The Adventures of Ferdinand Count Fathom — Complete — Page 2
Nhưng cuối cùng anh ta đã thành công trong mưu đồ của mình đối với cả hai
But at length succeeds in his Attempt upon both
CHƯƠNG MƯỜI SÁU. Thành công của anh ta sinh ra sự tự mãn mù quáng, khiến anh ta một lần nữa suýt bị sa bẫy trong phòng của nàng Dulcinea
CHAPTER SIXTEEN. His Success begets a blind Security, by which he is once again well-nigh entrapped in his Dulcinea's Apartment
CHƯƠNG MƯỜI BẢY. Sự nghi ngờ của người mẹ kế được đánh thức, bà ta giăng bẫy cho tay phiêu lưu của chúng ta, nhưng anh ta được giải cứu nhờ sự can thiệp của Vị Thần Hộ Mệnh
CHAPTER SEVENTEEN. The Step-dame's Suspicions being awakened, she lays a Snare for our Adventurer, from which he is delivered by the Interposition of his Good Genius
CHƯƠNG MƯỜI TÁM. Nhân vật chính của chúng ta rời Vienna, từ bỏ lãnh địa của Thần Vệ Nữ để bước vào chiến trường gian khổ của Thần Chiến Tranh
CHAPTER EIGHTEEN. Our Hero departs from Vienna, and quits the Domain of Venus for the rough Field of Mars
CHƯƠNG MƯỜI CHÍN. Anh ta đi theo sự dẫn dắt của người đồng hành, và tình cờ lạc vào trại quân Pháp, nơi anh ta kết thúc sự nghiệp quân sự của mình
CHAPTER NINETEEN. He puts himself under the Guidance of his Associate, and stumbles upon the French Camp, where he finishes his Military Career
CHƯƠNG HAI MƯƠI. Anh ta lên kế hoạch một mưu kế, nhưng thấy mình bị phản gián — Tiếp tục hành trình và bị một cơn bão khủng khiếp ập đến
CHAPTER TWENTY. He prepares a Stratagem, but finds himself countermined—Proceeds on his Journey, and is overtaken by a terrible Tempest
CHƯƠNG HAI MƯƠI MỐT. Anh ta vấp phải Scylla trong khi cố tránh Charybdis
CHAPTER TWENTY-ONE. He falls upon Scylla, seeking to avoid Charybdis.
CHƯƠNG HAI MƯƠI HAI. Anh ta đến Paris và hài lòng với sự đón tiếp dành cho mình
CHAPTER TWENTY-TWO. He arrives at Paris, and is pleased with his Reception
CHƯƠNG HAI MƯƠI BA. Anh ta xử lý khéo léo trong một vụ náo loạn ban đêm
CHAPTER TWENTY-THREE. Acquits himself with Address in a Nocturnal Riot
CHƯƠNG HAI MƯƠI BỐN. Anh ta bỏ qua những thiện chí của bạn bè và phải trả giá đắt cho sự thờ ơ của mình
CHAPTER TWENTY-FOUR. He overlooks the Advances of his Friends, and smarts severely for his Neglect
CHƯƠNG HAI MƯƠI LĂM. Anh ta chịu đựng số phận như một nhà triết học và kết giao với một nhân vật hết sức đặc biệt
CHAPTER TWENTY-FIVE. He bears his Fate like a Philosopher; and contracts acquaintance with a very remarkable Personage
CHƯƠNG HAI MƯƠI SÁU. Câu chuyện về Quý tộc xứ Castile
CHAPTER TWENTY-SIX. The History of the Noble Castilian
CHƯƠNG HAI MƯƠI BẢY. Một minh chứng rõ ràng về đức hạnh của Fathom, qua cách anh ta rút lui về Anh
CHAPTER TWENTY-SEVEN. A flagrant Instance of Fathom's Virtue, in the Manner of his Retreat to England
CHƯƠNG HAI MƯƠI TÁM. Đôi nét về những người bạn đồng hành của anh ta
CHAPTER TWENTY-EIGHT. Some Account of his Fellow-Travellers
CHƯƠNG HAI MƯƠI CHÍN. Một lần nữa được cứu thoát nhờ Thiên Phúc khỏi hậu quả của sự phỏng đoán tài tình của tên buôn lậu
CHAPTER TWENTY-NINE. Another providential Deliverance from the Effects of the Smuggler's ingenious Conjecture
CHƯƠNG BA MƯƠI. Cách thức độc đáo trong cuộc tấn công và chiến thắng của Fathom trước đức hạnh của người đẹp Elenor
CHAPTER THIRTY. The singular Manner of Fathom's Attack and Triumph over the Virtue of the fair Elenor
CHƯƠNG BA MƯƠI MỐT.
CHAPTER THIRTY-ONE.
Vocabulary
- length
- Chiều dài; cuối cùng khi dùng với 'at'
- succeeds
- Thành công, đạt được mục tiêu mong muốn
- Attempt
- Sự cố gắng, nỗ lực thực hiện điều gì đó
- upon
- Trên, vào, tương tự như 'on' nhưng trang trọng hơn
- both
- Cả hai, dùng để nói về hai người hoặc vật
- CHAPTER
- Chương, một phần của cuốn sách
- Success
- Sự thành công, kết quả tốt đẹp đạt được
- begets
- Sinh ra, tạo ra, gây ra điều gì đó tiếp theo
- blind
- Mù quáng, không thể nhìn thấy hoặc nhận ra nguy hiểm
- Security
- Sự an toàn, cảm giác được bảo vệ khỏi nguy hiểm
- once
- Một lần, đã từng, dùng để chỉ thời điểm trong quá khứ
- well-nigh
- Gần như, hầu như, sắp sửa xảy ra điều gì đó
- entrapped
- Bị bẫy, bị lừa vào tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn
- Apartment
- Căn hộ, phòng ở trong một tòa nhà lớn
- Step-dame
- Mẹ kế, người phụ nữ kết hôn với cha ruột của mình
- Suspicions
- Sự nghi ngờ, cảm giác không tin tưởng ai đó
- awakened
- Bị đánh thức, được kích thích hoặc nhận ra điều gì đó
- lays
- Đặt, giăng ra, thiết lập cái bẫy hoặc kế hoạch
- Snare
- Cái bẫy, dụng cụ hoặc kế hoạch để bắt ai đó
- Adventurer
- Người phiêu lưu, người thích trải nghiệm cuộc sống mạo hiểm
- delivered
- Được giải cứu, thoát khỏi nguy hiểm hoặc tình huống xấu
- Interposition
- Sự can thiệp, hành động xen vào để ngăn chặn điều gì
- Genius
- Thiên tài, người có trí tuệ hoặc tài năng đặc biệt xuất sắc
- Hero
- Anh hùng, nhân vật chính dũng cảm trong câu chuyện
- departs
- Khởi hành, rời đi khỏi một địa điểm nào đó
- Vienna
- Vienna, thủ đô của nước Áo ở châu Âu
- quits
- Rời bỏ, từ bỏ, không tiếp tục làm điều gì đó nữa
- Domain
- Lĩnh vực, vùng đất, khu vực thuộc về ai đó
- Venus
- Venus, nữ thần tình yêu; biểu tượng cho tình yêu
- rough
- Thô ráp, gồ ghề, khắc nghiệt, không bằng phẳng
- Field
- Cánh đồng, chiến trường, lĩnh vực hoạt động nào đó
- Mars
- Mars, thần chiến tranh; biểu tượng cho chiến tranh
- himself
- Chính anh ấy, đại từ phản thân ngôi thứ ba số ít
- Guidance
- Sự hướng dẫn, lời khuyên giúp ai đó đi đúng đường
- Associate
- Người cộng sự, bạn đồng hành trong công việc hoặc hành trình
- stumbles
- Vấp ngã, tình cờ gặp điều gì đó không mong muốn
- French
- Người Pháp, thuộc về nước Pháp hoặc ngôn ngữ Pháp
- Camp
- Trại lính, khu vực đóng quân của quân đội
- finishes
- Kết thúc, hoàn thành điều gì đó đến mức cuối cùng
- Military
- Quân sự, thuộc về quân đội hoặc lực lượng vũ trang
- Career
- Sự nghiệp, con đường nghề nghiệp của một người
- prepares
- Chuẩn bị, sắp xếp sẵn sàng cho điều gì đó sắp xảy ra
- Stratagem
- Mưu kế, kế hoạch khôn ngoan để đánh lừa kẻ thù
- countermined
- Bị phá vỡ kế hoạch, bị đối phương phát hiện và ngăn chặn
- Proceeds
- Tiếp tục đi, tiếp tục thực hiện sau khi dừng lại
- Journey
- Cuộc hành trình, chuyến đi dài từ nơi này đến nơi khác
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →