Spoon River Anthology — Page 9
Thẩm phán Somers
Judge Somers
Hãy nói cho tôi biết, làm sao mà,
How does it happen, tell me,
Tôi, người từng là luật sư uyên bác nhất,
That I who was most erudite of lawyers,
Người am tường Blackstone và Coke
Who knew Blackstone and Coke
Gần như thuộc lòng, người đã có bài diễn thuyết vĩ đại nhất
Almost by heart, who made the greatest speech
Mà tòa án chưa từng nghe, và đã viết
The court-house ever heard, and wrote
Một bản tóm tắt được Thẩm phán Breese khen ngợi
A brief that won the praise of Justice Breese
Hãy nói cho tôi biết, làm sao mà,
How does it happen, tell me,
Tôi lại nằm đây không được đánh dấu, bị lãng quên,
That I lie here unmarked, forgotten,
Trong khi Chase Henry, tên say rượu của thị trấn,
While Chase Henry, the town drunkard,
Lại có một khối đá cẩm thạch, trên đỉnh là một chiếc bình
Has a marble block, topped by an urn
Mà Tạo hóa, trong cơn hài hước mỉa mai,
Wherein Nature, in a mood ironical,
Đã gieo một bông cỏ dại nở hoa?
Has sown a flowering weed?
Kinsey Keene
Kinsey Keene
Hãy chú ý, Thomas Rhodes, chủ tịch ngân hàng;
Your attention, Thomas Rhodes, president of the bank;
Coolbaugh Whedon, biên tập viên tờ Argus;
Coolbaugh Whedon, editor of the Argus;
Mục sư Peet, người chăn dắt của nhà thờ lớn nhất;
Rev. Peet, pastor of the leading church;
A. D. Blood, nhiều lần là Thị trưởng của Spoon River;
A. D. Blood, several times Mayor of Spoon River;
Và cuối cùng là tất cả các vị, thành viên của Câu lạc bộ Thuần khiết Xã hội—
And finally all of you, members of the Social Purity Club—
Hãy chú ý đến những lời nói lúc lâm chung của Cambronne,
Your attention to Cambronne's dying words,
Đứng cùng đội quân anh hùng còn lại
Standing with the heroic remnant
Của đội cận vệ Napoleon trên đồi Saint Jean
Of Napoleon's guard on Mount Saint Jean
Tại chiến trường Waterloo,
At the battle field of Waterloo,
Khi Maitland, người Anh, gọi to với họ:
When Maitland, the Englishman, called to them:
"Hãy đầu hàng, những người Pháp dũng cảm!"—
"Surrender, brave Frenchmen!"—
Đó là lúc cuối ngày khi trận chiến đã tuyệt vọng thua,
There at close of day with the battle hopelessly lost,
Và những đoàn người không còn là đội quân
And hordes of men no longer the army
Của vị Napoleon vĩ đại
Of the great Napoleon
Ào ạt rời chiến trường như những dải mây giông rách nát
Streamed from the field like ragged strips
Của đám mây sấm trong cơn bão.
Of thunder clouds in the storm.
Vâng, những gì Cambronne nói với Maitland
Well, what Cambronne said to Maitland
Trước khi làn đạn Anh san phẳng đỉnh đồi
Ere the English fire made smooth the brow of the hill
Trước ánh sáng tàn của ngày
Against the sinking light of day
Tôi cũng nói với các vị, và với tất cả các vị,
Say I to you, and all of you,
Và với vị, hỡi thế giới.
And to you, O world.
Và tôi yêu cầu các vị hãy khắc nó
And I charge you to carve it
Lên bia mộ của tôi.
Upon my stone.
Vocabulary
- Judge
- Thẩm phán, người xét xử tại tòa án
- How
- Từ hỏi cách thức hoặc mức độ
- does
- Dạng chia của động từ 'do' (ngôi thứ ba)
- it
- Đại từ chỉ vật hoặc sự việc
- happen
- Xảy ra, xuất hiện một cách tình cờ
- tell
- Nói, kể lại thông tin cho ai đó
- me
- Đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số ít
- That
- Từ chỉ định hoặc đại từ quan hệ
- who
- Đại từ hỏi hoặc quan hệ chỉ người
- was
- Dạng quá khứ của 'be' (là, thì)
- most
- Nhất, mức độ cao nhất trong so sánh
- erudite
- Uyên bác, có kiến thức sâu rộng
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- lawyers
- Những luật sư, người hành nghề pháp lý
- Who
- Đại từ quan hệ chỉ người đã đề cập
- knew
- Quá khứ của 'know', đã biết điều gì
- and
- Từ nối, liên kết hai yếu tố lại
- Almost
- Gần như, gần đạt đến mức hoàn toàn
- by
- Giới từ chỉ phương tiện hoặc tác nhân
- heart
- Trái tim; 'by heart' nghĩa là thuộc lòng
- made
- Đã tạo ra, thực hiện (quá khứ của make)
- greatest
- Vĩ đại nhất, xuất sắc nhất trong số đó
- speech
- Bài phát biểu, lời nói trước công chúng
- The
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể
- court-house
- Tòa án, tòa nhà xét xử vụ án
- ever
- Từng, bao giờ, dùng nhấn mạnh ý nghĩa
- heard
- Đã nghe (quá khứ của hear)
- wrote
- Đã viết (quá khứ của write)
- brief
- Bản tóm tắt pháp lý nộp cho tòa án
- that
- Đại từ quan hệ hoặc từ chỉ định
- won
- Đã giành được (quá khứ của win)
- praise
- Sự khen ngợi, lời tán dương ai đó
- Justice
- Công lý; chức danh thẩm phán tòa tối cao
- lie
- Nằm ở một nơi; tồn tại ở đó
- here
- Ở đây, tại nơi này
- unmarked
- Không có dấu hiệu, không được đánh dấu
- forgotten
- Bị lãng quên, không còn được nhớ đến
- While
- Trong khi, đối lập với tình huống khác
- town
- Thị trấn, khu dân cư nhỏ hơn thành phố
- drunkard
- Người nghiện rượu, hay say xỉn thường xuyên
- Has
- Có, sở hữu (ngôi thứ ba số ít)
- marble
- Đá cẩm thạch, vật liệu quý dùng điêu khắc
- block
- Khối đá lớn, dùng làm bia hoặc tượng đài
- topped
- Được đặt trên đỉnh của thứ gì đó
- an
- Mạo từ không xác định trước nguyên âm
- urn
- Bình đựng tro cốt hoặc trang trí
- Wherein
- Ở đó, trong đó (văn phong trang trọng)
- Nature
- Thiên nhiên, thế giới tự nhiên xung quanh
- in
- Giới từ chỉ vị trí hoặc trạng thái bên trong
- mood
- Tâm trạng, cảm xúc tại một thời điểm
- ironical
- Mang tính châm biếm, đầy ý nghĩa ngược đời
- sown
- Đã gieo hạt (quá khứ phân từ của sow)
- flowering
- Đang ra hoa, nở hoa (tính từ/danh từ)
- weed
- Cỏ dại, cây mọc hoang không được trồng
- Your
- Của bạn, sở hữu cách ngôi thứ hai
- attention
- Sự chú ý, tập trung vào điều gì đó
- president
- Chủ tịch, người đứng đầu tổ chức hay quốc gia
- bank
- Ngân hàng, nơi giao dịch tài chính tiền tệ
- editor
- Biên tập viên, người phụ trách nội dung báo
- Rev
- Viết tắt của Reverend, chức danh mục sư
- pastor
- Mục sư, người lãnh đạo tinh thần nhà thờ
- leading
- Hàng đầu, nổi bật nhất trong lĩnh vực đó
- church
- Nhà thờ, nơi thờ phượng của tín đồ Kitô
- Blood
- Máu; ở đây có thể là tên riêng
- several
- Một số, nhiều hơn hai nhưng không nhiều lắm
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →