The Importance of Being Earnest: A Trivial Comedy for Serious People — Page 1
MÀN I. Căn hộ của Algernon Moncrieff trên phố Half-Moon, W.
ACT I. Algernon Moncrieff's Flat in Half-Moon Street, W.
MÀN II. Khu vườn tại Điền trang Manor House, Woolton.
ACT II. The Garden at the Manor House, Woolton.
MÀN III. Phòng khách tại Điền trang Manor House, Woolton.
ACT III. Drawing-Room at the Manor House, Woolton.
THỜI GIAN: Hiện tại.
TIME: The Present.
LONDON: NHÀ HÁT ST. JAMES'S
LONDON: ST. JAMES'S THEATRE
Người thuê và Quản lý: Ông George Alexander
Lessee and Manager: Mr. George Alexander
Ngày 14 tháng 2 năm 1895
February 14th, 1895
John Worthing, J.P.: Ông George Alexander.
John Worthing, J.P.: Mr. George Alexander.
Algernon Moncrieff: Ông Allen Aynesworth.
Algernon Moncrieff: Mr. Allen Aynesworth.
Mục sư Kinh sĩ Chasuble, D.D.: Ông H. H. Vincent.
Rev. Canon Chasuble, D.D.: Mr. H. H. Vincent.
Merriman: Ông Frank Dyall.
Merriman: Mr. Frank Dyall.
Lane: Ông F. Kinsey Peile.
Lane: Mr. F. Kinsey Peile.
Lady Bracknell: Cô Rose Leclercq.
Lady Bracknell: Miss Rose Leclercq.
Quý bà Gwendolen Fairfax: Cô Irene Vanbrugh.
Hon. Gwendolen Fairfax: Miss Irene Vanbrugh.
Cecily Cardew: Cô Evelyn Millard.
Cecily Cardew: Miss Evelyn Millard.
Cô Prism: Bà George Canninge.
Miss Prism: Mrs. George Canninge.
Vocabulary
- ACT
- Phần/màn trong một vở kịch sân khấu
- I
- Số La Mã một, chỉ thứ tự đầu tiên
- 's
- Hậu tố chỉ sở hữu cách trong tiếng Anh
- Flat
- Căn hộ, nơi ở trong một tòa nhà
- in
- Giới từ chỉ vị trí bên trong một nơi
- Half-Moon
- Nửa mặt trăng; tên một con phố ở London
- Street
- Con đường, phố trong khu đô thị
- II
- Số La Mã hai, chỉ thứ tự thứ hai
- The
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết
- Garden
- Khu vườn, nơi trồng cây và hoa
- at
- Giới từ chỉ vị trí tại một địa điểm cụ thể
- the
- Mạo từ xác định dùng trước danh từ
- Manor
- Trang viên, nhà lớn của lãnh chúa ở nông thôn
- House
- Ngôi nhà, nơi sinh sống của con người
- III
- Số La Mã ba, chỉ thứ tự thứ ba
- Drawing-Room
- Phòng khách sang trọng để tiếp đón khách
- TIME
- Thời gian; ở đây chỉ bối cảnh thời đại của kịch
- Present
- Hiện tại, thời điểm đang diễn ra
- LONDON
- Thủ đô và thành phố lớn nhất của nước Anh
- ST
- Viết tắt của Saint, nghĩa là Thánh
- THEATRE
- Nhà hát, nơi biểu diễn kịch và nghệ thuật
- Lessee
- Người thuê, người có hợp đồng thuê tài sản
- and
- Liên từ dùng để nối hai thành phần lại
- Manager
- Người quản lý, điều hành một tổ chức hoặc nhà hát
- Mr
- Danh xưng dùng trước tên đàn ông
- February
- Tháng Hai, tháng thứ hai trong năm dương lịch
- 14th
- Ngày thứ mười bốn trong tháng
- J.P.
- Viết tắt Justice of the Peace, chức danh thẩm phán địa phương
- Rev
- Viết tắt của Reverend, danh xưng dành cho mục sư
- Canon
- Chức danh giáo sĩ cao cấp trong Giáo hội Anh
- D.D.
- Viết tắt Doctor of Divinity, tiến sĩ thần học
- Frank
- Tên riêng đàn ông; cũng có nghĩa là thẳng thắn
- Lane
- Con hẻm nhỏ; cũng là tên nhân vật quản gia
- Lady
- Danh xưng quý tộc dành cho phụ nữ tầng lớp cao
- Miss
- Danh xưng dành cho phụ nữ chưa kết hôn
- Rose
- Tên riêng nữ; cũng có nghĩa là hoa hồng
- Hon
- Viết tắt Honourable, danh xưng con cái quý tộc
- Evelyn
- Tên riêng có thể dùng cho cả nam lẫn nữ
- Mrs
- Danh xưng dành cho phụ nữ đã kết hôn
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →