The Confessions of St. Augustine — Page 6
Thế nhưng xin hãy để con được nói, vì con nói với lòng thương xót của Ngài, chứ không phải với con người khinh thường.
Yet suffer me to speak, since I speak to Thy mercy, and not to scornful man.
Có lẽ Ngài cũng khinh thường con, thế nhưng Ngài sẽ quay lại và thương xót con.
Thou too, perhaps, despisest me, yet wilt Thou return and have compassion upon me.
Vì con biết nói gì đây, lạy Chúa là Thiên Chúa của con, ngoài việc con không biết mình đến từ đâu vào cuộc sống đang tàn lụi này — hay con nên gọi đó là cái chết đang sống?
For what would I say, O Lord my God, but that I know not whence I came into this dying life (shall I call it?) or living death.
Ngay lúc đó, những ơn an ủi của lòng thương xót Ngài đã đỡ nâng con lên, như con đã được nghe kể lại — vì con không còn nhớ nữa — từ cha mẹ theo xác thịt của con, những người mà từ thân xác họ, Ngài đã một thời dựng nên con.
Then immediately did the comforts of Thy compassion take me up, as I heard (for I remember it not) from the parents of my flesh, out of whose substance Thou didst sometime fashion me.
Như vậy, những ơn an ủi của dòng sữa người phụ nữ đã đón nhận con.
Thus there received me the comforts of woman's milk.
Vì không phải mẹ con hay các vú nuôi của con đã tự mình dành dòng sữa ấy cho con; mà chính Ngài đã ban lương thực cho thời thơ ấu của con qua tay họ, theo mệnh lệnh của Ngài, qua đó Ngài phân phát sự phong phú của Ngài qua những nguồn mạch ẩn giấu của muôn loài.
For neither my mother nor my nurses stored their own breasts for me; but Thou didst bestow the food of my infancy through them, according to Thine ordinance, whereby Thou distributest Thy riches through the hidden springs of all things.
Ngài cũng đã khiến con không khao khát hơn những gì Ngài ban, và khiến các vú nuôi của con vui lòng cho con những gì Ngài đã ban cho họ.
Thou also gavest me to desire no more than Thou gavest; and to my nurses willingly to give me what Thou gavest them.
Vì họ, với tình yêu thương được trời dạy dỗ, đã vui lòng ban cho con những gì họ dư dật nhận được từ Ngài.
For they, with a heaven-taught affection, willingly gave me what they abounded with from Thee.
Vì điều tốt lành mà con nhận được từ họ cũng là điều tốt lành cho họ.
For this my good from them, was good for them.
Và thực ra, điều đó không phải xuất phát từ họ, mà là qua họ; vì từ Ngài, lạy Chúa, mọi điều tốt lành đều đến, và từ Thiên Chúa của con đến mọi sự lành mạnh của con.
Nor, indeed, from them was it, but through them; for from Thee, O God, are all good things, and from my God is all my health.
Điều này con đã học được về sau, rằng Ngài, qua những ân huệ đó của Ngài, ở trong con và bên ngoài con, đã tự mình tỏ bày cho con biết.
This I since learned, Thou, through these Thy gifts, within me and without, proclaiming Thyself unto me.
Vocabulary
- Yet
- Tuy nhiên, dù vậy, nhưng mà
- suffer
- Cho phép hoặc chịu đựng điều gì đó
- since
- Bởi vì, kể từ khi
- Thy
- Của Ngài, dạng sở hữu cổ của 'your'
- mercy
- Lòng thương xót, sự khoan hồng
- scornful
- Khinh thường, tỏ thái độ coi thường người khác
- Thou
- Ngài, ngôi thứ hai số ít trong tiếng Anh cổ
- perhaps
- Có lẽ, không chắc chắn về điều gì
- despisest
- Khinh bỉ, coi thường ai đó (dạng cổ)
- yet
- Nhưng, tuy nhiên, dù vậy
- wilt
- Sẽ, dạng cổ của 'will' ngôi thứ hai
- return
- Trở lại, quay về nơi ban đầu
- compassion
- Lòng trắc ẩn, sự đồng cảm với người khổ
- upon
- Trên, dựa vào, về phía
- would
- Sẽ, điều kiện hoặc ý định trong quá khứ
- O
- Ôi, tiếng kêu than hoặc gọi ai đó
- Lord
- Chúa, Đức Chúa Trời hoặc chủ nhân
- God
- Thiên Chúa, đấng tối cao được tôn thờ
- whence
- Từ đâu, từ nơi nào (dạng cổ)
- dying
- Đang chết dần, trong trạng thái hấp hối
- shall
- Sẽ, dùng để diễn đạt tương lai hoặc quyết tâm
- death
- Cái chết, sự kết thúc của sự sống
- immediately
- Ngay lập tức, không có sự chậm trễ
- comforts
- Sự an ủi, những thứ mang lại dễ chịu
- remember
- Nhớ, ghi nhớ điều gì đó trong tâm trí
- parents
- Cha mẹ, người sinh ra và nuôi dưỡng ta
- flesh
- Thịt, thân xác, cơ thể con người
- whose
- Của ai, đại từ quan hệ sở hữu
- substance
- Chất liệu, bản chất, thực thể vật chất
- didst
- Đã làm, dạng cổ ngôi hai số ít của 'did'
- sometime
- Vào một lúc nào đó, trước đây
- fashion
- Tạo hình, nặn, tạo dựng điều gì đó
- Thus
- Như vậy, do đó, bằng cách này
- received
- Đã nhận được điều gì từ ai đó
- milk
- Sữa, chất lỏng trắng từ người hoặc động vật
- neither
- Không phải cái này cũng không phải cái kia
- nor
- Cũng không, dùng sau 'neither' hoặc 'not'
- nurses
- Những vú em hoặc y tá chăm sóc
- stored
- Đã tích trữ, lưu giữ điều gì đó
- breasts
- Vú, ngực của người phụ nữ
- bestow
- Ban tặng, cho, trao điều gì đó cho ai
- infancy
- Thời thơ ấu, giai đoạn sơ sinh đầu đời
- through
- Qua, thông qua, xuyên qua
- according
- Theo, phù hợp với điều gì đó
- Thine
- Của Ngài, dạng cổ sở hữu của 'yours'
- ordinance
- Mệnh lệnh, quy định, sắc lệnh của Chúa
- whereby
- Qua đó, bằng cách đó, theo đó
- distributest
- Phân phát, ban phát (dạng cổ ngôi hai)
- riches
- Của cải, sự giàu có, tài sản dồi dào
- hidden
- Ẩn giấu, không hiển thị, bí mật
- springs
- Nguồn nước, suối phun, mùa xuân
- gavest
- Đã cho, dạng cổ ngôi hai số ít của 'gave'
- desire
- Mong muốn, khát khao điều gì đó
- willingly
- Sẵn lòng, vui vẻ thực hiện điều gì đó
- heaven-taught
- Được trời dạy dỗ, bắt nguồn từ thiên đình
- affection
- Tình cảm yêu thương, sự trìu mến
- abounded
- Đã tràn đầy, dồi dào, phong phú
- Thee
- Ngài, đại từ tân ngữ cổ ngôi thứ hai
- Nor
- Cũng không, liên từ phủ định bổ sung
- indeed
- Thực sự, quả thật, nhấn mạnh điều gì
- health
- Sức khỏe, trạng thái thể chất tốt
- learned
- Đã học được, tiếp thu kiến thức
- gifts
- Những món quà, ân huệ được ban tặng
- within
- Bên trong, ở phía trong
- without
- Bên ngoài, không có, thiếu
- proclaiming
- Tuyên bố, công bố điều gì một cách rõ ràng
- Thyself
- Chính Ngài, dạng cổ phản thân của 'yourself'
- unto
- Đến, cho, hướng về (dạng cổ của 'to')
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →