The Adventures of Ferdinand Count Fathom — Complete — Page 1
Những Cuộc Phiêu Lưu của Bá Tước Ferdinand Fathom
The Adventures of Ferdinand Count Fathom
của Tobias Smollett
by Tobias Smollett
Trang Tựa Đề
Titlepage
Hình Minh Họa Phần Một
Frontispiece of Part One
TRỌN VẸN TRONG HAI PHẦN
COMPLETE IN TWO PARTS
Cùng với Lời Tựa của Tác Giả, và Lời Giới Thiệu của G. H. Maynadier, Tiến Sĩ, Khoa Anh Ngữ, Đại Học Harvard.
With the Author's Preface, and an Introduction by G. H. Maynadier, Ph.D. Department of English, Harvard University.
MỤC LỤC
CONTENTS
GIỚI THIỆU
INTRODUCTION
PHẦN I.
PART I.
KÍNH GỬI BÁC SĨ
TO DOCTOR
CHƯƠNG MỘT. Một số Nhận Xét Sâu Sắc dẫn dắt tự nhiên vào Câu Chuyện Quan Trọng của chúng ta
CHAPTER ONE. Some sage Observations that naturally introduce our important History
CHƯƠNG HAI. Cái Nhìn Sơ Lược về Thuở Ấu Thơ của Nhân Vật Chính
CHAPTER TWO. A superficial View of our Hero's Infancy
CHƯƠNG BA. Anh ta được khai tâm vào Cuộc Đời Quân Ngũ, và may mắn có được một Người Bảo Trợ Hào Phóng
CHAPTER THREE. He is initiated in a Military Life, and has the good Fortune to acquire a generous Patron
CHƯƠNG BỐN. Sự Dũng Cảm và Cái Chết của Mẹ Anh ta; cùng với một số Ví Dụ về Sự Khôn Ngoan của chính Anh ta
CHAPTER FOUR. His Mother's Prowess and Death; together with some Instances of his own Sagacity
CHƯƠNG NĂM. Tóm Tắt Ngắn Gọn về Quá Trình Giáo Dục của Anh ta
CHAPTER FIVE. A brief Detail of his Education
CHƯƠNG SÁU. Anh ta Ấp Ủ những Kế Hoạch Quan Trọng
CHAPTER SIX. He meditates Schemes of Importance
CHƯƠNG BẢY. Bắt tay Hợp Tác với một Đồng Bọn nữ, nhằm đưa Tài Năng của mình vào Hành Động
CHAPTER SEVEN. Engages in Partnership with a female Associate, in order to put his Talents in Action
CHƯƠNG TÁM. Nỗ Lực Đầu Tiên của Chúng; cùng với một Đoạn Lạc Đề mà một số Độc Giả có thể cho là không thích hợp
CHAPTER EIGHT. Their first Attempt; with a Digression which some Readers may think impertinent
CHƯƠNG CHÍN. Những Kẻ Đồng Mưu thay đổi Chiến Thuật và thực hiện một Cuộc Phiêu Lưu đáng chú ý
CHAPTER NINE. The Confederates change their Battery, and achieve a remarkable Adventure
CHƯƠNG MƯỜI. Chúng tiếp tục Thu Tiền Cống Nộp với Thành Công lớn, cho đến khi Nhân Vật Chính cùng vị Bá Tước trẻ lên đường đến Vienna, nơi anh ta kết Liên Minh với một Kẻ Phiêu Lưu khác
CHAPTER TEN. They proceed to levy Contributions with great Success, until our Hero sets out with the young Count for Vienna, where he enters into League with another Adventurer
CHƯƠNG MƯỜI MỘT. Fathom thực hiện nhiều Nỗ Lực khác nhau trong Thế Giới Tán Tỉnh
CHAPTER ELEVEN. Fathom makes various Efforts in the World of Gallantry
CHƯƠNG MƯỜI HAI. Anh ta tìm cách Trú Ngụ trong Nhà của một Thợ Kim Hoàn Giàu Có
CHAPTER TWELVE. He effects a Lodgment in the House of a rich Jeweller
CHƯƠNG MƯỜI BA. Anh ta phải đối mặt với một Tình Huống Nguy Hiểm Tột Độ trong quá trình Tư Thông với Cô Con Gái
CHAPTER THIRTEEN. He is exposed to a most perilous Incident in the Course of his Intrigue with the Daughter
CHƯƠNG MƯỜI BỐN. Anh ta rơi vào một Tình Thế Tiến Thoái Lưỡng Nan đáng sợ, do hậu quả của một cuộc Hẹn Hò với Người Vợ
CHAPTER FOURTEEN. He is reduced to a dreadful Dilemma, in consequence of an Assignation with the Wife
CHƯƠNG MƯỜI LĂM.
CHAPTER FIFTEEN.
Vocabulary
- Adventures
- Những cuộc phiêu lưu, trải nghiệm thú vị và mạo hiểm
- Count
- Tước vị quý tộc châu Âu, tương đương bá tước
- Fathom
- Họ của nhân vật chính; cũng có nghĩa là hiểu sâu
- Titlepage
- Trang đầu sách ghi tên sách và tác giả
- Frontispiece
- Hình minh họa đặt ở trang đầu của sách
- Part
- Phần, đoạn lớn trong một tác phẩm văn học
- COMPLETE
- Hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu phần nào
- PARTS
- Các phần, những đoạn chia trong tác phẩm
- Author
- Tác giả, người viết ra tác phẩm
- Preface
- Lời tựa, phần mở đầu do tác giả viết
- Introduction
- Phần giới thiệu, dẫn nhập cho tác phẩm
- Ph.D.
- Học vị tiến sĩ, bằng cấp cao nhất trong học thuật
- Department
- Khoa hoặc bộ phận trong trường đại học
- University
- Trường đại học, cơ sở giáo dục bậc cao
- CONTENTS
- Mục lục, danh sách các chương trong sách
- INTRODUCTION
- Phần giới thiệu tổng quan về tác phẩm
- PART
- Phần lớn của tác phẩm được chia ra
- DOCTOR
- Tiến sĩ hoặc bác sĩ, người có học vị cao
- CHAPTER
- Chương, đơn vị phân chia trong sách
- sage
- Khôn ngoan, sáng suốt, sâu sắc về kinh nghiệm sống
- Observations
- Những nhận xét, quan sát về sự vật hiện tượng
- naturally
- Một cách tự nhiên, đương nhiên, không gượng ép
- introduce
- Giới thiệu, dẫn dắt vào một chủ đề mới
- important
- Quan trọng, có ý nghĩa lớn, đáng chú ý
- History
- Câu chuyện, lịch sử, tiểu sử của nhân vật
- superficial
- Hời hợt, nông cạn, chỉ xét bề ngoài
- View
- Cái nhìn, quan điểm, sự mô tả tổng quan
- Hero
- Nhân vật chính, anh hùng trong câu chuyện
- Infancy
- Thời thơ ấu, giai đoạn sơ khai đầu đời
- initiated
- Được giới thiệu, được khai mở vào lĩnh vực mới
- Military
- Thuộc về quân đội, liên quan đến chiến tranh
- Life
- Cuộc sống, đời sống của một người
- Fortune
- Vận may, sự may mắn hoặc tài sản lớn
- acquire
- Có được, đạt được điều gì qua nỗ lực
- generous
- Hào phóng, rộng rãi, sẵn sàng giúp đỡ người khác
- Patron
- Người bảo trợ, người hỗ trợ tài chính cho người khác
- Prowess
- Tài năng xuất sắc, dũng cảm trong lĩnh vực nào đó
- Death
- Cái chết, sự kết thúc của cuộc sống
- together
- Cùng nhau, đi kèm với điều khác
- Instances
- Những ví dụ, trường hợp minh họa cụ thể
- own
- Của chính mình, nhấn mạnh sự sở hữu cá nhân
- Sagacity
- Sự khôn ngoan, nhạy bén trong nhận xét và hành động
- brief
- Ngắn gọn, súc tích, không dài dòng
- Detail
- Chi tiết, mô tả cụ thể về một sự việc
- Education
- Giáo dục, quá trình học tập và đào tạo
- meditates
- Suy nghĩ sâu, lên kế hoạch, trầm tư về điều gì
- Schemes
- Kế hoạch, mưu đồ, thường mang tính xảo quyệt
- Importance
- Tầm quan trọng, ý nghĩa lớn của sự việc
- Engages
- Tham gia, ký kết hợp tác với ai đó
- Partnership
- Sự hợp tác, quan hệ đối tác giữa hai người
- female
- Thuộc về giới nữ, phụ nữ
- Associate
- Người cộng tác, đồng nghiệp hoặc đối tác
- order
- Mục đích, nhằm để thực hiện điều gì đó
- Talents
- Tài năng, khả năng thiên bẩm của một người
- Action
- Hành động, việc làm thực tế
- Attempt
- Nỗ lực, lần thử cố gắng thực hiện điều gì
- Digression
- Sự lạc đề, đoạn văn lệch khỏi chủ đề chính
- Readers
- Độc giả, những người đọc tác phẩm
- impertinent
- Vô lễ, không liên quan, xấc xược hoặc lạc đề
- Confederates
- Những kẻ đồng lõa, người cùng tham gia âm mưu
- change
- Thay đổi, chuyển sang cách tiếp cận khác
- Battery
- Chiến thuật tấn công; ở đây nghĩa là phương pháp hành động
- achieve
- Đạt được, hoàn thành một mục tiêu đề ra
- remarkable
- Đáng chú ý, nổi bật, không tầm thường
- Adventure
- Cuộc phiêu lưu, sự kiện mạo hiểm thú vị
- proceed
- Tiếp tục tiến hành, đi tiếp sau khi đã bắt đầu
- levy
- Thu thuế, áp đặt hoặc thu tiền từ người khác
- Contributions
- Đóng góp, khoản tiền thu được từ người khác
- Success
- Thành công, kết quả tốt đạt được
- until
- Cho đến khi, mốc thời gian kết thúc hành động
- sets
- Khởi hành, bắt đầu lên đường đến nơi khác
- enters
- Bước vào, gia nhập hoặc tham gia vào điều gì
- League
- Liên minh, thỏa thuận hợp tác giữa các bên
- Adventurer
- Kẻ phiêu lưu, người tìm kiếm lợi lộc bằng mưu mô
- various
- Nhiều loại khác nhau, đa dạng
- Efforts
- Những nỗ lực, cố gắng thực hiện mục tiêu
- World
- Thế giới; ở đây chỉ xã hội thượng lưu
- Gallantry
- Sự ga lăng, lịch sự hào hoa với phụ nữ
- effects
- Thực hiện thành công, tạo ra kết quả mong muốn
- Lodgment
- Chỗ ở tạm, sự xâm nhập và trú ngụ ở nơi nào đó
- rich
- Giàu có, có nhiều tiền và tài sản
- Jeweller
- Thợ kim hoàn, người buôn bán hoặc chế tác trang sức
- exposed
- Bị phơi bày, đặt vào tình huống nguy hiểm bất ngờ
- perilous
- Nguy hiểm, đầy rủi ro có thể gây hại
- Incident
- Sự cố, tình huống bất ngờ xảy ra
- Course
- Quá trình diễn ra, tiến trình của sự việc
- Intrigue
- Âm mưu bí mật; mối quan hệ lén lút tình ái
- Daughter
- Con gái, người con nữ trong gia đình
- reduced
- Bị đưa vào, bị dồn vào tình huống khó khăn
- dreadful
- Khủng khiếp, gây ra nỗi sợ hãi tột độ
- Dilemma
- Tình huống khó xử, phải chọn giữa hai điều tệ
- consequence
- Hậu quả, kết quả xảy ra do một hành động
- Assignation
- Cuộc hẹn bí mật, thường là hẹn hò lén lút
- Wife
- Vợ, người phụ nữ đã kết hôn với ai đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →