The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 1
Tôi tin rằng thật khó cho những ai tự xuất bản hồi ký của mình mà thoát khỏi tiếng tăm kiêu ngạo;
I believe it is difficult for those who publish their own memoirs to escape the imputation of vanity;
và đây không phải là bất lợi duy nhất mà họ phải chịu đựng:
nor is this the only disadvantage under which they labour:
họ còn chịu đựng một nỗi bất hạnh khác, đó là những gì khác thường thì hiếm khi, nếu có, được tin tưởng,
it is also their misfortune, that what is uncommon is rarely, if ever, believed,
còn những gì hiển nhiên thì chúng ta thường có xu hướng quay đi với sự ghê tởm, và đổ lỗi cho tác giả là thiếu tế nhị.
and what is obvious we are apt to turn from with disgust, and to charge the writer with impertinence.
Người ta thường cho rằng chỉ những hồi ký nào chứa đựng những sự kiện vĩ đại hay ấn tượng mới xứng đáng được đọc hoặc ghi nhớ,
People generally think those memoirs only worthy to be read or remembered which abound in great or striking events,
tóm lại là những tác phẩm mà ở mức độ cao khơi dậy sự ngưỡng mộ hoặc lòng thương xót:
those, in short, which in a high degree excite either admiration or pity:
tất cả những tác phẩm khác thì họ dành cho sự khinh thường và lãng quên.
all others they consign to contempt and oblivion.
Vì vậy, tôi thú nhận rằng, đối với một cá nhân bình thường và vô danh, lại còn là người xa lạ, việc kêu gọi sự chú ý khoan dung của công chúng như thế này quả là không ít mạo hiểm;
It is therefore, I confess, not a little hazardous in a private and obscure individual, and a stranger too, thus to solicit the indulgent attention of the public;
đặc biệt khi tôi thừa nhận rằng tôi không đưa ra đây lịch sử của một vị thánh, một anh hùng, hay một tên bạo chúa.
especially when I own I offer here the history of neither a saint, a hero, nor a tyrant.
Vocabulary
- believe
- Tin tưởng rằng điều gì đó là đúng.
- difficult
- Khó khăn, không dễ thực hiện hoặc giải quyết.
- publish
- Xuất bản, in ấn và phát hành sách hoặc tài liệu.
- memoirs
- Hồi ký, cuốn sách kể về cuộc đời của chính tác giả.
- escape
- Thoát khỏi hoặc tránh được điều gì đó.
- imputation
- Sự quy kết, buộc tội ai đó về một lỗi lầm.
- vanity
- Sự kiêu ngạo, tự phụ về bản thân quá mức.
- nor
- Cũng không, dùng để thêm ý phủ định.
- disadvantage
- Bất lợi, điều gây khó khăn hoặc thiệt thòi.
- labour
- Lao động, làm việc vất vả; chịu đựng khó khăn.
- misfortune
- Bất hạnh, điều xui rủi hoặc không may xảy ra.
- uncommon
- Không phổ biến, hiếm gặp, khác thường.
- rarely
- Hiếm khi, ít khi xảy ra.
- obvious
- Rõ ràng, dễ thấy, hiển nhiên không cần giải thích.
- apt
- Có xu hướng, dễ có khả năng làm điều gì đó.
- disgust
- Sự ghê tởm, cảm giác chán ghét mạnh mẽ.
- charge
- Buộc tội, cáo buộc ai đó về điều gì.
- writer
- Nhà văn, người viết sách hoặc tác phẩm văn học.
- impertinence
- Sự vô lễ, hành vi thiếu tôn trọng hoặc láo xược.
- generally
- Thường thường, nhìn chung trong hầu hết trường hợp.
- worthy
- Xứng đáng, có giá trị để nhận được điều gì đó.
- remembered
- Được nhớ đến, được lưu giữ trong ký ức.
- abound
- Đầy dẫy, có rất nhiều điều gì đó.
- striking
- Nổi bật, gây ấn tượng mạnh mẽ với người xem.
- events
- Các sự kiện, những điều xảy ra đáng chú ý.
- degree
- Mức độ, cấp độ của một đặc tính nào đó.
- excite
- Kích thích, gây ra cảm xúc hoặc sự hứng thú mạnh.
- admiration
- Sự ngưỡng mộ, cảm giác kính phục ai đó.
- pity
- Lòng thương hại, cảm giác xót xa cho người khổ.
- consign
- Giao phó, đưa ai hoặc cái gì vào trạng thái nào đó.
- contempt
- Sự khinh thường, thái độ coi thường người khác.
- oblivion
- Sự lãng quên hoàn toàn, không còn ai nhớ đến.
- therefore
- Vì vậy, do đó, kết luận từ lý do đã nêu.
- confess
- Thú nhận, thừa nhận điều gì đó thật thành thật.
- hazardous
- Nguy hiểm, có thể gây ra rủi ro hoặc tai hại.
- private
- Riêng tư, không công khai, thuộc về cá nhân.
- obscure
- Vô danh, ít người biết đến hoặc không nổi tiếng.
- individual
- Cá nhân, một người đơn lẻ trong xã hội.
- stranger
- Người lạ, người không quen biết với người khác.
- thus
- Như vậy, theo cách này, do đó kết quả là.
- solicit
- Khẩn cầu, xin ai đó điều gì một cách trân trọng.
- indulgent
- Rộng lượng, sẵn sàng tha thứ hoặc chấp nhận dễ dãi.
- attention
- Sự chú ý, tập trung vào điều gì đó.
- public
- Công chúng, mọi người trong xã hội nói chung.
- especially
- Đặc biệt, hơn hết, nhấn mạnh điều quan trọng hơn.
- offer
- Đưa ra, cung cấp điều gì đó cho ai đó.
- history
- Lịch sử, câu chuyện về cuộc đời hoặc quá khứ.
- neither
- Không cái nào, không ai trong hai đối tượng.
- saint
- Thánh nhân, người được tôn kính vì đức hạnh cao.
- hero
- Anh hùng, người dũng cảm được ngưỡng mộ rộng rãi.
- tyrant
- Bạo chúa, kẻ cầm quyền tàn ác và độc đoán.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →