The Count of Monte Cristo — Page 2
Sự bất an mơ hồ đang lan tràn trong đám khán giả đã ảnh hưởng sâu sắc đến một người trong đám đông đến mức anh ta không chờ tàu cập bến, mà nhảy xuống một chiếc thuyền nhỏ, yêu cầu được chèo đến bên cạnh chiếc _Pharaon_, mà anh ta đã tiếp cận được khi con tàu rẽ vào bến La Réserve.
The vague disquietude which prevailed among the spectators had so much affected one of the crowd that he did not await the arrival of the vessel in harbor, but jumping into a small skiff, desired to be pulled alongside the _Pharaon_, which he reached as she rounded into La Réserve basin.
Khi người thanh niên trên tàu nhìn thấy người này tiến lại gần, anh ta rời vị trí bên cạnh hoa tiêu, và, tay cầm mũ, nghiêng người qua lan can tàu.
When the young man on board saw this person approach, he left his station by the pilot, and, hat in hand, leaned over the ship's bulwarks.
Anh ta là một chàng trai trẻ cao ráo, mảnh khảnh, khoảng mười tám hay hai mươi tuổi, với đôi mắt đen và mái tóc đen nhánh như cánh quạ; và toàn bộ vẻ ngoài của anh toát lên sự bình tĩnh và quyết đoán đặc trưng của những người đã quen đương đầu với hiểm nguy từ thuở nằm nôi.
He was a fine, tall, slim young fellow of eighteen or twenty, with black eyes, and hair as dark as a raven's wing; and his whole appearance bespoke that calmness and resolution peculiar to men accustomed from their cradle to contend with danger.
"À, có phải anh đó không, Dantès?" người đàn ông trên thuyền nhỏ kêu lên. "Chuyện gì vậy? Tại sao trên tàu anh lại có vẻ buồn như vậy?"
"Ah, is it you, Dantès?" cried the man in the skiff. "What's the matter? and why have you such an air of sadness aboard?"
"Một điều bất hạnh lớn, thưa ông Morrel," người thanh niên đáp, "một điều bất hạnh lớn, đặc biệt là đối với tôi! Ngoài khơi Civita Vecchia, chúng tôi đã mất đi người thuyền trưởng dũng cảm Leclere của chúng ta."
"A great misfortune, M. Morrel," replied the young man, "a great misfortune, for me especially! Off Civita Vecchia we lost our brave Captain Leclere."
"Còn hàng hóa thì sao?" chủ tàu hỏi dồn.
"And the cargo?" inquired the owner, eagerly.
"Tất cả đều an toàn, thưa ông Morrel; và tôi nghĩ ông sẽ hài lòng về điều đó. Nhưng tội nghiệp thuyền trưởng Leclere——"
"Is all safe, M. Morrel; and I think you will be satisfied on that head. But poor Captain Leclere——"
"Chuyện gì đã xảy ra với ông ấy?" chủ tàu hỏi, với vẻ nhẫn nhịn đáng kể. "Chuyện gì đã xảy ra với vị thuyền trưởng đáng kính ấy?"
"What happened to him?" asked the owner, with an air of considerable resignation. "What happened to the worthy captain?"
"Ông ấy mất rồi."
"He died."
"Rơi xuống biển à?"
"Fell into the sea?"
"Không, thưa ông, ông ấy chết vì sốt não trong cơn đau đớn khủng khiếp.
"No, sir, he died of brain-fever in dreadful agony.
Vocabulary
- pulled
- Kéo thuyền vào gần bờ hoặc vật khác
- alongside
- Ở bên cạnh, song song với thứ khác
- reached
- Đến nơi, chạm tới điểm đích cuối cùng
- rounded
- Đi vòng quanh một điểm hoặc góc nào đó
- basin
- Bến cảng, vùng nước được bao quanh để neo tàu
- board
- Trên tàu, ở bên trong hoặc trên tàu thuyền
- approach
- Đến gần, tiến lại phía một người hoặc nơi nào
- station
- Vị trí, chỗ đứng được giao nhiệm vụ trên tàu
- pilot
- Hoa tiêu, người dẫn đường cho tàu vào cảng
- leaned
- Nghiêng người về phía trước hoặc sang một bên
- over
- ở trên, vượt qua, hoặc nhiều hơn một số
- ship
- tàu lớn dùng để đi trên biển
- He
- đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, nam
- was
- dạng quá khứ của động từ 'là' hoặc 'ở'
- fine
- tốt đẹp, xuất sắc, hoặc tinh tế
- tall
- cao, có chiều cao vượt trội so với bình thường
- slim
- mảnh mai, có thân hình gầy và thanh mảnh
- fellow
- chàng trai, người đàn ông, hoặc bạn đồng hành
- eighteen
- số mười tám, 18
- or
- hoặc, dùng để nối hai lựa chọn với nhau
- twenty
- số hai mươi, 20
- with
- với, cùng với, có mang theo hoặc sở hữu
- black
- màu đen, màu tối nhất trong các màu sắc
- eyes
- mắt, cơ quan dùng để nhìn của con người
- hair
- tóc, sợi mọc trên đầu con người
- dark
- tối, thiếu ánh sáng hoặc có màu sậm
- wing
- cánh, bộ phận dùng để bay của chim hoặc côn trùng
- whole
- toàn bộ, đầy đủ, không thiếu phần nào
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →