The Expedition of Humphry Clinker — Page 2
Cuối cùng, nếu anh và tôi đạt được sự hiểu biết đúng đắn với nhau, tôi xin tuyên bố theo lời của một giáo sĩ rằng, trong trường hợp có bất kỳ vụ kiện tụng nào như vậy, tôi sẽ gánh chịu tất cả trên đôi vai của mình, kể cả về tiền phạt lẫn việc bị giam cầm, dù tôi phải thú nhận rằng tôi không muốn chịu đựng hình phạt roi đòn: vừa vì sự nhục nhã, vừa vì sự cay đắng của hình phạt đó.
Finally, if you and I should come to a right understanding, I do declare in verbo sacerdotis, that, in case of any such prosecution, I will take the whole upon my own shoulders, even quoad fine and imprisonment, though, I must confess, I should not care to undergo flagellation: Tam ad turpitudinem, quam ad amaritudinem poenoe spectans
Thứ hai, về sự phẫn nộ cá nhân của Ngài Thẩm phán Lismahago, tôi có thể nói rằng tôi chẳng coi đó là chuyện gì cả.
Secondly, concerning the personal resentment of Mr Justice Lismahago, I may say, non flocci facio
Tôi không muốn hạ thấp bất kỳ người Kitô hữu nào, nếu như may mắn thay ông ta xứng đáng với danh hiệu đó.
I would not willingly vilipend any Christian, if, peradventure, he deserveth that epithet
Mặc dù vậy, tôi rất ngạc nhiên rằng người ta không cẩn thận hơn trong việc loại trừ khỏi ủy ban tất cả những người nước ngoài lang thang như vậy, những kẻ có thể bị nghi ngờ một cách chính đáng là không trung thành với hiến pháp tốt đẹp của chúng ta, trong cả giáo hội lẫn nhà nước.
albeit, I am much surprised that more care is not taken to exclude from the commission all such vagrant foreigners as may be justly suspected of disaffection to our happy constitution, in church and state
Xin Chúa đừng để tôi vô nhân từ đến mức khẳng định một cách chắc chắn rằng Lismahago nói trên chẳng khác gì một tu sĩ Dòng Tên cải trang; nhưng điều này tôi sẽ khẳng định và duy trì bằng tất cả sức lực của mình, rằng kể từ ngày ông ta đủ tư cách, ông ta chưa hề được nhìn thấy một lần nào trong giáo đường của giáo xứ, tức là trong nhà thờ giáo xứ.
God forbid that I should be so uncharitable, as to affirm, positively, that the said Lismahago is no better than a Jesuit in disguise; but this I will assert and maintain, totis viribus, that, from the day he qualified, he has never been once seen intra templi parietes, that is to say, within the parish church.
Vocabulary
- Finally
- Cuối cùng, dùng để kết thúc một điểm.
- if
- Nếu, điều kiện giả định trong câu.
- you
- Bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai.
- and
- Và, liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề.
- I
- Tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất.
- should
- Nên, diễn đạt nghĩa vụ hoặc khuyên bảo.
- come
- Đến, di chuyển về phía người nói.
- to
- Đến, giới từ chỉ hướng hoặc mục tiêu.
- a
- Một, mạo từ không xác định trong tiếng Anh.
- right
- Đúng đắn, chính xác hoặc phù hợp.
- understanding
- Sự hiểu biết, đồng thuận giữa các bên.
- do
- Làm, thực hiện một hành động nào đó.
- declare
- Tuyên bố, công bố chính thức một điều gì.
- in
- Trong, giới từ chỉ vị trí hoặc phạm vi.
- that
- Rằng, liên từ giới thiệu mệnh đề phụ.
- case
- Trường hợp, tình huống hoặc vụ kiện cụ thể.
- of
- Của, giới từ chỉ sở hữu hoặc liên quan.
- any
- Bất kỳ, không giới hạn đối tượng cụ thể.
- any
- Bất kỳ, không giới hạn đối tượng cụ thể.
- such
- Như vậy, dùng để chỉ loại đã đề cập.
- prosecution
- Việc truy tố, khởi kiện ai đó trước tòa án.
- will
- Sẽ, trợ động từ diễn đạt tương lai.
- take
- Gánh chịu hoặc nhận lấy trách nhiệm.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết.
- whole
- Toàn bộ, tất cả không thiếu phần nào.
- upon
- Trên, giới từ chỉ vị trí hoặc trách nhiệm.
- my
- Của tôi, tính từ sở hữu ngôi thứ nhất.
- own
- Riêng của mình, nhấn mạnh sự sở hữu.
- shoulders
- Vai, phần cơ thể; ẩn dụ gánh chịu trách nhiệm.
- even
- Thậm chí, nhấn mạnh mức độ cao hơn dự kiến.
- fine
- Tiền phạt, hình phạt tài chính theo luật.
- imprisonment
- Sự giam cầm, hình phạt tù theo pháp luật.
- though
- Mặc dù, liên từ chỉ sự tương phản.
- must
- Phải, diễn đạt nghĩa vụ hoặc sự cần thiết.
- confess
- Thú nhận, thừa nhận điều gì đó thành thật.
- not
- Không, từ phủ định trong tiếng Anh.
- care
- Quan tâm, để ý hoặc muốn làm điều gì.
- undergo
- Trải qua, chịu đựng một quá trình khó khăn.
- Secondly
- Thứ hai, dùng để liệt kê điểm tiếp theo.
- concerning
- Liên quan đến, về chủ đề được đề cập.
- personal
- Cá nhân, thuộc về một người riêng biệt.
- resentment
- Sự oán giận, cảm giác tức tối kéo dài.
- Mr
- Ông, danh xưng lịch sự dành cho nam giới.
- Justice
- Quan tòa, người thực thi pháp luật và công lý.
- may
- Có thể, diễn đạt khả năng hoặc cho phép.
- say
- Nói, phát biểu bằng lời hoặc văn bản.
- would
- Sẽ, trợ động từ điều kiện hoặc lịch sự.
- willingly
- Sẵn lòng, làm điều gì một cách tự nguyện.
- Christian
- Người theo đạo Thiên Chúa, Kitô hữu.
- he
- Anh ấy, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba nam.
- epithet
- Biệt danh, từ mô tả gắn với tên người.
- albeit
- Mặc dù, dù cho, dù rằng điều đó vậy.
- am
- Là, động từ 'to be' ngôi thứ nhất số ít.
- much
- Nhiều, số lượng hoặc mức độ lớn.
- surprised
- Ngạc nhiên, bất ngờ trước điều không ngờ.
- more
- Nhiều hơn, so sánh hơn về mức độ.
- is
- Là, động từ 'to be' ngôi thứ ba số ít.
- taken
- Được thực hiện, bị lấy hoặc áp dụng.
- exclude
- Loại trừ, không cho ai tham gia vào.
- from
- Từ, giới từ chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn.
- commission
- Ủy ban hoặc chức vụ được trao quyền chính thức.
- all
- Tất cả, toàn bộ không trừ ai hoặc gì.
- vagrant
- Kẻ lang thang, người không có nơi cư trú cố định.
- foreigners
- Người nước ngoài, đến từ quốc gia khác.
- as
- Như, liên từ so sánh hoặc giải thích lý do.
- be
- Là, động từ nguyên mẫu chỉ trạng thái tồn tại.
- justly
- Một cách chính đáng, có lý do hợp lệ.
- suspected
- Bị nghi ngờ, bị cho là có liên quan.
- disaffection
- Sự bất mãn, thiếu trung thành với chính quyền.
- our
- Của chúng tôi, tính từ sở hữu số nhiều.
- happy
- Hạnh phúc, vui vẻ hoặc thuận lợi tốt đẹp.
- constitution
- Hiến pháp, luật cơ bản của một quốc gia.
- church
- Nhà thờ, tổ chức hoặc tòa nhà tôn giáo.
- state
- Nhà nước, chính quyền hoặc quốc gia chính thức.
- God
- Chúa, đấng tối cao trong tôn giáo.
- forbid
- Cấm đoán, không cho phép điều gì xảy ra.
- so
- Vì vậy, do đó, liên từ chỉ kết quả.
- uncharitable
- Thiếu lòng tốt, khắt khe trong phán xét người khác.
- affirm
- Khẳng định, tuyên bố chắc chắn điều gì đó.
- positively
- Một cách chắc chắn, dứt khoát không nghi ngờ.
- said
- Đã nói, thì quá khứ của động từ 'say'.
- no
- Không, từ phủ định hoặc bác bỏ điều gì.
- better
- Tốt hơn, so sánh hơn của tính từ 'good'.
- than
- Hơn, dùng trong so sánh giữa hai đối tượng.
- disguise
- Cải trang, che giấu danh tính thực sự.
- but
- Nhưng, liên từ chỉ sự tương phản.
- this
- Điều này, đại từ chỉ vật hoặc ý gần đó.
- assert
- Khẳng định mạnh mẽ, tuyên bố một cách tự tin.
- maintain
- Duy trì, tiếp tục giữ vững lập trường.
- day
- Ngày, đơn vị thời gian hoặc khoảng thời gian.
- qualified
- Đủ điều kiện, có đủ năng lực hoặc tư cách.
- has
- Có, trợ động từ thì hiện tại hoàn thành.
- never
- Không bao giờ, chưa từng xảy ra lần nào.
- once
- Một lần, dù chỉ một lần duy nhất.
- seen
- Được nhìn thấy, quá khứ phân từ của 'see'.
- within
- Trong phạm vi, bên trong giới hạn nhất định.
- parish
- Giáo xứ, đơn vị địa lý của nhà thờ địa phương.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →