The King in Yellow — Page 8
Các buổi lễ khai trương đang diễn ra khi tôi băng qua Đại lộ University và bước vào quảng trường.
The inauguration ceremonies were in progress as I crossed University Place and entered the square.
Tôi luồn lách qua đám đông khán giả im lặng, nhưng bị chặn lại ở Phố Thứ Tư bởi một hàng rào cảnh sát.
I threaded my way through the silent throng of spectators, but was stopped at Fourth Street by a cordon of police.
Một trung đoàn kỵ binh giáo của Hoa Kỳ được dàn thành hình vuông rỗng xung quanh Phòng Xử Tử.
A regiment of United States lancers were drawn up in a hollow square round the Lethal Chamber.
Trên một khán đài cao nhìn ra Công viên Washington đứng là Thống đốc New York, và phía sau ông là Thị trưởng New York và Brooklyn, Tổng Thanh tra Cảnh sát, Chỉ huy trưởng lực lượng quân sự tiểu bang, Đại tá Livingston, phụ tá quân sự của Tổng thống Hoa Kỳ, Tướng Blount, chỉ huy tại Đảo Governor, Thiếu tướng Hamilton, chỉ huy đồn trú New York và Brooklyn, Đô đốc Buffby của hạm đội trên Sông North, Tổng Y sĩ Lanceford, ban tham mưu của Bệnh viện Miễn phí Quốc gia, các Thượng nghị sĩ Wyse và Franklin của New York, và Ủy viên Công trình Công cộng.
On a raised tribune facing Washington Park stood the Governor of New York, and behind him were grouped the Mayor of New York and Brooklyn, the Inspector-General of Police, the Commandant of the state troops, Colonel Livingston, military aid to the President of the United States, General Blount, commanding at Governor's Island, Major-General Hamilton, commanding the garrison of New York and Brooklyn, Admiral Buffby of the fleet in the North River, Surgeon-General Lanceford, the staff of the National Free Hospital, Senators Wyse and Franklin of New York, and the Commissioner of Public Works.
Khán đài được bao quanh bởi một phi đội kỵ binh nhẹ của Vệ binh Quốc gia.
The tribune was surrounded by a squadron of hussars of the National Guard.
Thống đốc đang hoàn tất lời đáp lại bài phát biểu ngắn của Tổng Y sĩ.
The Governor was finishing his reply to the short speech of the Surgeon-General.
Tôi nghe ông nói: "Các đạo luật cấm tự tử và quy định hình phạt cho bất kỳ hành vi tự hủy hoại bản thân nào đã bị bãi bỏ."
I heard him say: "The laws prohibiting suicide and providing punishment for any attempt at self-destruction have been repealed."
"Chính phủ đã thấy phù hợp để thừa nhận quyền của con người được chấm dứt một cuộc sống mà có thể đã trở nên không thể chịu đựng được đối với họ, do đau khổ về thể xác hoặc tuyệt vọng về tinh thần."
"The Government has seen fit to acknowledge the right of man to end an existence which may have become intolerable to him, through physical suffering or mental despair."
"Người ta tin rằng cộng đồng sẽ được hưởng lợi từ việc loại bỏ những người như vậy ra khỏi tập thể của họ."
"It is believed that the community will be benefited by the removal of such people from their midst."
Vocabulary
- inauguration
- Lễ nhậm chức chính thức của một quan chức
- ceremonies
- Các buổi lễ trang trọng được tổ chức chính thức
- progress
- Đang diễn ra hoặc tiến hành liên tục
- crossed
- Đã đi qua hoặc băng qua một nơi nào đó
- University
- Trường đại học, cơ sở giáo dục bậc cao
- entered
- Đã bước vào hoặc đi vào bên trong nơi nào
- square
- Quảng trường công cộng rộng ở trung tâm thành phố
- threaded
- Len lỏi khéo léo qua đám đông hoặc chướng ngại vật
- silent
- Yên lặng, không có tiếng động hay âm thanh
- throng
- Đám đông người tập hợp ở một nơi
- spectators
- Những người đứng xem một sự kiện diễn ra
- stopped
- Bị chặn lại hoặc dừng lại không tiến được
- cordon
- Hàng rào người hoặc dây ngăn chặn khu vực
- police
- Lực lượng cảnh sát giữ gìn trật tự xã hội
- regiment
- Đơn vị quân đội gồm nhiều tiểu đoàn hợp thành
- United
- Thống nhất, hợp lại thành một khối duy nhất
- States
- Các bang hoặc quốc gia trong một liên bang
- lancers
- Kỵ binh mang giáo dài chiến đấu trên lưng ngựa
- drawn
- Được triển khai hoặc dàn hàng ở một vị trí
- hollow
- Hình thành vòng rỗng ở giữa, bao quanh bên ngoài
- Lethal
- Gây chết người, có tính chất nguy hiểm chết người
- Chamber
- Phòng hoặc buồng kín dùng cho mục đích đặc biệt
- raised
- Được nâng cao hơn mặt đất xung quanh
- tribune
- Bục cao dành cho diễn giả phát biểu trước đám đông
- facing
- Hướng về phía hoặc đối diện với nơi nào đó
- stood
- Đứng ở một vị trí trong quá khứ
- Governor
- Thống đốc, người đứng đầu chính quyền một bang
- behind
- Ở phía sau lưng hoặc đằng sau ai đó
- grouped
- Tập hợp thành nhóm, đứng cùng nhau một chỗ
- Mayor
- Thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố
- Inspector-General
- Tổng thanh tra, quan chức kiểm tra cấp cao nhất
- Police
- Lực lượng cảnh sát bảo vệ trật tự công cộng
- Commandant
- Chỉ huy trưởng của một đơn vị hoặc cơ sở quân sự
- state
- Thuộc về bang hoặc chính quyền cấp bang
- troops
- Binh lính, lực lượng quân đội được triển khai
- Colonel
- Đại tá, cấp bậc sĩ quan cao trong quân đội
- military
- Thuộc về quân đội hoặc lực lượng vũ trang
- aid
- Trợ lý hoặc sự giúp đỡ hỗ trợ cho ai đó
- President
- Tổng thống, người đứng đầu nhà nước hay tổ chức
- General
- Tướng quân, cấp bậc cao nhất trong quân đội
- commanding
- Đang chỉ huy hoặc nắm quyền lãnh đạo đơn vị
- Island
- Hòn đảo, vùng đất được bao quanh bởi nước
- Major-General
- Thiếu tướng, cấp bậc sĩ quan cao trong quân đội
- garrison
- Lực lượng quân đội đóng giữ tại một địa điểm
- Admiral
- Đô đốc hải quân, chỉ huy cấp cao của hạm đội
- fleet
- Hạm đội, tập hợp nhiều tàu chiến hoạt động cùng
- Surgeon-General
- Tổng y sĩ, quan chức y tế cấp cao nhất
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →