The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 3
Aldridge
Aldridge
Ông John Almon
Mr. John Almon
Bà Arnot
Mrs. Arnot
Ông Joseph Armitage
Mr. Joseph Armitage
Ông Joseph Ashpinshaw
Mr. Joseph Ashpinshaw
Ông Samuel Atkins
Mr. Samuel Atkins
Ông John Atwood
Mr. John Atwood
Ông Thomas Atwood
Mr. Thomas Atwood
Ông Ashwell
Mr. Ashwell
J.C. Ashworth, Quý ông
J.C. Ashworth, Esq.
Công tước Bedford
His Grace the Duke of Bedford
Nữ Công tước Buccleugh
Her Grace the Duchess of Buccleugh
Giám mục Bangor
The Right Rev. the Lord Bishop of Bangor
Huân tước Belgrave
The Right Hon. Lord Belgrave
Mục sư Tiến sĩ Baker
The Rev. Doctor Baker
Bà Baker
Mrs. Baker
Matthew Baillie, Bác sĩ Y khoa
Matthew Baillie, M.D.
Bà Baillie
Mrs. Baillie
Cô Baillie
Miss Baillie
Cô J. Baillie
Miss J. Baillie
David Barclay, Quý ông
David Barclay, Esq.
Ông Robert Barrett
Mr. Robert Barrett
Ông William Barrett
Mr. William Barrett
Ông John Barnes
Mr. John Barnes
Ông John Basnett
Mr. John Basnett
Ông Bateman
Mr. Bateman
Bà Baynes, 2 bản
Mrs. Baynes, 2 copies
Ông Thomas Bellamy
Mr. Thomas Bellamy
Ông J. Benjafield
Mr. J. Benjafield
Ông William Bennett
Mr. William Bennett
Ông Bensley
Mr. Bensley
Ông Samuel Benson
Mr. Samuel Benson
Bà Benton
Mrs. Benton
Mục sư Bentley
Reverend Mr. Bentley
Ông Thomas Bently
Mr. Thomas Bently
Ngài John Berney, Nam tước
Sir John Berney, Bart.
Alexander Blair, Quý ông
Alexander Blair, Esq.
James Bocock, Quý ông
James Bocock, Esq.
Bà Bond
Mrs. Bond
Cô Bond
Miss Bond
Bà Borckhardt
Mrs. Borckhardt
Bà E. Bouverie
Mrs. E. Bouverie
---- Brand, Quý ông
---- Brand, Esq.
Ông Martin Brander
Mr. Martin Brander
F.J. Brown, Quý ông, Nghị sĩ Quốc hội, 2 bản
F.J. Brown, Esq. M.P. 2 copies
W. Buttall, Quý ông
W. Buttall, Esq.
Ông Buxton
Mr. Buxton
Ông R.L.B.
Mr. R.L.B.
Ông Thomas Burton, 6 bản
Mr. Thomas Burton, 6 copies
Ông W. Button
Mr. W. Button
Huân tước Cathcart
The Right Hon. Lord Cathcart
Ngài H.S. Conway
The Right Hon. H.S. Conway
Quý bà Almiria Carpenter
Lady Almiria Carpenter
James Carr, Quý ông
James Carr, Esq.
Charles Carter, Quý ông
Charles Carter, Esq.
Ông James Chalmers
Mr. James Chalmers
Đại úy John Clarkson, Hải quân Hoàng gia
Captain John Clarkson, of the Royal Navy
Mục sư Thomas Clarkson, 2 bản
The Rev. Mr. Thomas Clarkson, 2 copies
Ông R. Clay
Mr. R. Clay
Ông William Clout
Mr. William Clout
Ông George Club
Mr. George Club
Ông John Cobb
Mr. John Cobb
Cô Calwell
Miss Calwell
Ông Thomas Cooper
Mr. Thomas Cooper
Richard Cosway, Quý ông
Richard Cosway, Esq.
Ông James Coxe
Mr. James Coxe
Ông J.C.
Mr. J.C.
Ông Croucher
Mr. Croucher
Ông Cruickshanks
Mr. Cruickshanks
Ottobah Cugoano, hay còn gọi là John Stewart
Ottobah Cugoano, or John Stewart
Bá tước Dartmouth
The Right Hon. the Earl of Dartmouth
Ngài đáng kính
The Right Hon.
Vocabulary
- Mr.
- Danh hiệu lịch sự dùng trước tên đàn ông.
- Mrs.
- Danh hiệu lịch sự dùng trước tên phụ nữ đã kết hôn.
- Esq.
- Viết tắt của 'Esquire', danh hiệu lịch sự cho quý ông.
- His
- Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít giống đực.
- Grace
- Danh hiệu trang trọng dùng cho công tước, tổng giám mục.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể.
- Duke
- Tước vị quý tộc cao nhất dưới hoàng gia Anh.
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
- Her
- Đại từ sở hữu hoặc tân ngữ ngôi thứ ba giống cái.
- Duchess
- Tước vị quý tộc nữ, vợ hoặc nữ công tước.
- The
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể.
- Right
- Tính từ trong danh hiệu trang trọng, nghĩa 'kính trọng'.
- Rev.
- Viết tắt của 'Reverend', danh hiệu dành cho mục sư.
- Lord
- Danh hiệu quý tộc hoặc người có quyền lực cao.
- Bishop
- Giám mục, chức vụ cao trong Giáo hội Cơ Đốc giáo.
- Hon.
- Viết tắt 'Honourable', danh hiệu trang trọng cho quan chức.
- Doctor
- Bác sĩ hoặc người có học vị tiến sĩ.
- Baker
- Họ người Anh, nghĩa gốc là thợ làm bánh mì.
- M.D.
- Viết tắt 'Doctor of Medicine', học vị bác sĩ y khoa.
- Miss
- Danh hiệu dùng trước tên phụ nữ chưa kết hôn.
- 2
- Số hai, chỉ số lượng hoặc thứ tự.
- copies
- Số nhiều của 'copy', nghĩa là các bản sao.
- Reverend
- Danh hiệu trang trọng dành cho mục sư hoặc linh mục.
- Sir
- Danh hiệu lịch sự dành cho nam giới được phong tước.
- Bart.
- Viết tắt của 'Baronet', tước vị quý tộc thấp ở Anh.
- Bond
- Họ người Anh, nghĩa là trái phiếu hoặc mối ràng buộc.
- Brand
- Họ người Anh, cũng có nghĩa là thương hiệu sản phẩm.
- Brown
- Họ rất phổ biến ở Anh, cũng có nghĩa là màu nâu.
- M.P.
- Viết tắt 'Member of Parliament', nghị sĩ quốc hội Anh.
- 6
- Số sáu, chỉ số lượng hoặc thứ tự sáu.
- Button
- Họ người Anh, cũng có nghĩa là cái nút áo.
- Lady
- Danh hiệu trang trọng dành cho phụ nữ quý tộc Anh.
- Carpenter
- Họ người Anh, nghĩa gốc là thợ mộc làm đồ gỗ.
- Captain
- Cấp bậc sĩ quan quân đội hoặc thuyền trưởng tàu.
- Royal
- Tính từ liên quan đến hoàng gia, mang tính vương giả.
- Navy
- Hải quân, lực lượng quân sự chiến đấu trên biển.
- Clay
- Họ người Anh, cũng có nghĩa là đất sét.
- Clout
- Họ người Anh, cũng có nghĩa là ảnh hưởng quyền lực.
- Club
- Câu lạc bộ, tổ chức gồm những người cùng sở thích.
- or
- Liên từ chỉ sự lựa chọn giữa hai khả năng.
- Earl
- Tước vị quý tộc Anh, đứng thứ ba sau công tước.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →