The Odyssey: Rendered into English prose for the use of those who cannot read the original — Page 9
Các khó khăn khác cũng sẽ biến mất ngay khi người ta hiểu được sự phát triển của bài thơ trong tâm trí tác giả.
Other difficulties will also disappear as soon as the development of the poem in the writer's mind is understood.
Tôi đã đề cập đến vấn đề này khá chi tiết ở các trang 251-261 trong cuốn "Nữ tác giả của Odyssey".
I have dealt with this at some length in pp. 251-261 of "The Authoress of the Odyssey".
Tóm lại, "Odyssey" bao gồm hai bài thơ riêng biệt:
Briefly, the "Odyssey" consists of two distinct poems:
(1) Cuộc trở về của Ulysses, là phần duy nhất mà nàng Muse được cầu xin ca ngợi trong những dòng mở đầu của bài thơ.
(1) The Return of Ulysses, which alone the Muse is asked to sing in the opening lines of the poem.
Bài thơ này bao gồm tập phim người Phaeacia, và câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của Ulysses do chính ông kể lại trong các quyển ix đến xii.
This poem includes the Phaeacian episode, and the account of Ulysses' adventures as told by himself in Books ix.-xii.
Nó bao gồm các dòng 1-79 (ước chừng) của quyển i., dòng 28 của quyển v., và tiếp tục không gián đoạn đến giữa dòng 187 của quyển xiii., tại điểm đó kế hoạch ban đầu đã bị từ bỏ.
It consists of lines 1-79 (roughly) of Book i., of line 28 of Book v., and thence without intermission to the middle of line 187 of Book xiii., at which point the original scheme was abandoned.
(2) Câu chuyện về Penelope và những kẻ cầu hôn, cùng với tập phim về chuyến hành trình của Telemachus đến Pylos.
(2) The story of Penelope and the suitors, with the episode of Telemachus' voyage to Pylos.
Vocabulary
- distinct
- khác biệt rõ ràng, không giống nhau
- poems
- các bài thơ, tác phẩm văn học có vần điệu
- Return
- sự trở về, hành trình quay lại quê hương
- Ulysses
- tên Latin của anh hùng Odysseus trong thần thoại Hy Lạp
- alone
- một mình, không có ai khác cùng
- Muse
- nữ thần truyền cảm hứng cho thi ca nghệ thuật
- sing
- hát, ca ngợi hoặc kể lại bằng thơ
- opening
- phần mở đầu, đoạn đầu tiên của tác phẩm
- lines
- các dòng thơ hoặc câu văn trong tác phẩm
- includes
- bao gồm, chứa đựng như một phần trong đó
- Phaeacian
- thuộc về người Phaeacia trong sử thi Odyssey
- episode
- một đoạn hoặc sự kiện trong chuỗi câu chuyện
- account
- lời kể, bản tường thuật về sự kiện nào đó
- adventures
- những cuộc phiêu lưu mạo hiểm, trải nghiệm kỳ thú
- Books
- các quyển hoặc chương trong một tác phẩm lớn
- ix
- số La Mã 9, chỉ chương thứ chín
- xii
- số La Mã 12, chỉ chương thứ mười hai
- roughly
- khoảng chừng, xấp xỉ, không chính xác hoàn toàn
- Book
- một chương lớn hoặc phần trong sử thi
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →