The Adventures of Tom Sawyer, Complete — Page 2
"Không có gì! Nhìn tay con đi. Và nhìn miệng con xem. Cái gì dính đầy trên đó vậy?"
"Nothing! Look at your hands. And look at your mouth. What _is_ that truck?"
"Con không biết, thưa dì."
"I don't know, aunt."
"Ồ, dì biết chứ. Đó là mứt — đúng vậy đó. Dì đã nói đến bốn mươi lần rồi, nếu con không chịu để mứt yên thì dì sẽ đánh con. Đưa cái roi đây cho dì."
"Well, I know. It's jam—that's what it is. Forty times I've said if you didn't let that jam alone I'd skin you. Hand me that switch."
Cây roi đang vung lên trong không trung — tình thế nguy cấp vô cùng —
The switch hovered in the air—the peril was desperate—
"Ôi! Nhìn phía sau dì kìa, dì ơi!"
"My! Look behind you, aunt!"
Bà lão quay phắt lại và vội vàng giật tà váy ra khỏi chỗ nguy hiểm.
The old lady whirled round, and snatched her skirts out of danger.
Đứa bé liền chạy trốn ngay tức khắc, trèo vội lên hàng rào ván cao và biến mất phía bên kia.
The lad fled on the instant, scrambled up the high board-fence, and disappeared over it.
Dì Polly của cậu đứng ngẩn người ra một lúc, rồi bật lên một tiếng cười nhẹ nhàng.
His aunt Polly stood surprised a moment, and then broke into a gentle laugh.
"Thằng bé quái quỷ ơi, dì có bao giờ học được gì không vậy? Nó đã chơi khăm dì bao nhiêu trò như vậy rồi mà dì vẫn chưa biết đề phòng nó hay sao?
"Hang the boy, can't I never learn anything? Ain't he played me tricks enough like that for me to be looking out for him by this time?
Nhưng mà người già mới là kẻ ngu nhất đời. Không thể dạy chó già những trò mới, như người ta thường nói.
But old fools is the biggest fools there is. Can't learn an old dog new tricks, as the saying is.
Nhưng mà trời ơi, nó không bao giờ chơi trò giống nhau hai ngày liền, thì làm sao mà biết được chuyện gì sắp xảy ra đây?
But my goodness, he never plays them alike, two days, and how is a body to know what's coming?
Nó có vẻ như biết chính xác dì chịu đựng được bao lâu trước khi dì nổi giận, và nó biết rằng nếu nó làm dì xao lãng một phút hay làm dì cười được, thì mọi chuyện đều xẹp xuống hết và dì không đánh nó được nữa.
He 'pears to know just how long he can torment me before I get my dander up, and he knows if he can make out to put me off for a minute or make me laugh, it's all down again and I can't hit him a lick.
Dì đã không làm tròn bổn phận với thằng bé đó, và đó là sự thật trước mặt Chúa, Chúa biết rõ.
I ain't doing my duty by that boy, and that's the Lord's truth, goodness knows.
Tiếc roi thì hư con, như Kinh Thánh đã nói.
Spare the rod and spile the child, as the Good Book says.
Vocabulary
- Nothing
- Không có gì; không tồn tại hoặc xảy ra
- Look
- Nhìn vào ai hoặc cái gì đó bằng mắt
- at
- Giới từ chỉ vị trí hoặc hướng tới một điều gì
- your
- Thuộc về bạn; đại từ sở hữu ngôi thứ hai
- hands
- Hai bàn tay ở cuối cánh tay con người
- And
- Liên từ dùng để nối hai ý hoặc sự vật
- look
- Nhìn; hướng mắt về phía một vật hay người
- mouth
- Miệng; bộ phận dùng để ăn và nói chuyện
- What
- Từ dùng để hỏi về sự vật hoặc sự việc
- _is_
- Dạng động từ 'be' ngôi thứ ba số ít
- that
- Từ chỉ định vật hoặc người ở xa người nói
- truck
- Xe tải lớn dùng để chở hàng hóa nặng
- do
- Thực hiện một hành động; trợ động từ trong câu hỏi
- know
- Biết; có thông tin hoặc hiểu biết về điều gì
- aunt
- Dì hoặc cô; chị hoặc em gái của cha hay mẹ
- Well
- Thán từ dùng khi bắt đầu hoặc ngần ngại nói
- It
- Đại từ chỉ vật, động vật hoặc ý tưởng đã nhắc
- jam
- Mứt trái cây ngọt phết lên bánh mì
- what
- Từ hỏi về bản chất hoặc danh tính của vật gì
- it
- Đại từ thay thế cho vật hoặc sự việc đã nêu
- is
- Động từ 'là' dùng cho chủ ngữ ngôi ba số ít
- Forty
- Số bốn mươi; số đếm giữa ba chín và bốn mươi mốt
- times
- Số lần một hành động hoặc sự việc xảy ra
- said
- Quá khứ của 'say'; đã nói hoặc phát biểu điều gì
- if
- Liên từ điều kiện; giả sử trường hợp nào đó xảy ra
- you
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai chỉ người nghe
- did
- Quá khứ của 'do'; đã thực hiện một hành động nào đó
- let
- Cho phép ai đó làm điều gì; không ngăn cản
- alone
- Một mình; không có người khác ở cùng bên
- up
- hướng lên trên, ngược với xuống
- high
- ở vị trí cao, cách mặt đất xa
- board-fence
- hàng rào làm bằng những tấm ván gỗ
- disappeared
- biến mất, không còn nhìn thấy nữa
- over
- bên kia, vượt qua phía bên kia
- His
- của anh ấy, thuộc về người đàn ông
- stood
- đứng yên tại một chỗ, quá khứ của stand
- surprised
- cảm thấy ngạc nhiên vì điều bất ngờ
- moment
- khoảnh khắc, một khoảng thời gian rất ngắn
- then
- sau đó, tiếp theo trong chuỗi thời gian
- broke
- bắt đầu đột ngột, quá khứ của break
- into
- vào bên trong, chuyển sang trạng thái khác
- gentle
- nhẹ nhàng, hiền hòa, không mạnh bạo
- laugh
- tiếng cười, hành động cười thành tiếng
- Hang
- thôi nào, biểu thị sự thất vọng nhẹ nhàng
- boy
- cậu bé, trẻ em nam giới
- never
- không bao giờ, hoàn toàn không trong mọi lúc
- learn
- học, tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →