The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 2
Chính những nỗi kinh hoàng của cái nghề buôn bán ấy đã lần đầu tiên xé tôi khỏi tất cả những mối ràng buộc thân thương vốn gắn bó thiết tha với trái tim tôi; nhưng những điều đó, qua những con đường huyền nhiệm của Đấng Quan Phòng, tôi nên xem là đã được bù đắp hơn vô hạn bởi sự tiếp xúc mà tôi từ đó có được với tri thức về đạo Cơ Đốc, và về một dân tộc mà nhờ những tư tưởng khai phóng, lòng nhân đạo, nền tự do vinh quang của chính phủ, cùng sự tiến bộ trong nghệ thuật và khoa học, đã nâng cao phẩm giá của bản tính con người.
By the horrors of that trade was I first torn away from all the tender connexions that were naturally dear to my heart; but these, through the mysterious ways of Providence, I ought to regard as infinitely more than compensated by the introduction I have thence obtained to the knowledge of the Christian religion, and of a nation which, by its liberal sentiments, its humanity, the glorious freedom of its government, and its proficiency in arts and sciences, has exalted the dignity of human nature.
Tôi hiểu rằng mình cần xin quý vị tha lỗi vì đã dâng lên quý vị một tác phẩm hoàn toàn thiếu giá trị văn chương; nhưng, như là sản phẩm của một người châu Phi không được học hành, người được thôi thúc bởi hy vọng trở thành một công cụ góp phần giải thoát những người đồng hương đang đau khổ của mình, tôi tin rằng một người như vậy, cầu xin trong một sự nghiệp như vậy, sẽ được miễn tội về sự táo bạo và kiêu ngạo.
I am sensible I ought to entreat your pardon for addressing to you a work so wholly devoid of literary merit; but, as the production of an unlettered African, who is actuated by the hope of becoming an instrument towards the relief of his suffering countrymen, I trust that such a man, pleading in such a cause, will be acquitted of boldness and presumption.
Nguyện Đức Chúa Trời trên thiên đàng thắp sáng lòng quý vị với lòng nhân từ đặc biệt vào ngày trọng đại khi vấn đề Bãi bỏ chế độ nô lệ được đem ra thảo luận, khi hàng nghìn người, tùy theo Quyết định của quý vị, sẽ trông chờ Hạnh Phúc hay Khổ Đau!
May the God of heaven inspire your hearts with peculiar benevolence on that important day when the question of Abolition is to be discussed, when thousands, in consequence of your Determination, are to look for Happiness or Misery!
Kính thưa quý Lãnh chúa và quý Ngài, tôi là người tôi tớ hèn mọn vâng lời và tận tụy nhất của quý vị, Olaudah Equiano, hay còn gọi là Gustavus Vassa.
I am, My Lords and Gentlemen, Your most obedient, And devoted humble Servant, Olaudah Equiano, or Gustavus Vassa.
Phố Union, Mary-le-bone, ngày 24 tháng 3 năm 1789.
Union-Street, Mary-le-bone, March 24, 1789.
DANH SÁCH NGƯỜI ĐĂNG KÝ MUA.
LIST of SUBSCRIBERS.
Điện hạ Hoàng tử xứ Wales.
His Royal Highness the Prince of Wales.
Điện hạ Công tước xứ York.
His Royal Highness the Duke of York.
Bá tước Ailesbury đáng kính, Đô đốc Affleck, Ngài William Abington, 2 bản, Ngài John Abraham, James Adair, Esq., Mục sư Ngài.
The Right Hon. the Earl of Ailesbury, Admiral Affleck, Mr. William Abington, 2 copies, Mr. John Abraham, James Adair, Esq., Reverend Mr.
Vocabulary
- horrors
- những điều kinh khủng, ghê rợn, đáng sợ
- trade
- hoạt động buôn bán, thương mại, trao đổi hàng hóa
- torn
- bị tách ra, bị giằng xé khỏi nơi nào đó
- tender
- dịu dàng, trìu mến, đầy tình cảm
- connexions
- các mối liên hệ, quan hệ thân thiết (cách viết cũ của connections)
- naturally
- một cách tự nhiên, theo lẽ tự nhiên
- dear
- thân yêu, quý giá, được trân trọng
- mysterious
- bí ẩn, khó hiểu, không thể giải thích được
- Providence
- sự quan phòng của Thiên Chúa, ý Chúa an bài
- ought
- nên, phải (động từ khiếm khuyết chỉ bổn phận)
- regard
- coi như, xem là, đánh giá
- infinitely
- vô hạn, vô cùng, đến mức không đo được
- compensated
- được bù đắp, được đền bù xứng đáng
- introduction
- sự giới thiệu, đưa vào tiếp xúc lần đầu
- thence
- từ đó, từ nơi đó (từ cổ/trang trọng)
- obtained
- đã đạt được, thu được, có được
- knowledge
- kiến thức, hiểu biết về một lĩnh vực nào đó
- Christian
- thuộc về Cơ Đốc giáo, người theo đạo Thiên Chúa
- religion
- tôn giáo, đức tin, hệ thống thờ phụng
- nation
- quốc gia, dân tộc, đất nước
- liberal
- khoáng đạt, rộng lượng, tự do tư tưởng
- sentiments
- tình cảm, quan điểm, cảm nghĩ sâu sắc
- humanity
- nhân loại, lòng nhân đạo, tính người
- glorious
- vinh quang, huy hoàng, đáng tự hào
- freedom
- tự do, quyền không bị ràng buộc hay kiểm soát
- government
- chính phủ, bộ máy quản lý nhà nước
- proficiency
- sự thành thạo, trình độ cao trong lĩnh vực nào đó
- arts
- nghệ thuật, các bộ môn sáng tạo thẩm mỹ
- sciences
- khoa học, các ngành nghiên cứu tự nhiên và xã hội
- exalted
- nâng cao, tôn vinh lên tầm cao hơn
- dignity
- phẩm giá, sự cao quý, danh dự con người
- human
- thuộc về con người, mang tính người
- nature
- bản chất, thiên nhiên, đặc tính vốn có
- sensible
- có ý thức, nhận thức rõ ràng, biết rõ
- entreat
- khẩn cầu, van xin tha thiết
- pardon
- sự tha thứ, sự xá tội, lời xin lỗi
- addressing
- đang gửi đến, đang nói chuyện với ai đó
- wholly
- hoàn toàn, toàn bộ, không có ngoại lệ
- devoid
- hoàn toàn thiếu, không có chút nào
- literary
- thuộc về văn học, liên quan đến sáng tác văn chương
- merit
- giá trị, ưu điểm, sự xứng đáng được khen ngợi
- production
- sản phẩm, tác phẩm được tạo ra
- unlettered
- không được học hành, mù chữ, thiếu học vấn
- African
- người châu Phi, thuộc về châu Phi
- actuated
- được thúc đẩy, được thôi thúc bởi động lực nào đó
- hope
- hy vọng, niềm tin vào điều tốt đẹp sẽ đến
- becoming
- trở thành, trở nên (quá trình biến đổi)
- instrument
- công cụ, phương tiện để đạt mục đích nào đó
- relief
- sự giảm bớt đau khổ, sự cứu trợ, giải thoát
- suffering
- sự đau khổ, cảnh chịu đựng gian nan
- countrymen
- đồng bào, những người cùng quốc gia hay dân tộc
- trust
- tin tưởng, hy vọng chắc chắn vào điều gì đó
- pleading
- đang biện hộ, cầu xin, bào chữa cho ai đó
- cause
- nguyên nhân, mục tiêu, sự nghiệp đấu tranh
- acquitted
- được tha bổng, được xem là vô tội
- boldness
- sự dạn dĩ, táo bạo, can đảm vượt giới hạn
- presumption
- sự tự phụ, lòng kiêu ngạo thái quá, sự tiếm quyền
- May
- cầu mong, xin cho (dùng bày tỏ ước nguyện)
- heaven
- thiên đường, cõi trời, nơi của Chúa
- inspire
- truyền cảm hứng, thổi vào lòng nhiệt huyết
- peculiar
- đặc biệt, khác thường, riêng biệt
- benevolence
- lòng nhân từ, sự tốt bụng, hảo ý với người khác
- question
- câu hỏi, vấn đề cần được thảo luận
- Abolition
- sự xóa bỏ, bãi bỏ (đặc biệt chế độ nô lệ)
- discussed
- được thảo luận, bàn bạc công khai
- consequence
- hậu quả, kết quả, điều xảy ra theo sau
- Determination
- sự quyết định, quyết tâm, kết luận cuối cùng
- Happiness
- hạnh phúc, trạng thái vui vẻ mãn nguyện
- Misery
- sự khốn khổ, đau thương, cảnh bần hàn cùng cực
- Lords
- các Ngài, quý Lãnh chúa (danh xưng trang trọng)
- Gentlemen
- quý ông, quý vị (lời xưng hô trang trọng với nam giới)
- obedient
- vâng lời, phục tùng, tuân theo mệnh lệnh
- devoted
- tận tâm, hết lòng, trung thành phụng sự
- humble
- khiêm tốn, nhún nhường, không kiêu ngạo
- Servant
- người hầu, người phục vụ, kẻ thần phục
- SUBSCRIBERS
- những người đặt mua trước, người đăng ký nhận sách
- Royal
- hoàng gia, thuộc về nhà vua hay gia đình vương tộc
- Highness
- Điện Hạ, danh hiệu tôn kính dành cho hoàng tộc
- Prince
- hoàng tử, vương tử, thành viên nam hoàng gia
- Duke
- Công tước, tước hiệu quý tộc cao cấp
- Hon.
- viết tắt của Honourable, danh xưng tôn kính
- Earl
- Bá tước, tước vị quý tộc Anh
- Admiral
- Đô đốc, cấp bậc cao nhất trong hải quân
- copies
- bản sao, số lượng bản in của sách hoặc tài liệu
- Esq.
- viết tắt của Esquire, danh xưng tôn trọng cho quý ông
- Reverend
- Mục sư, linh mục, danh xưng tôn kính giới tăng lữ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →