The Expedition of Humphry Clinker — Page 1
Tôi đã nhận được thư quý báu ngày 13 tháng trước của ngài,
I have received your esteemed favour of the 13th ultimo,
qua đó cho thấy rằng ngài đã đọc qua những bức thư nói trên,
whereby it appeareth, that you have perused those same Letters,
những bức thư đã được bạn tôi, mục sư đáng kính Hugo Behn, trao tận tay ngài;
the which were delivered unto you by my friend, the reverend Mr Hugo Behn;
và tôi rất vui khi biết ngài cho rằng chúng có thể được in ra với triển vọng thành công tốt đẹp;
and I am pleased to find you think they may be printed with a good prospect of success;
bởi lẽ những phản đối mà ngài đề cập đến, theo thiển ý của tôi,
in as much as the objections you mention, I humbly conceive,
là những điều có thể bác bỏ được, nếu không nói là loại bỏ hoàn toàn.
are such as may be redargued, if not entirely removed.
Trước hết, về vấn đề những vụ kiện tụng có thể phát sinh từ việc in ấn thư từ riêng tư của những người còn sống,
And, first, in the first place, as touching what prosecutions may arise from printing the private correspondence of persons still living,
xin phép ngài cho tôi được kính cẩn trình bày rằng những bức thư được đề cập không được viết và gửi đi dưới dấu ấn bí mật;
give me leave, with all due submission, to observe, that the Letters in question were not written and sent under the seal of secrecy;
rằng chúng không có xu hướng gây hại đến danh tiếng hay làm tổn hại đến bất kỳ ai;
that they have no tendency to the mala fama, or prejudice of any person whatsoever;
mà trái lại, chúng nhằm mục đích thông tin và khai sáng cho nhân loại:
but rather to the information and edification of mankind:
vì thế việc phổ biến chúng để phục vụ công chúng trở thành một nghĩa vụ nhất định.
so that it becometh a sort of duty to promulgate them in usum publicum.
Ngoài ra, tôi đã tham khảo ý kiến của ông Davy Higgins, một luật sư nổi tiếng tại đây,
Besides, I have consulted Mr Davy Higgins, an eminent attorney of this place,
người mà sau khi xem xét và cân nhắc kỹ lưỡng, đã tuyên bố rằng ông không cho rằng những bức thư nói trên chứa đựng bất kỳ nội dung nào có thể bị coi là vi phạm pháp luật.
who, after due inspection and consideration, declareth, That he doth not think the said Letters contain any matter which will be held actionable in the eye of the law.
Vocabulary
- received
- Đã nhận được thứ gì đó từ ai.
- esteemed
- Được kính trọng, quý mến và đánh giá cao.
- favour
- Sự ưu ái, giúp đỡ hoặc thư từ lịch sự.
- ultimo
- Thuộc tháng trước, dùng trong văn thư cổ.
- whereby
- Qua đó, bằng cách đó; liên từ chỉ phương tiện.
- appeareth
- Dạng cổ của 'appears', có nghĩa là có vẻ như.
- perused
- Đã đọc kỹ lưỡng và xem xét cẩn thận.
- delivered
- Đã được chuyển giao, trao tận tay người nhận.
- unto
- Dạng cổ của 'to', nghĩa là đến hoặc cho.
- reverend
- Danh hiệu kính trọng dành cho giáo sĩ, mục sư.
- pleased
- Cảm thấy vui lòng, hài lòng về điều gì.
- printed
- Được in ấn, xuất bản thành văn bản.
- prospect
- Triển vọng, khả năng thành công trong tương lai.
- success
- Sự thành công, đạt được mục tiêu mong muốn.
- objections
- Những sự phản đối, lý do không đồng ý điều gì.
- mention
- Đề cập, nhắc đến điều gì một cách ngắn gọn.
- humbly
- Một cách khiêm tốn, không kiêu ngạo hay tự phụ.
- conceive
- Nghĩ ra, hình thành ý kiến hoặc ý tưởng gì.
- redargued
- Bị bác bỏ, phản bác lại bằng lý lẽ mạnh mẽ.
- entirely
- Hoàn toàn, một cách đầy đủ và triệt để.
- removed
- Đã được loại bỏ, xóa bỏ hoàn toàn khỏi đâu đó.
- touching
- Liên quan đến, về chủ đề nào đó (văn cổ).
- prosecutions
- Các vụ truy tố pháp lý, kiện tụng trước tòa án.
- arise
- Phát sinh, xuất hiện từ nguyên nhân nào đó.
- printing
- Việc in ấn, xuất bản tài liệu bằng máy in.
- private
- Riêng tư, không dành cho công chúng hay người ngoài.
- correspondence
- Sự trao đổi thư từ giữa hai hay nhiều người.
- leave
- Cho phép; 'give leave' nghĩa là cho phép ai làm gì.
- due
- Xứng đáng, thích hợp, đúng mức cần thiết.
- submission
- Sự phục tùng, khiêm nhường chấp nhận quyền uy.
- observe
- Quan sát, nhận xét hoặc chỉ ra điều gì đó.
- seal
- Con dấu bí mật; 'under seal' nghĩa là bảo mật.
- secrecy
- Sự bí mật, giữ kín không để người khác biết.
- tendency
- Xu hướng, khuynh hướng dẫn đến kết quả nào đó.
- mala
- Từ Latin nghĩa là 'xấu', dùng trong thuật ngữ pháp lý.
- fama
- Từ Latin nghĩa là 'danh tiếng'; 'mala fama' là tiếng xấu.
- prejudice
- Sự thiên vị, định kiến gây hại cho ai đó.
- whatsoever
- Bất kể điều gì, dù là loại nào đi nữa.
- rather
- Thay vào đó, hơn là; chỉ sự lựa chọn khác.
- information
- Thông tin, dữ liệu giúp hiểu biết điều gì đó.
- edification
- Sự giáo dục tinh thần, nâng cao đạo đức hiểu biết.
- mankind
- Nhân loại, toàn thể con người trên trái đất.
- becometh
- Dạng cổ của 'becomes', nghĩa là trở thành, phù hợp.
- duty
- Nghĩa vụ, trách nhiệm phải làm điều gì đó.
- promulgate
- Công bố rộng rãi, phổ biến thông tin hoặc luật lệ.
- usum
- Từ Latin nghĩa là 'sử dụng', dùng trong 'usum publicum'.
- publicum
- Từ Latin nghĩa là 'công cộng'; 'usum publicum' là dùng công.
- Besides
- Ngoài ra, thêm vào đó, bên cạnh những điều đã nói.
- consulted
- Đã tham khảo ý kiến chuyên gia về vấn đề gì.
- eminent
- Nổi tiếng, xuất sắc và được kính trọng trong lĩnh vực.
- attorney
- Luật sư, người được ủy quyền xử lý việc pháp lý.
- inspection
- Sự kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét chi tiết tài liệu.
- consideration
- Sự cân nhắc kỹ càng trước khi đưa ra quyết định.
- declareth
- Dạng cổ của 'declares', nghĩa là tuyên bố chính thức.
- doth
- Dạng cổ của 'does', trợ động từ ngôi thứ ba.
- said
- Đã nêu, được đề cập trước đó (văn pháp lý cổ).
- contain
- Chứa đựng, bao gồm nội dung hay vật gì bên trong.
- matter
- Vấn đề, nội dung hoặc chất liệu liên quan đến điều gì.
- held
- Được coi là, bị xét là theo quan điểm pháp lý.
- actionable
- Có thể bị kiện, đủ cơ sở pháp lý để khởi kiện.
- law
- Pháp luật, hệ thống quy tắc của xã hội hoặc nhà nước.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →