The Adventures of Ferdinand Count Fathom — Complete — Page 3
Tình cờ anh ta gặp lại người bạn cũ, cùng nhau trò chuyện và gia hạn một hiệp ước
He by accident encounters his old Friend, with whom he holds a Conference, and renews a Treaty
CHƯƠNG BA MƯƠI HAI. Anh ta xuất hiện trong thế giới thượng lưu và được mọi người nhiệt liệt tán thưởng và ngưỡng mộ
CHAPTER THIRTY-TWO. He appears in the great World with universal Applause and Admiration
CHƯƠNG BA MƯƠI BA. Anh ta thu hút sự ghen tị và những hành động xấu xa từ các hiệp sĩ cấp thấp trong hội của mình, và cuối cùng đánh bại hoàn toàn họ
CHAPTER THIRTY-THREE. He attracts the Envy and Ill Offices of the minor Knights of his own Order, over whom he obtains a complete Victory
CHƯƠNG BA MƯƠI BỐN. Anh ta thu hút sự ghen tị và những hành động xấu xa từ các hiệp sĩ cấp thấp trong hội của mình, và cuối cùng đánh bại hoàn toàn họ
CHAPTER THIRTY-FOUR. He attracts the Envy and Ill Offices of the minor Knights of his own Order, over whom he obtains a complete Victory
CHƯƠNG BA MƯƠI LĂM. Anh ta đến Bristol Spring, nơi anh ta thống trị tối cao suốt cả mùa
CHAPTER THIRTY-FIVE. He repairs to Bristol Spring, where he reigns paramount during the whole Season
CHƯƠNG BA MƯƠI SÁU. Anh ta đến Bristol Spring, nơi anh ta thống trị tối cao suốt cả mùa
CHAPTER THIRTY-SIX. He repairs to Bristol Spring, where he reigns paramount during the whole Season
CHƯƠNG BA MƯƠI BẢY. Anh ta đến Bristol Spring, nơi anh ta thống trị tối cao suốt cả mùa
CHAPTER THIRTY-SEVEN. He repairs to Bristol Spring, where he reigns paramount during the whole Season
CHƯƠNG BA MƯƠI TÁM. Kẻ gài bẫy bị chính bẫy của mình
CHAPTER THIRTY-EIGHT. The Biter is Bit
PHẦN II. CHƯƠNG BA MƯƠI CHÍN. Nhân vật phiêu lưu của chúng ta được làm quen với một cảnh đời mới
PART II. CHAPTER THIRTY-NINE. Our Adventurer is made acquainted with a new Scene of Life
CHƯƠNG BỐN MƯƠI. Anh ta chiêm ngưỡng Bệ hạ và những người hầu cận trong lúc sa sút
CHAPTER FORTY. He contemplates Majesty and its Satellites in Eclipse
CHƯƠNG BỐN MƯƠI MỐT. Một cuộc tranh cãi được dàn xếp, và một cuộc tranh cãi khác được giải quyết bằng vũ khí bất thường
CHAPTER FORTY-ONE. One Quarrel is compromised, and another decided by unusual Arms
CHƯƠNG BỐN MƯƠI HAI. Một cuộc gặp gỡ bất ngờ và một bước ngoặt may mắn trong cuộc đời nhân vật phiêu lưu của chúng ta
CHAPTER FORTY-TWO. An unexpected Rencontre, and a happy Revolution in the Affairs of our Adventurer
CHƯƠNG BỐN MƯƠI BA. Fathom chứng minh câu tục ngữ: "Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời"
CHAPTER FORTY-THREE. Fathom justifies the Proverb, "What's bred in the Bone will never come out of the Flesh"
CHƯƠNG BỐN MƯƠI BỐN. Fathom chứng minh câu tục ngữ: "Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời"
CHAPTER FORTY-FOUR. Fathom justifies the Proverb, "What's bred in the Bone will never come out of the Flesh"
CHƯƠNG BỐN MƯƠI LĂM. Nỗi khổ của Renaldo ngày càng sâu sắc hơn, và âm mưu của Fathom ngày càng phức tạp hơn
CHAPTER FORTY-FIVE. Renaldo's Distress deepens, and Fathom's Plot thickens
CHƯƠNG BỐN MƯƠI SÁU. Nhân vật phiêu lưu của chúng ta nắm quyền kiểm soát tuyệt đối đối với những đam mê của người bạn mình, và thực hiện được một nửa mục tiêu
CHAPTER FORTY-SIX. Our Adventurer becomes absolute in his Power over the Passions of his Friend, and effects one half of his Aim
CHƯƠNG BỐN MƯƠI BẢY.
CHAPTER FORTY-SEVEN.
Vocabulary
- by
- Giới từ chỉ cách thức, phương tiện hoặc tác nhân.
- accident
- Sự cố xảy ra ngoài ý muốn, không được lên kế hoạch.
- encounters
- Gặp gỡ bất ngờ ai đó hoặc điều gì đó.
- whom
- Đại từ quan hệ dùng thay cho người trong mệnh đề phụ.
- holds
- Tổ chức, tiến hành một cuộc họp hoặc sự kiện.
- Conference
- Cuộc họp, hội nghị giữa các bên để thảo luận vấn đề.
- renews
- Gia hạn, khôi phục hoặc làm mới lại điều gì đó.
- Treaty
- Hiệp ước, thỏa thuận chính thức giữa các bên.
- CHAPTER
- Chương, phần phân chia nội dung trong một cuốn sách.
- appears
- Xuất hiện, trở nên hiện diện hoặc được nhìn thấy.
- great
- Vĩ đại, xuất sắc hoặc có tầm quan trọng cao.
- universal
- Phổ quát, áp dụng hoặc liên quan đến tất cả mọi người.
- Applause
- Sự tán thưởng, vỗ tay khen ngợi dành cho ai đó.
- Admiration
- Sự ngưỡng mộ, cảm phục trước tài năng hoặc vẻ đẹp.
- attracts
- Thu hút, kéo sự chú ý hoặc quan tâm của người khác.
- Envy
- Sự ghen tị, cảm giác muốn có điều người khác sở hữu.
- Ill
- Xấu, có hại hoặc liên quan đến điều tiêu cực.
- Offices
- Hành động, việc làm hoặc chức năng được thực hiện.
- minor
- Nhỏ hơn, ít quan trọng hơn hoặc cấp bậc thấp hơn.
- Knights
- Các hiệp sĩ, những người được phong tước vị cao quý.
- Order
- Hội đoàn, tổ chức danh dự hoặc mệnh lệnh được đưa ra.
- obtains
- Đạt được, có được điều gì đó qua nỗ lực hoặc may mắn.
- complete
- Hoàn toàn, đầy đủ không thiếu bất kỳ phần nào.
- Victory
- Chiến thắng, kết quả thành công trong cuộc đấu tranh.
- repairs
- Sửa chữa hoặc di chuyển đến một nơi nào đó.
- Spring
- Mùa xuân hoặc nguồn nước khoáng thiên nhiên chảy ra.
- reigns
- Trị vì, thống trị hoặc chiếm ưu thế trong một lĩnh vực.
- paramount
- Tối cao, quan trọng hơn tất cả mọi thứ khác.
- during
- Trong suốt khoảng thời gian xảy ra một sự kiện.
- whole
- Toàn bộ, tất cả không thiếu bất kỳ phần nào.
- Season
- Mùa, khoảng thời gian trong năm hoặc xã hội thượng lưu.
- Biter
- Kẻ lừa đảo người khác nhưng cuối cùng bị lừa lại.
- Bit
- Bị lừa lại, kẻ lừa đảo trở thành nạn nhân của chính mình.
- PART
- Phần, một trong các phân đoạn lớn của cuốn sách.
- Adventurer
- Người phiêu lưu, kẻ tìm kiếm may mắn qua mạo hiểm.
- acquainted
- Được làm quen, biết đến hoặc có kiến thức về điều gì.
- Scene
- Cảnh tượng, khung cảnh hoặc lĩnh vực hoạt động mới.
- contemplates
- Suy ngẫm, quan sát kỹ hoặc xem xét một điều nghiêm túc.
- Majesty
- Sự huy hoàng, oai nghiêm hoặc danh hiệu của vua chúa.
- Satellites
- Những người hầu cận, theo sát người quyền thế.
- Eclipse
- Nhật thực hoặc sự lu mờ danh tiếng của ai đó.
- Quarrel
- Cuộc cãi vã, tranh chấp giữa hai hoặc nhiều người.
- compromised
- Được dàn xếp, giải quyết bằng sự nhượng bộ lẫn nhau.
- decided
- Được quyết định, giải quyết dứt khoát một vấn đề nào đó.
- unusual
- Khác thường, không phổ biến hoặc hiếm gặp trong thực tế.
- Arms
- Vũ khí hoặc ám chỉ cuộc đấu tay đôi giữa hai người.
- unexpected
- Bất ngờ, không được dự đoán hoặc lên kế hoạch trước.
- Rencontre
- Cuộc gặp gỡ bất ngờ hoặc cuộc đụng độ tình cờ giữa hai người.
- Revolution
- Sự thay đổi lớn lao về tình hình hoặc cuộc cách mạng.
- Affairs
- Công việc, sự vụ hoặc tình trạng của một người.
- Fathom
- Tên nhân vật chính trong truyện, cũng nghĩa là đo lường sâu.
- justifies
- Chứng minh, biện hộ rằng điều gì đó là đúng đắn.
- Proverb
- Tục ngữ, câu nói ngắn gọn mang triết lý dân gian.
- bred
- Được nuôi dưỡng, hình thành qua quá trình giáo dục sớm.
- Bone
- Xương, bản chất cốt lõi sâu xa trong con người.
- Flesh
- Thịt, cơ thể vật chất hoặc bề ngoài con người.
- Distress
- Nỗi đau khổ, hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm nghiêm trọng.
- deepens
- Trở nên sâu sắc hơn, tồi tệ hơn hoặc phức tạp hơn.
- Plot
- Âm mưu, kế hoạch bí mật hoặc cốt truyện của tác phẩm.
- thickens
- Trở nên phức tạp hơn, tình huống ngày càng rắc rối thêm.
- absolute
- Tuyệt đối, hoàn toàn không có giới hạn hoặc ngoại lệ.
- Power
- Quyền lực, khả năng kiểm soát người khác hoặc tình huống.
- Passions
- Những đam mê, cảm xúc mãnh liệt chi phối hành vi con người.
- effects
- Gây ra, tạo ra kết quả hoặc tác động đến điều gì đó.
- Aim
- Mục tiêu, đích đến mà ai đó hướng tới thực hiện.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →