The Adventures of Roderick Random — Page 1
Những Cuộc Phiêu Lưu của Roderick Random
The Adventures of Roderick Random
bởi Tobias Smollett
by Tobias Smollett
Mục lục
Contents
LỜI TỰA CỦA TÁC GIẢ
THE AUTHOR'S PREFACE
NGỤ NGÔN
APOLOGUE
CHƯƠNG I.
CHAPTER I.
CHƯƠNG II.
CHAPTER II.
CHƯƠNG III.
CHAPTER III.
CHƯƠNG IV.
CHAPTER IV.
CHƯƠNG V.
CHAPTER V.
CHƯƠNG VI.
CHAPTER VI.
CHƯƠNG VII.
CHAPTER VII.
CHƯƠNG VIII.
CHAPTER VIII.
CHƯƠNG IX.
CHAPTER IX.
CHƯƠNG X.
CHAPTER X.
CHƯƠNG XI.
CHAPTER XI.
CHƯƠNG XII.
CHAPTER XII.
CHƯƠNG XIII.
CHAPTER XIII.
CHƯƠNG XIV.
CHAPTER XIV.
CHƯƠNG XV.
CHAPTER XV.
CHƯƠNG XVI.
CHAPTER XVI.
CHƯƠNG XVII.
CHAPTER XVII.
CHƯƠNG XVIII.
CHAPTER XVIII.
CHƯƠNG XIX.
CHAPTER XIX.
CHƯƠNG XX.
CHAPTER XX.
CHƯƠNG XXI.
CHAPTER XXI.
CHƯƠNG XXII.
CHAPTER XXII.
CHƯƠNG XXIII.
CHAPTER XXIII.
CHƯƠNG XXIV.
CHAPTER XXIV.
CHƯƠNG XXV.
CHAPTER XXV.
CHƯƠNG XXVI.
CHAPTER XXVI.
CHƯƠNG XXVII.
CHAPTER XXVII.
CHƯƠNG XXVIII.
CHAPTER XXVIII.
CHƯƠNG XXIX.
CHAPTER XXIX.
CHƯƠNG XXX.
CHAPTER XXX.
CHƯƠNG XXXI.
CHAPTER XXXI.
CHƯƠNG XXXII.
CHAPTER XXXII.
CHƯƠNG XXXIII.
CHAPTER XXXIII.
CHƯƠNG XXXIV.
CHAPTER XXXIV.
CHƯƠNG XXXV.
CHAPTER XXXV.
CHƯƠNG XXXVI.
CHAPTER XXXVI.
CHƯƠNG XXXVII.
CHAPTER XXXVII.
CHƯƠNG XXXVIII.
CHAPTER XXXVIII.
CHƯƠNG XXXIX.
CHAPTER XXXIX.
CHƯƠNG XL.
CHAPTER XL.
CHƯƠNG XLI.
CHAPTER XLI.
CHƯƠNG XLII.
CHAPTER XLII.
CHƯƠNG XLIII.
CHAPTER XLIII.
CHƯƠNG XLIV.
CHAPTER XLIV.
CHƯƠNG XLV.
CHAPTER XLV.
CHƯƠNG XLVI.
CHAPTER XLVI.
CHƯƠNG XLVII.
CHAPTER XLVII.
CHƯƠNG XLVIII.
CHAPTER XLVIII.
CHƯƠNG XLIX.
CHAPTER XLIX.
CHƯƠNG L.
CHAPTER L.
CHƯƠNG LI.
CHAPTER LI.
CHƯƠNG LII.
CHAPTER LII.
CHƯƠNG LIII.
CHAPTER LIII.
CHƯƠNG LIV.
CHAPTER LIV.
CHƯƠNG LV.
CHAPTER LV.
CHƯƠNG LVI.
CHAPTER LVI.
CHƯƠNG LVII.
CHAPTER LVII.
CHƯƠNG LVIII.
CHAPTER LVIII.
CHƯƠNG LIX.
CHAPTER LIX.
CHƯƠNG LX.
CHAPTER LX.
CHƯƠNG LXI.
CHAPTER LXI.
CHƯƠNG LXII.
CHAPTER LXII.
CHƯƠNG LXIII.
CHAPTER LXIII.
CHƯƠNG LXIV.
CHAPTER LXIV.
CHƯƠNG LXV.
CHAPTER LXV.
CHƯƠNG LXVI.
CHAPTER LXVI.
CHƯƠNG LXVII.
CHAPTER LXVII.
CHƯƠNG LXVIII.
CHAPTER LXVIII.
CHƯƠNG LXIX.
CHAPTER LXIX.
LỜI TỰA CỦA TÁC GIẢ
THE AUTHOR'S PREFACE
Trong tất cả các loại văn châm biếm, không có loại nào vừa thú vị vừa có giá trị giáo dục rộng rãi hơn loại được lồng ghép, như thể ngẫu nhiên, vào trong dòng chảy của một câu chuyện hấp dẫn, loại văn mang từng sự kiện về gần với cuộc sống thực, và bằng cách trình bày những cảnh quen thuộc dưới một góc nhìn khác thường và thú vị, khoác lên chúng tất cả vẻ duyên dáng của sự mới mẻ, trong khi bản chất tự nhiên được viện dẫn trong từng chi tiết.
Of all kinds of satire, there is none so entertaining and universally improving, as that which is introduced, as it were occasionally, in the course of an interesting story, which brings every incident home to life, and by representing familiar scenes in an uncommon and amusing point of view, invests them with all the graces of novelty, while nature is appealed to in every particular.
Vocabulary
- Adventures
- Những cuộc phiêu lưu mạo hiểm, trải nghiệm thú vị.
- Random
- Họ nhân vật chính; cũng có nghĩa ngẫu nhiên.
- Contents
- Mục lục liệt kê các phần trong sách.
- AUTHOR
- Người viết hoặc sáng tác ra một tác phẩm.
- PREFACE
- Lời tựa của tác giả ở đầu cuốn sách.
- APOLOGUE
- Truyện ngụ ngôn ngắn mang bài học đạo đức.
- CHAPTER
- Chương, một phần lớn trong cuốn sách.
- kinds
- Các loại, các dạng khác nhau của sự vật.
- satire
- Thể loại văn học châm biếm, phê phán xã hội hài hước.
- none
- Không có cái nào, không một ai.
- entertaining
- Thú vị, hấp dẫn, mang lại sự giải trí cho người đọc.
- universally
- Một cách phổ quát, áp dụng cho tất cả mọi người.
- improving
- Có tác dụng cải thiện, nâng cao phẩm chất hoặc tri thức.
- introduced
- Đã giới thiệu, đưa vào lần đầu tiên.
- occasionally
- Thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên.
- course
- Quá trình, tiến trình diễn ra của sự việc.
- interesting
- Thú vị, hấp dẫn, gây ra sự chú ý tò mò.
- story
- Câu chuyện, tác phẩm kể về các sự kiện.
- incident
- Sự cố, tình huống xảy ra trong câu chuyện.
- representing
- Đại diện cho, miêu tả, thể hiện điều gì đó.
- familiar
- Quen thuộc, thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.
- scenes
- Các cảnh, tình huống được miêu tả trong truyện.
- uncommon
- Không thông thường, hiếm gặp, khác thường.
- amusing
- Vui vẻ, buồn cười, mang lại tiếng cười.
- point
- Điểm, góc độ nhìn nhận một vấn đề.
- view
- Quan điểm, cách nhìn nhận sự vật sự việc.
- invests
- Khoác lên, trao cho sự vật thêm phẩm chất mới.
- graces
- Vẻ duyên dáng, nét thanh lịch, sự quyến rũ.
- novelty
- Sự mới lạ, tính độc đáo chưa từng thấy trước.
- nature
- Bản chất, tự nhiên, đặc tính vốn có của sự vật.
- appealed
- Đã kêu gọi, thu hút sự chú ý hoặc tình cảm.
- particular
- Cụ thể, đặc biệt, riêng biệt trong từng trường hợp.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →