The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 1
CÂU CHUYỆN THÚ VỊ VỀ CUỘC ĐỜI CỦA OLAUDAH EQUIANO, HAY CÒN GỌI LÀ GUSTAVUS VASSA, NGƯỜI CHÂU PHI.
THE INTERESTING NARRATIVE OF THE LIFE OF OLAUDAH EQUIANO, OR GUSTAVUS VASSA, THE AFRICAN.
DO CHÍNH ÔNG TỰ VIẾT.
WRITTEN BY HIMSELF.
Kìa, Đức Chúa Trời là sự cứu rỗi của tôi; tôi sẽ tin tưởng và không sợ hãi, vì Chúa Jehovah là sức mạnh và bài ca của tôi; Ngài cũng đã trở thành sự cứu rỗi của tôi.
Behold, God is my salvation; I will trust and not be afraid, for the Lord Jehovah is my strength and my song; he also is become my salvation.
Và trong ngày đó các ngươi sẽ nói rằng: Hãy ngợi khen Chúa, hãy cầu khẩn danh Ngài, hãy truyền rao các việc làm của Ngài giữa muôn dân. Ê-sai xii. 2, 4.
And in that shall ye say, Praise the Lord, call upon his name, declare his doings among the people. Isaiah xii. 2, 4.
LUÂN ĐÔN: In và bán bởi tác giả, số 10, phố Union, bệnh viện Middlesex.
LONDON: Printed for and sold by the Author, No. 10, Union-Street, Middlesex Hospital.
Cũng được bán bởi ông Johnson, sân nhà thờ St. Paul; ông Murray, phố Fleet; các ông Robson và Clark, phố Bond; ông Davis, đối diện Gray's Inn, Holborn; các ông Shepperson và Reynolds, và ông Jackson, phố Oxford; ông Lackington, phố Chiswell; ông Mathews, Strand; ông Murray, phố Prince's, Soho; các ông Taylor và Cộng sự, Vòm Nam, Sở Giao dịch Hoàng gia; ông Button, Newington-Causeway; ông Parsons, Paternoster-Row; và có thể mua tại tất cả các hiệu sách trong thành phố và vùng nông thôn.
Sold also by Mr. Johnson, St. Paul's Church-Yard; Mr. Murray, Fleet-Street; Messrs. Robson and Clark, Bond-Street; Mr. Davis, opposite Gray's Inn, Holborn; Messrs. Shepperson and Reynolds, and Mr. Jackson, Oxford Street; Mr. Lackington, Chiswell-Street; Mr. Mathews, Strand; Mr. Murray, Prince's-Street, Soho; Mess. Taylor and Co. South Arch, Royal Exchange; Mr. Button, Newington-Causeway; Mr. Parsons, Paternoster-Row; and may be had of all the Booksellers in Town and Country.
[Đã đăng ký tại Stationer's Hall.]
[Entered at Stationer's Hall.]
Kính gửi các Lãnh Chúa Tâm Linh và Thế Tục, và Hạ Nghị Viện của Quốc Hội Vương quốc Anh.
To the Lords Spiritual and Temporal, and the Commons of the Parliament of Great Britain.
Thưa các Ngài và Quý Ông,
My Lords and Gentlemen,
Xin cho phép tôi, với tất cả sự kính trọng và tôn kính sâu sắc nhất, kính dâng lên quý vị câu chuyện có thật sau đây; mục đích chính của nó là nhằm khơi dậy trong các hội đồng cao quý của quý vị lòng trắc ẩn đối với những nỗi thống khổ mà chế độ buôn bán nô lệ đã gây ra cho những người đồng hương bất hạnh của tôi.
Permit me, with the greatest deference and respect, to lay at your feet the following genuine Narrative; the chief design of which is to excite in your august assemblies a sense of compassion for the miseries which the Slave-Trade has entailed on my unfortunate countrymen.
Vocabulary
- INTERESTING
- Thú vị, hấp dẫn, gây sự chú ý.
- NARRATIVE
- Câu chuyện kể, bài tường thuật về sự kiện.
- LIFE
- Cuộc đời, sự sống của một người.
- AFRICAN
- Thuộc về châu Phi hoặc người đến từ châu Phi.
- WRITTEN
- Đã được viết ra, dạng quá khứ của 'write'.
- HIMSELF
- Chính ông ấy tự làm, đại từ phản thân.
- Behold
- Hãy nhìn xem, hãy chú ý điều này.
- God
- Thượng Đế, đấng tối cao trong tôn giáo.
- salvation
- Sự cứu rỗi, được giải thoát khỏi tội lỗi hoặc nguy hiểm.
- trust
- Tin tưởng, đặt niềm tin vào ai hoặc điều gì.
- afraid
- Sợ hãi, cảm thấy lo lắng hoặc kinh hãi.
- Lord
- Chúa, đấng tối cao; cũng có nghĩa là lãnh chúa.
- Jehovah
- Giê-hô-va, tên của Thượng Đế trong Kinh Thánh Hebrew.
- strength
- Sức mạnh, năng lực thể chất hoặc tinh thần.
- song
- Bài hát, tác phẩm âm nhạc có lời.
- become
- Trở thành, chuyển sang trạng thái hoặc vai trò mới.
- shall
- Sẽ, trợ động từ chỉ tương lai hoặc mệnh lệnh.
- ye
- Các ngươi, dạng cổ của 'you' số nhiều.
- Praise
- Ca ngợi, tôn vinh ai đó hoặc điều gì.
- call
- Gọi, kêu gọi hoặc liên lạc với ai.
- upon
- Trên, lên; giới từ trang trọng thay cho 'on'.
- declare
- Tuyên bố, công bố rõ ràng điều gì đó.
- doings
- Các hành động, việc làm của ai đó.
- among
- Trong số, ở giữa nhiều người hoặc vật.
- Printed
- Được in ấn, đã được xuất bản thành văn bản.
- sold
- Được bán, đã qua giao dịch mua bán.
- Author
- Tác giả, người viết hoặc sáng tác tác phẩm.
- Hospital
- Bệnh viện, nơi chăm sóc và chữa bệnh.
- Church-Yard
- Sân nhà thờ, khu vực xung quanh nhà thờ.
- Messrs.
- Các ông, danh hiệu số nhiều của 'Mr.' trong kinh doanh.
- opposite
- Đối diện, ở phía bên kia của một địa điểm.
- Inn
- Quán trọ nhỏ; ở đây là tên một địa danh pháp lý.
- Street
- Đường phố, con đường trong thành phố.
- Co.
- Công ty, viết tắt của 'Company' trong kinh doanh.
- South
- Phía nam, một trong bốn hướng chính.
- Arch
- Vòm, cổng vòm kiến trúc; ở đây thuộc tên địa danh.
- Royal
- Hoàng gia, thuộc về nhà vua hoặc nữ hoàng.
- Exchange
- Sàn giao dịch, nơi buôn bán hàng hóa hoặc tiền tệ.
- may
- Có thể, trợ động từ chỉ khả năng hoặc sự cho phép.
- Booksellers
- Những người bán sách, chủ tiệm sách.
- Town
- Thị trấn, khu vực đô thị nhỏ hơn thành phố.
- Country
- Vùng nông thôn; cũng có nghĩa là đất nước.
- Entered
- Đã đăng ký, được ghi vào hồ sơ chính thức.
- Stationer's
- Của người bán văn phòng phẩm, nơi đăng ký bản quyền.
- Hall
- Hội trường, sảnh lớn; ở đây là cơ quan đăng ký sách.
- Lords
- Các lãnh chúa, quý tộc trong hệ thống chính trị Anh.
- Spiritual
- Thuộc về tâm linh hoặc tinh thần, phi vật chất.
- Temporal
- Thuộc về thế tục, trần gian, không phải tôn giáo.
- Commons
- Hạ viện, cơ quan lập pháp của nghị viện Anh.
- Parliament
- Nghị viện, cơ quan lập pháp cao nhất của đất nước.
- Great
- Vĩ đại, lớn lao, xuất sắc hoặc quan trọng.
- Britain
- Nước Anh, đảo quốc ở Tây Bắc châu Âu.
- Gentlemen
- Thưa quý ông, cách gọi lịch sự với nam giới.
- Permit
- Cho phép, ban quyền để ai đó làm điều gì.
- greatest
- Lớn nhất, cao nhất; dạng so sánh tuyệt đối của 'great'.
- deference
- Sự kính trọng, nhường nhịn người có địa vị cao hơn.
- respect
- Sự tôn trọng, thái độ kính nể đối với người khác.
- lay
- Đặt, để xuống; trình bày trước ai đó.
- feet
- Chân, bàn chân; đặt ở chân là dâng lên kính trọng.
- following
- Sau đây, tiếp theo; những điều được đề cập tiếp theo.
- genuine
- Thật sự, xác thực, không giả tạo hay bịa đặt.
- Narrative
- Câu chuyện kể, bài tường thuật về cuộc đời.
- chief
- Chính, quan trọng nhất; cũng có nghĩa là thủ lĩnh.
- design
- Mục đích, ý định; cũng có nghĩa là thiết kế.
- excite
- Kích thích, khơi dậy cảm xúc hoặc sự chú ý.
- august
- Trang trọng, uy nghi, đáng được kính nể.
- assemblies
- Các hội đồng, nhóm người tụ họp với mục đích chung.
- sense
- Cảm giác, nhận thức về điều gì đó.
- compassion
- Lòng trắc ẩn, sự thương xót đối với người đau khổ.
- miseries
- Những nỗi khổ đau, sự bất hạnh cùng cực.
- Slave-Trade
- Buôn bán nô lệ, hoạt động mua bán người tàn nhẫn.
- entailed
- Gây ra, kéo theo hậu quả không thể tránh khỏi.
- unfortunate
- Bất hạnh, không may mắn, đáng thương.
- countrymen
- Đồng hương, những người cùng quê hương đất nước.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →