← The Complete Works of William Shakespeare

The Complete Works of William Shakespeare — Page 1

Vi → English Preface Level 9/10

Toàn tập tác phẩm của William Shakespeare

The Complete Works of William Shakespeare

bởi William Shakespeare

by William Shakespeare

Mục lục

Contents

NHỮNG BÀI SONNET

THE SONNETS

VẠN SỰ THÀNH CÔNG CỐT Ở HỒI KẾT

ALL'S WELL THAT ENDS WELL

BI KỊCH VỀ ANTONY VÀ CLEOPATRA

THE TRAGEDY OF ANTONY AND CLEOPATRA

NHƯ BẠN THÍCH

AS YOU LIKE IT

HÀI KỊCH VỀ NHỮNG SAI LẦM

THE COMEDY OF ERRORS

BI KỊCH VỀ CORIOLANUS

THE TRAGEDY OF CORIOLANUS

CYMBELINE

CYMBELINE

BI KỊCH VỀ HAMLET, HOÀNG TỬ ĐAN MẠCH

THE TRAGEDY OF HAMLET, PRINCE OF DENMARK

PHẦN THỨ NHẤT CỦA VUA HENRY ĐỆ TỨ

THE FIRST PART OF KING HENRY THE FOURTH

PHẦN THỨ HAI CỦA VUA HENRY ĐỆ TỨ

THE SECOND PART OF KING HENRY THE FOURTH

CUỘC ĐỜI CỦA VUA HENRY ĐỆ NGŨ

THE LIFE OF KING HENRY THE FIFTH

PHẦN THỨ NHẤT CỦA HENRY ĐỆ LỤC

THE FIRST PART OF HENRY THE SIXTH

PHẦN THỨ HAI CỦA VUA HENRY ĐỆ LỤC

THE SECOND PART OF KING HENRY THE SIXTH

PHẦN THỨ BA CỦA VUA HENRY ĐỆ LỤC

THE THIRD PART OF KING HENRY THE SIXTH

VUA HENRY ĐỆ BÁT

KING HENRY THE EIGHTH

CUỘC ĐỜI VÀ CÁI CHẾT CỦA VUA JOHN

THE LIFE AND DEATH OF KING JOHN

BI KỊCH VỀ JULIUS CAESAR

THE TRAGEDY OF JULIUS CAESAR

BI KỊCH VỀ VUA LEAR

THE TRAGEDY OF KING LEAR

CÔNG SỨC LAO ĐỘNG CỦA TÌNH YÊU BỊ MẤT

LOVE'S LABOUR'S LOST

BI KỊCH VỀ MACBETH

THE TRAGEDY OF MACBETH

ĐO LƯỜNG ĐỂ ĐO LƯỜNG

MEASURE FOR MEASURE

THƯƠNG NHÂN THÀNH VENICE

THE MERCHANT OF VENICE

NHỮNG BÀ VỢ VUI VẺ Ở WINDSOR

THE MERRY WIVES OF WINDSOR

GIẤC MỘNG ĐÊM HÈ

A MIDSUMMER NIGHT'S DREAM

NHIỀU ẦM Ĩ VỀ CHUYỆN KHÔNG CÓ GÌ

MUCH ADO ABOUT NOTHING

BI KỊCH VỀ OTHELLO, NGƯỜI MÔ CỦA VENICE

THE TRAGEDY OF OTHELLO, THE MOOR OF VENICE

PERICLES, HOÀNG TỬ THÀNH TYRE

PERICLES, PRINCE OF TYRE

VUA RICHARD ĐỆ NHỊ

KING RICHARD THE SECOND

VUA RICHARD ĐỆ TAM

KING RICHARD THE THIRD

BI KỊCH VỀ ROMEO VÀ JULIET

THE TRAGEDY OF ROMEO AND JULIET

THUẦN HÓA NGƯỜI VỢ HUNG DỮ

THE TAMING OF THE SHREW

CƠN BÃO

THE TEMPEST

CUỘC ĐỜI CỦA TIMON THÀNH ATHENS

THE LIFE OF TIMON OF ATHENS

BI KỊCH VỀ TITUS ANDRONICUS

THE TRAGEDY OF TITUS ANDRONICUS

TROILUS VÀ CRESSIDA

TROILUS AND CRESSIDA

ĐÊM THỨ MƯỜI HAI; HAY LÀ, TÙY BẠN MUỐN

TWELFTH NIGHT; OR, WHAT YOU WILL

HAI QUÝ NHÂN THÀNH VERONA

THE TWO GENTLEMEN OF VERONA

HAI NGƯỜI HỌ HÀNG CAO QUÝ

THE TWO NOBLE KINSMEN

CHUYỆN MÙA ĐÔNG

THE WINTER'S TALE

LỜI THAN THỞ CỦA NGƯỜI TÌNH

A LOVER'S COMPLAINT

NGƯỜI HÀNH HƯƠNG ĐAM MÊ

THE PASSIONATE PILGRIM

PHƯỢNG HOÀNG VÀ CON RÙA

THE PHOENIX AND THE TURTLE

VỤ CƯỠNG HIẾP LUCRECE

THE RAPE OF LUCRECE

VENUS VÀ ADONIS

VENUS AND ADONIS

Vocabulary

Complete
Hoàn chỉnh, bao gồm tất cả mọi thứ, không thiếu gì.
Works
Tác phẩm, toàn bộ sáng tác của một tác giả.
Contents
Mục lục, danh sách các phần trong một cuốn sách.
SONNETS
Thơ sonnet, bài thơ 14 dòng theo thể thức cố định.
WELL
Tốt, ổn, theo cách tích cực hoặc thỏa mãn.
ENDS
Kết thúc, chấm dứt, điểm cuối của một sự việc.
TRAGEDY
Bi kịch, thể loại kịch có kết thúc đau buồn, chết chóc.
LIKE
Thích, hoặc giới từ mang nghĩa 'giống như'.
COMEDY
Hài kịch, thể loại kịch mang tính vui vẻ, hài hước.
ERRORS
Những lỗi lầm, sai sót trong hành động hoặc suy nghĩ.
PRINCE
Hoàng tử, con trai của vua hoặc nữ hoàng.
FIRST
Thứ nhất, đứng đầu trong thứ tự hoặc thời gian.
PART
Phần, một đoạn hoặc bộ phận của tổng thể lớn hơn.
KING
Vua, người đứng đầu một vương quốc theo chế độ quân chủ.
FOURTH
Thứ tư, đứng ở vị trí số bốn trong thứ tự.
SECOND
Thứ hai, đứng ở vị trí số hai trong thứ tự.
LIFE
Cuộc sống, sự tồn tại của sinh vật trong thế giới.
FIFTH
Thứ năm, đứng ở vị trí số năm trong thứ tự.
SIXTH
Thứ sáu, đứng ở vị trí số sáu trong thứ tự.
THIRD
Thứ ba, đứng ở vị trí số ba trong thứ tự.
EIGHTH
Thứ tám, đứng ở vị trí số tám trong thứ tự.
DEATH
Cái chết, sự kết thúc của sự sống.
LOST
Bị mất, không tìm thấy được, hoặc thất bại hoàn toàn.
MEASURE
Đo lường, đánh giá mức độ hoặc số lượng của gì đó.
MERCHANT
Thương nhân, người buôn bán hàng hóa để kiếm lợi nhuận.
MERRY
Vui vẻ, vui tươi, tràn đầy niềm vui và tiếng cười.
WIVES
Những người vợ, số nhiều của 'wife'.
MIDSUMMER
Giữa mùa hè, thời điểm nóng nhất trong năm.
DREAM
Giấc mơ, hình ảnh và cảm xúc xuất hiện khi ngủ.
MUCH
Nhiều, số lượng lớn của thứ gì đó không đếm được.
ADO
Sự ồn ào, bận rộn hoặc rắc rối không cần thiết.
NOTHING
Không có gì, không tồn tại bất kỳ thứ gì cả.
MOOR
Người Moor, dân tộc Hồi giáo gốc Bắc Phi thời trung đại.
TAMING
Việc thuần hóa, kiểm soát hoặc làm dịu đối tượng bướng bỉnh.
SHREW
Người phụ nữ hay cáu kỉnh, nóng tính và khó chịu.
TEMPEST
Cơn bão dữ dội, thời tiết cực đoan với gió và mưa lớn.
TWELFTH
Thứ mười hai, đứng ở vị trí số mười hai trong thứ tự.
NIGHT
Đêm, khoảng thời gian tối trời sau khi mặt trời lặn.
WILL
Ý chí, mong muốn, hoặc trợ động từ chỉ tương lai.
GENTLEMEN
Những quý ông, những người đàn ông lịch sự và có giáo dục.
NOBLE
Cao quý, thuộc tầng lớp quý tộc hoặc có phẩm chất đáng kính.
KINSMEN
Những người họ hàng, thân tộc có cùng dòng máu.
TALE
Câu chuyện, truyện kể về một sự kiện hoặc nhân vật.
COMPLAINT
Lời than thở, phàn nàn về điều gì đó không hài lòng.
PASSIONATE
Đam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mạnh mẽ và sâu sắc.
PILGRIM
Khách hành hương, người du hành đến nơi thánh địa tôn giáo.
PHOENIX
Phượng hoàng, loài chim huyền thoại có thể tái sinh từ tro.
TURTLE
Rùa hoặc chim cu, ở đây chỉ chim cu trong thơ Shakespeare.
RAPE
Hành vi cưỡng bức tình dục, tội ác nghiêm trọng và bạo lực.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →