The Brothers Karamazov — Page 5
Trong những lúc rảnh rỗi, ông ta thường dong xe khắp tỉnh, vừa đi vừa than thở rướm nước mắt với mọi người về việc Adelaïda Ivanovna bỏ ông ra đi, còn kể lể cả những chi tiết ô nhục mà một người chồng đáng lẽ không nên nói ra về cuộc sống hôn nhân của chính mình.
In the intervals he used to drive all over the province, complaining tearfully to each and all of Adelaïda Ivanovna's having left him, going into details too disgraceful for a husband to mention in regard to his own married life.
Điều dường như làm ông ta hài lòng và vuốt ve lòng tự ái nhất chính là được đóng cái vai lố bịch của người chồng bị phụ bạc, và phô trương nỗi đau khổ của mình với đủ mọi thêu dệt tô vẽ.
What seemed to gratify him and flatter his self-love most was to play the ridiculous part of the injured husband, and to parade his woes with embellishments.
"Người ta cứ tưởng ông vừa được thăng chức, Fyodor Pavlovitch ạ, trông ông có vẻ vui vẻ lắm dù đang đau buồn," những kẻ hay chế giễu nói với ông.
"One would think that you'd got a promotion, Fyodor Pavlovitch, you seem so pleased in spite of your sorrow," scoffers said to him.
Thậm chí nhiều người còn nói thêm rằng ông ta vui mừng vì có được một vai hề mới để diễn, và chính là để cho câu chuyện thêm buồn cười mà ông ta giả vờ không hay biết gì về cái vị thế lố bịch của mình.
Many even added that he was glad of a new comic part in which to play the buffoon, and that it was simply to make it funnier that he pretended to be unaware of his ludicrous position.
Nhưng biết đâu đấy, có thể đó chỉ là sự ngây thơ thật sự mà thôi.
But, who knows, it may have been simplicity.
Rốt cuộc ông ta cũng tìm ra được tung tích của người vợ bỏ trốn.
At last he succeeded in getting on the track of his runaway wife.
Người đàn bà khốn khổ ấy hóa ra đang ở Petersburg, nơi bà ta đã đến cùng với người sinh viên thần học của mình, và ở đó bà ta đã lao vào một cuộc sống hoàn toàn phóng túng.
The poor woman turned out to be in Petersburg, where she had gone with her divinity student, and where she had thrown herself into a life of complete emancipation.
Fyodor Pavlovitch lập tức bắt đầu tất bật, chuẩn bị lên đường đi Petersburg, với mục đích gì thì chính ông ta cũng không thể nói được.
Fyodor Pavlovitch at once began bustling about, making preparations to go to Petersburg, with what object he could not himself have said.
Có lẽ ông ta đã thực sự đi; nhưng khi đã quyết định như vậy, ông ta liền cảm thấy mình có quyền tự thưởng cho bản thân trước chuyến đi bằng một trận say bí tỉ không kiêng cữ nữa.
He would perhaps have really gone; but having determined to do so he felt at once entitled to fortify himself for the journey by another bout of reckless drinking.
Và chính vào lúc đó, gia đình người vợ nhận được tin bà ta đã qua đời ở Petersburg.
And just at that time his wife's family received the news of her death in Petersburg.
Vocabulary
- intervals
- khoảng thời gian giữa các sự kiện
- province
- vùng hành chính lớn trong một quốc gia
- complaining
- phàn nàn, kêu ca về điều không hài lòng
- tearfully
- với nước mắt, khóc lóc khi nói chuyện
- disgraceful
- đáng xấu hổ, gây mất thể diện nghiêm trọng
- mention
- đề cập, nói đến điều gì đó
- married
- đã kết hôn, có vợ hoặc chồng
- gratify
- làm hài lòng, thỏa mãn mong muốn của ai
- flatter
- nịnh hót, khen ngợi quá mức để lấy lòng
- self-love
- tình yêu bản thân, lòng tự ái cá nhân
- ridiculous
- buồn cười, kỳ cục đến mức gây chế nhạo
- injured
- bị tổn thương, bị xúc phạm hoặc gây hại
- parade
- phô bày, trưng ra một cách phô trương
- woes
- nỗi khổ đau, những bất hạnh trong cuộc sống
- embellishments
- chi tiết thêm thắt để câu chuyện hấp dẫn hơn
- promotion
- sự thăng chức trong công việc hoặc sự nghiệp
- spite
- bất chấp, dù có điều ngược lại xảy ra
- sorrow
- nỗi buồn sâu sắc, đau khổ trong lòng
- scoffers
- những người chế nhạo, chế giễu người khác
- comic
- hài hước, gây cười cho người xung quanh
- buffoon
- kẻ hay làm trò hề, người hành động ngớ ngẩn
- pretended
- giả vờ, làm ra vẻ như điều gì đó thật
- unaware
- không biết, không nhận thức được điều gì
- ludicrous
- lố bịch đến mức buồn cười và vô lý
- position
- vị trí, hoàn cảnh của một người trong xã hội
- simplicity
- sự đơn giản, chân thật không giả tạo
- succeeded
- thành công, đạt được điều mình muốn làm
- track
- dấu vết, manh mối để tìm kiếm ai đó
- runaway
- người bỏ trốn, rời đi mà không báo trước
- divinity
- thần học, lĩnh vực nghiên cứu tôn giáo và Chúa
- emancipation
- sự giải phóng khỏi ràng buộc xã hội hoặc pháp lý
- bustling
- bận rộn, tấp nập di chuyển và hoạt động liên tục
- preparations
- sự chuẩn bị trước cho một sự kiện hay chuyến đi
- determined
- quyết tâm, kiên quyết thực hiện điều gì đó
- entitled
- có quyền, được phép làm điều gì đó
- fortify
- củng cố, tăng cường sức mạnh hoặc tinh thần
- journey
- chuyến đi dài từ nơi này đến nơi khác
- bout
- một đợt ngắn của hoạt động mạnh hoặc xấu
- reckless
- liều lĩnh, không quan tâm đến hậu quả nguy hiểm
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →