The Adventures of Sherlock Holmes — Page 5
"Đơn giản lắm thôi," ông nói; "mắt tôi cho tôi thấy rằng ở phía trong chiếc giày trái của anh, ngay chỗ ánh lửa chiếu vào, da giày bị khứa bởi sáu vết cắt gần như song song nhau.
"It is simplicity itself," said he; "my eyes tell me that on the inside of your left shoe, just where the firelight strikes it, the leather is scored by six almost parallel cuts.
Rõ ràng chúng được tạo ra bởi một người đã rất cẩu thả cạo quanh mép đế giày để loại bỏ lớp bùn đóng cứng trên đó.
Obviously they have been caused by someone who has very carelessly scraped round the edges of the sole in order to remove crusted mud from it.
Do đó, anh thấy đấy, tôi suy luận được hai điều rằng anh đã ra ngoài trong thời tiết tồi tệ, và rằng anh có một con ở thị nữ Luân Đôn đặc biệt hung hãn chuyên rạch giày.
Hence, you see, my double deduction that you had been out in vile weather, and that you had a particularly malignant boot-slitting specimen of the London slavey.
Còn về nghề nghiệp của anh, nếu một quý ông bước vào phòng tôi với mùi iodoform trên người, một vết đen của nitrate bạc trên ngón trỏ phải, và một chỗ phồng ở bên phải của chiếc mũ cao của anh ta cho thấy nơi anh ta giấu ống nghe,
As to your practice, if a gentleman walks into my rooms smelling of iodoform, with a black mark of nitrate of silver upon his right forefinger, and a bulge on the right side of his top-hat to show where he has secreted his stethoscope,
thì tôi phải thực sự rất đần độn nếu không khẳng định được rằng ông ta là một thành viên đang hành nghề trong giới y khoa."
I must be dull, indeed, if I do not pronounce him to be an active member of the medical profession."
Tôi không thể nhịn cười trước sự dễ dàng mà ông giải thích quá trình suy luận của mình.
I could not help laughing at the ease with which he explained his process of deduction.
"Mỗi khi tôi nghe anh trình bày lý do," tôi nhận xét, "sự việc lúc nào cũng có vẻ buồn cười đơn giản đến mức tôi có thể dễ dàng tự làm được,
"When I hear you give your reasons," I remarked, "the thing always appears to me to be so ridiculously simple that I could easily do it myself,
mặc dù ở mỗi trường hợp suy luận tiếp theo của anh, tôi đều bị bối rối cho đến khi anh giải thích quá trình của mình.
though at each successive instance of your reasoning I am baffled until you explain your process.
Vậy mà tôi tin rằng mắt tôi cũng tốt như mắt anh."
And yet I believe that my eyes are as good as yours."
"Đúng vậy," ông trả lời, vừa châm điếu thuốc vừa ngả người xuống ghế bành.
"Quite so," he answered, lighting a cigarette, and throwing himself down into an armchair.
"Anh thấy, nhưng anh không quan sát. Sự khác biệt là rõ ràng.
"You see, but you do not observe. The distinction is clear.
Vocabulary
- simplicity
- Tính đơn giản, không phức tạp hay rắc rối.
- inside
- Phần bên trong của một vật hoặc không gian.
- firelight
- Ánh sáng phát ra từ ngọn lửa đang cháy.
- strikes
- Chiếu vào, chạm đến bề mặt của vật gì đó.
- leather
- Da thuộc, chất liệu làm từ da động vật.
- scored
- Bị cắt hoặc khắc thành những vệt rãnh trên bề mặt.
- parallel
- Song song, các đường chạy cùng chiều không giao nhau.
- cuts
- Vết cắt, đường rạch tạo ra trên bề mặt vật liệu.
- Obviously
- Rõ ràng, dễ thấy, không cần giải thích thêm
- they
- Họ, chúng, những người hoặc vật đó
- have
- Có, sở hữu hoặc đã thực hiện hành động nào đó
- been
- Đã là, dạng quá khứ phân từ của động từ 'be'
- caused
- Gây ra, tạo ra nguyên nhân dẫn đến điều gì
- someone
- Ai đó, một người nào đó không xác định cụ thể
- who
- Người mà, dùng để chỉ hoặc hỏi về người nào
- has
- Có, dạng chia của 'have' cho chủ ngữ thứ ba
- very
- Rất, ở mức độ cao hơn bình thường
- carelessly
- Một cách bất cẩn, không chú ý hoặc cẩn thận
- scraped
- Cạo, chà mạnh bề mặt để loại bỏ thứ gì đó
- round
- Xung quanh, theo hình tròn hoặc vòng cung
- edges
- Các cạnh, phần viền ngoài của một vật thể
- sole
- Đế giày, phần dưới cùng của chiếc giày
- in
- Trong, ở bên trong một nơi hoặc khoảng thời gian
- order
- Thứ tự hoặc mệnh lệnh; 'in order to' nghĩa là để
- to
- Đến, hướng tới hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu
- remove
- Loại bỏ, lấy đi hoặc xóa bỏ thứ gì đó
- crusted
- Đóng vảy cứng, có lớp bùn hoặc chất khô bám
- mud
- Bùn, đất ướt nhão thường gặp sau mưa
- from
- Từ, chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát
- Hence
- Do đó, vì vậy, dùng để rút ra kết luận logic
- you
- Bạn, anh, chị, người đang được nói chuyện cùng
- see
- Thấy, nhìn thấy hoặc hiểu được điều gì đó
- double
- Kép, gấp đôi, có hai phần hoặc hai lần
- deduction
- Suy luận, kết luận rút ra từ các bằng chứng
- had
- Đã có, dạng quá khứ của động từ 'have'
- out
- Ra ngoài, ở phía ngoài hoặc ra khỏi nơi nào đó
- vile
- Tồi tệ, kinh khủng, cực kỳ xấu hoặc đáng ghê tởm
- weather
- Thời tiết, điều kiện khí quyển như mưa nắng gió
- particularly
- đặc biệt, hơn so với những thứ khác
- malignant
- nguy hiểm, độc ác, có thể gây chết người
- specimen
- mẫu vật dùng để nghiên cứu hoặc quan sát
- London
- thủ đô và thành phố lớn nhất của nước Anh
- practice
- thực hành thường xuyên để trở nên thành thạo hơn
- gentleman
- người đàn ông lịch sự, có học thức và đáng kính
- smelling
- đang tỏa ra mùi hoặc cảm nhận mùi nào đó
- mark
- vết, dấu hiệu để lại trên bề mặt nào đó
- nitrate
- hợp chất hóa học chứa nitơ dùng trong nhiều lĩnh vực
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →