The Adventures of Sherlock Holmes — Page 4
Hầu như không nói một lời, nhưng với ánh mắt thân thiện, ông vẫy tay mời tôi ngồi vào một chiếc ghế bành,
With hardly a word spoken, but with a kindly eye, he waved me to an armchair,
ném hộp xì gà sang phía tôi, và chỉ cho tôi thấy một bình rượu và một bình nước ga ở góc phòng.
threw across his case of cigars, and indicated a spirit case and a gasogene in the corner.
Rồi ông đứng trước lò sưởi và nhìn tôi theo cái cách trầm tư kỳ lạ đặc trưng của ông.
Then he stood before the fire and looked me over in his singular introspective fashion.
"Cuộc sống hôn nhân hợp với anh đấy," ông nhận xét.
"Wedlock suits you," he remarked.
"Tôi nghĩ, Watson, anh đã tăng thêm bảy pound rưỡi kể từ lần tôi gặp anh."
"I think, Watson, that you have put on seven and a half pounds since I saw you."
"Bảy thôi!" tôi đáp lại.
"Seven!" I answered.
"Thực ra, tôi nghĩ có lẽ còn hơn một chút. Hơn một tý thôi, tôi đoán vậy, Watson.
"Indeed, I should have thought a little more. Just a trifle more, I fancy, Watson.
Và anh đã trở lại hành nghề rồi, tôi thấy thế. Anh không nói với tôi rằng anh định quay lại làm việc."
And in practice again, I observe. You did not tell me that you intended to go into harness."
"Vậy thì, anh biết bằng cách nào?"
"Then, how do you know?"
"Tôi thấy nó, tôi suy luận ra nó.
"I see it, I deduce it.
Làm sao tôi biết rằng dạo gần đây anh đã bị ướt sũng, và rằng anh có một cô hầu gái rất vụng về và bất cẩn?"
How do I know that you have been getting yourself very wet lately, and that you have a most clumsy and careless servant girl?"
"Holmes thân mến của tôi," tôi nói, "điều này thật quá đáng.
"My dear Holmes," said I, "this is too much.
Chắc chắn anh đã bị thiêu rồi, nếu anh sống vài thế kỷ trước đây.
You would certainly have been burned, had you lived a few centuries ago.
Đúng là tôi đã đi dạo ở vùng nông thôn vào thứ Năm và trở về nhà trong tình trạng lộn xộn kinh khủng,
It is true that I had a country walk on Thursday and came home in a dreadful mess,
nhưng vì tôi đã thay quần áo nên tôi không thể tưởng tượng được bằng cách nào anh suy luận ra điều đó.
but as I have changed my clothes I can't imagine how you deduce it.
Còn về Mary Jane, cô ấy thật không thể sửa được, và vợ tôi đã cho cô ấy thôi việc,
As to Mary Jane, she is incorrigible, and my wife has given her notice,
nhưng ở đó, một lần nữa, tôi không thể hiểu được làm sao anh tìm ra được điều đó."
but there, again, I fail to see how you work it out."
Ông khúc khích cười một mình và xoa đôi bàn tay dài, căng thẳng của mình vào nhau.
He chuckled to himself and rubbed his long, nervous hands together.
Vocabulary
- hardly
- hầu như không, gần như không có gì
- word
- từ ngữ, đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa
- spoken
- đã nói ra bằng lời, dạng quá khứ của speak
- kindly
- một cách tử tế, thân thiện và ân cần
- waved
- đã vẫy tay ra hiệu hướng dẫn ai đó
- armchair
- ghế bành, ghế tựa có tay vịn hai bên
- threw
- đã ném, quẳng vật gì qua không trung
- across
- qua phía bên kia, ngang qua một khoảng cách
- case
- hộp, vali nhỏ dùng để đựng đồ vật
- cigars
- xì gà, điếu thuốc lớn cuộn từ lá thuốc lá
- indicated
- đã chỉ ra, ra hiệu hướng đến vật gì đó
- spirit
- rượu mạnh, đồ uống có cồn nồng độ cao
- corner
- góc, điểm gặp nhau của hai bức tường hay cạnh
- stood
- đã đứng, ở tư thế thẳng đứng tại chỗ
- singular
- đặc biệt, kỳ lạ, khác thường so với bình thường
- introspective
- hay suy nghĩ nội tâm, hướng vào bên trong bản thân
- fashion
- cách thức, phong cách thực hiện một hành động
- Wedlock
- hôn nhân, trạng thái đã kết hôn với ai đó
- suits
- phù hợp với, làm cho ai đó trông tốt hơn
- remarked
- đã nhận xét, đã nói lên quan sát của mình
- pounds
- pao, đơn vị đo cân nặng khoảng 0,45 kilogram
- since
- kể từ khi, từ thời điểm nào đó đến hiện tại
- Indeed
- thật vậy, dùng để xác nhận hoặc nhấn mạnh điều gì
- should
- nên, lẽ ra phải, trợ động từ diễn đạt kỳ vọng
- trifle
- một chút ít, lượng rất nhỏ không đáng kể lắm
- fancy
- nghĩ rằng, tưởng rằng điều gì đó có thể đúng
- practice
- phòng khám, công việc hành nghề của bác sĩ
- observe
- quan sát, nhận thấy điều gì qua quan sát kỹ
- intended
- có ý định, dự định làm điều gì trong tương lai
- harness
- quay lại công việc, bắt đầu làm việc trở lại
- deduce
- suy luận, rút ra kết luận từ các bằng chứng có
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →