống rượu hoặc đồ uống nhiều quá mức
- rioting
- Đang tham gia bạo loạn hoặc náo loạn đám đông
- thinking
- Đang suy nghĩ hoặc cân nhắc điều gì đó
- neither
- Không cái này cũng không cái kia trong hai
- wife
- Người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông
- nor
- Cũng không, dùng sau 'neither' để phủ định thêm
- kin
- Người thân hoặc họ hàng trong gia đình
- Nor
- Cũng không, tiếp tục phủ định trong câu
- gold
- Kim loại quý màu vàng có giá trị cao
- love
- Tình cảm sâu sắc và trìu mến với ai đó
- heaven
- Thiên đường, nơi hạnh phúc theo niềm tin tôn giáo
- he
- Đại từ chỉ người đàn ông hoặc con trai
- babbles
- Nói lảm nhảm không rõ ràng như trẻ nhỏ
- fish
- Cá, động vật sống dưới nước được ăn
- frys
- Chiên cá trong dầu nóng để ăn
- long
- Kéo dài trong khoảng cách hoặc thời gian lớn
- ago
- Trước đây, trong quá khứ từ thời điểm hiện tại
- Of
- Giới từ chỉ sự liên quan hoặc thuộc về
- horse
- Con ngựa, động vật lớn dùng để cưỡi
- races
- Các cuộc đua tranh tài tốc độ với nhau
- at
- Giới từ chỉ địa điểm hoặc thời điểm cụ thể
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →