The Odyssey: Rendered into English prose for the use of those who cannot read the original — Page 1
Odyssey (Ô-đi-xê)
The Odyssey
của Homer
by Homer
được chuyển thể thành văn xuôi tiếng Anh dành cho những ai không đọc được nguyên bản
rendered into English prose for the use of those who cannot read the original
Mục lục
Contents
LỜI TỰA CHO LẦN XUẤT BẢN ĐẦU TIÊN
PREFACE TO FIRST EDITION
LỜI TỰA CHO LẦN XUẤT BẢN THỨ HAI
PREFACE TO SECOND EDITION
TÁC PHẨM ODYSSEY
THE ODYSSEY
QUYỂN I.
BOOK I.
QUYỂN II.
BOOK II.
QUYỂN III.
BOOK III.
QUYỂN IV.
BOOK IV.
QUYỂN V.
BOOK V.
QUYỂN VI.
BOOK VI.
QUYỂN VII.
BOOK VII.
QUYỂN VIII.
BOOK VIII.
QUYỂN IX.
BOOK IX.
QUYỂN X.
BOOK X.
QUYỂN XI.
BOOK XI.
QUYỂN XII.
BOOK XII.
QUYỂN XIII.
BOOK XIII.
QUYỂN XIV.
BOOK XIV.
QUYỂN XV.
BOOK XV.
QUYỂN XVI.
BOOK XVI.
QUYỂN XVII.
BOOK XVII.
QUYỂN XVIII.
BOOK XVIII.
QUYỂN XIX.
BOOK XIX.
QUYỂN XX.
BOOK XX.
QUYỂN XXI.
BOOK XXI.
QUYỂN XXII.
BOOK XXII.
QUYỂN XXIII.
BOOK XXIII.
QUYỂN XXIV.
BOOK XXIV.
CHÚ THÍCH:
FOOTNOTES:
KÍNH TẶNG GIÁO SƯ CAV. BIAGIO INGROIA, NGƯỜI ĐỒNG MINH QUÝ GIÁ, TỪ TÁC GIẢ BIẾT ƠN.
AL PROFESSORE CAV. BIAGIO INGROIA, PREZIOSO ALLEATO L'AUTORE RICONOSCENTE.
LỜI TỰA CHO LẦN XUẤT BẢN ĐẦU TIÊN
PREFACE TO FIRST EDITION
Bản dịch này nhằm bổ sung cho một tác phẩm có tựa đề "Nữ tác giả của Odyssey", mà tôi đã xuất bản vào năm 1897.
This translation is intended to supplement a work entitled "The Authoress of the Odyssey", which I published in 1897.
Tôi không thể đưa toàn bộ tác phẩm "Odyssey" vào cuốn sách đó mà không làm cho nó trở nên quá cồng kềnh, vì vậy tôi đã tóm lược bản dịch của mình, vốn đã hoàn thành và nay tôi xuất bản đầy đủ.
I could not give the whole "Odyssey" in that book without making it unwieldy, I therefore epitomised my translation, which was already completed and which I now publish in full.
Tôi sẽ không tranh luận ở đây về hai luận điểm chính được đề cập trong tác phẩm vừa nêu; tôi không có gì để thêm vào, cũng không có gì để rút lại khỏi những gì tôi đã viết ở đó.
I shall not here argue the two main points dealt with in the work just mentioned; I have nothing either to add to, or to withdraw from, what I have there written.
Vocabulary
- Odyssey
- Sử thi Hy Lạp kể hành trình của Odysseus.
- Homer
- Nhà thơ Hy Lạp cổ đại, tác giả Iliad và Odyssey.
- rendered
- Được dịch hoặc chuyển thể sang dạng khác.
- prose
- Văn xuôi, không có vần điệu như thơ.
- original
- Bản gốc, tác phẩm chưa qua dịch thuật.
- Contents
- Mục lục, danh sách các phần trong sách.
- PREFACE
- Lời tựa, phần giới thiệu đầu sách.
- EDITION
- Phiên bản, lần xuất bản của một cuốn sách.
- ODYSSEY
- Sử thi Hy Lạp kể hành trình của Odysseus.
- FOOTNOTES
- Chú thích ở cuối trang giải thích thêm thông tin.
- translation
- Bản dịch, tác phẩm được chuyển sang ngôn ngữ khác.
- intended
- Được dự định, có mục đích cụ thể từ trước.
- supplement
- Bổ sung, thêm vào để hoàn chỉnh hơn.
- entitled
- Có tựa đề là, mang tên gọi cụ thể.
- Authoress
- Nữ tác giả, người phụ nữ viết sách hoặc tác phẩm.
- published
- Được xuất bản, phát hành chính thức cho công chúng.
- whole
- Toàn bộ, đầy đủ không thiếu phần nào.
- without
- Không có, thiếu điều kiện hoặc yếu tố nào đó.
- unwieldy
- Quá cồng kềnh, khó sử dụng hoặc quản lý.
- therefore
- Vì vậy, do đó, kết luận từ lý do trước.
- epitomised
- Tóm tắt, rút ngắn nội dung thành bản cô đọng hơn.
- already
- Đã rồi, xảy ra trước thời điểm được đề cập.
- completed
- Đã hoàn thành, kết thúc toàn bộ công việc.
- publish
- Xuất bản, phát hành tác phẩm cho công chúng.
- shall
- Trợ động từ chỉ ý định hoặc tương lai.
- argue
- Lập luận, đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm.
- main
- Chính, quan trọng nhất trong số các yếu tố.
- points
- Các điểm, luận điểm hoặc vấn đề cần thảo luận.
- dealt
- Đã xử lý hoặc đề cập đến vấn đề nào đó.
- mentioned
- Đã đề cập, nêu ra trước đó trong văn bản.
- either
- Cũng không, dùng trong câu phủ định bổ sung.
- add
- Thêm vào, bổ sung thêm thông tin hay nội dung.
- withdraw
- Rút lại, hủy bỏ điều đã nói hoặc viết trước.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →