← The Picture of Dorian Gray

The Picture of Dorian Gray — Page 1

Vi → English Preface Level 7/10

Bức Tranh Của Dorian Gray

The Picture of Dorian Gray

bởi Oscar Wilde

by Oscar Wilde

Mục Lục

Contents

LỜI TỰA

THE PREFACE

CHƯƠNG I.

CHAPTER I.

CHƯƠNG II.

CHAPTER II.

CHƯƠNG III.

CHAPTER III.

CHƯƠNG IV.

CHAPTER IV.

CHƯƠNG V.

CHAPTER V.

CHƯƠNG VI.

CHAPTER VI.

CHƯƠNG VII.

CHAPTER VII.

CHƯƠNG VIII.

CHAPTER VIII.

CHƯƠNG IX.

CHAPTER IX.

CHƯƠNG X.

CHAPTER X.

CHƯƠNG XI.

CHAPTER XI.

CHƯƠNG XII.

CHAPTER XII.

CHƯƠNG XIII.

CHAPTER XIII.

CHƯƠNG XIV.

CHAPTER XIV.

CHƯƠNG XV.

CHAPTER XV.

CHƯƠNG XVI.

CHAPTER XVI.

CHƯƠNG XVII.

CHAPTER XVII.

CHƯƠNG XVIII.

CHAPTER XVIII.

CHƯƠNG XIX.

CHAPTER XIX.

CHƯƠNG XX.

CHAPTER XX.

LỜI TỰA

THE PREFACE

Nghệ sĩ là người sáng tạo ra những điều đẹp đẽ.

The artist is the creator of beautiful things.

Bộc lộ nghệ thuật và che giấu nghệ sĩ chính là mục đích của nghệ thuật.

To reveal art and conceal the artist is art's aim.

Nhà phê bình là người có thể chuyển hóa ấn tượng của mình về những điều đẹp đẽ sang một phong cách khác hay một chất liệu mới.

The critic is he who can translate into another manner or a new material his impression of beautiful things.

Hình thức phê bình cao nhất cũng như thấp nhất đều là một kiểu tự truyện.

The highest as the lowest form of criticism is a mode of autobiography.

Những ai tìm thấy ý nghĩa xấu xa trong những điều đẹp đẽ là những kẻ đồi bại mà chẳng hề có sức quyến rũ.

Those who find ugly meanings in beautiful things are corrupt without being charming.

Đây là một lỗi lầm.

This is a fault.

Những ai tìm thấy ý nghĩa đẹp đẽ trong những điều đẹp đẽ là người có văn hóa.

Those who find beautiful meanings in beautiful things are the cultivated.

Với những người này, vẫn còn hy vọng.

For these there is hope.

Họ là những người được chọn lựa, những người mà với họ những điều đẹp đẽ chỉ có nghĩa là vẻ đẹp.

They are the elect to whom beautiful things mean only beauty.

Không có thứ gọi là sách đạo đức hay sách vô đạo đức.

There is no such thing as a moral or an immoral book.

Sách được viết hay, hoặc được viết dở.

Books are well written, or badly written.

Chỉ có vậy thôi.

That is all.

Sự ghét bỏ chủ nghĩa hiện thực của thế kỷ mười chín là cơn thịnh nộ của Caliban khi nhìn thấy khuôn mặt của chính mình trong gương.

The nineteenth century dislike of realism is the rage of Caliban seeing his own face in a glass.

Sự ghét bỏ chủ nghĩa lãng mạn của thế kỷ mười chín là cơn thịnh nộ của Caliban khi không nhìn thấy khuôn mặt của chính mình trong gương.

The nineteenth century dislike of romanticism is the rage of Caliban not seeing his own face in a glass.

Đời sống đạo đức của con người là một phần trong chủ đề của nghệ sĩ, nhưng tính đạo đức của nghệ thuật nằm ở việc sử dụng hoàn hảo một phương tiện không hoàn hảo.

The moral life of man forms part of the subject-matter of the artist, but the morality of art consists in the perfect use of an imperfect medium.

Không có nghệ sĩ nào muốn chứng minh bất cứ điều gì.

No artist desires to prove anything.

Ngay cả những điều đúng thật cũng có thể được chứng minh.

Even things that are true can be proved.

Vocabulary

Picture
Bức tranh hoặc hình ảnh được vẽ hoặc chụp.
Contents
Mục lục liệt kê các chương trong sách.
PREFACE
Lời tựa giới thiệu ở đầu cuốn sách.
CHAPTER
Chương, phần phân chia nội dung trong sách.
artist
Nghệ sĩ, người sáng tác các tác phẩm nghệ thuật.
creator
Người sáng tạo ra điều gì đó mới mẻ.
beautiful
Đẹp, có vẻ ngoài hoặc tính chất hấp dẫn.
reveal
Tiết lộ, cho thấy điều gì đó ẩn giấu trước đây.
art
Nghệ thuật, sự sáng tạo thẩm mỹ của con người.
conceal
Che giấu, giữ bí mật điều gì đó không cho lộ.
aim
Mục tiêu, điều mà ai đó cố gắng đạt được.
critic
Nhà phê bình, người đánh giá tác phẩm nghệ thuật.
translate
Dịch, chuyển đổi từ ngôn ngữ hoặc hình thức này sang khác.
another
Một cái khác, thêm một đối tượng cùng loại.
manner
Cách thức, phong cách thực hiện một việc gì đó.
material
Chất liệu, vật liệu dùng để tạo ra tác phẩm.
impression
Ấn tượng, cảm nhận ban đầu về điều gì đó.
highest
Cao nhất, ở mức độ hoặc vị trí trên cùng.
lowest
Thấp nhất, ở mức độ hoặc vị trí dưới cùng.
form
Hình thức, cách thức biểu hiện của điều gì đó.
criticism
Sự phê bình, việc đánh giá ưu nhược điểm tác phẩm.
mode
Phương thức, cách thức hoặc dạng thức của điều gì.
autobiography
Tự truyện, tác phẩm tự kể về cuộc đời mình.
ugly
Xấu xí, không có vẻ đẹp hoặc khó chịu mắt.
meanings
Các ý nghĩa, nội dung mà từ hoặc câu muốn biểu đạt.
corrupt
Hư hỏng, đồi bại về mặt đạo đức hoặc tinh thần.
without
Không có, thiếu vắng điều gì đó.
charming
Quyến rũ, có sức hút và dễ gây thiện cảm.
fault
Lỗi lầm, sai sót hoặc điểm yếu của ai đó.
cultivated
Có học thức, được giáo dục tốt và tinh tế.
hope
Hy vọng, mong muốn điều tốt đẹp xảy ra.
elect
Bầu chọn hoặc quyết định chọn lựa điều gì đó.
whom
Đại từ quan hệ ngôi tân ngữ chỉ người.
mean
Có nghĩa là; hoặc tính từ chỉ sự tầm thường, ích kỷ.
beauty
Vẻ đẹp, phẩm chất làm người ta thấy dễ chịu, thích thú.
such
Như vậy, loại đó, dùng để nhấn mạnh tính chất.
moral
Có đạo đức, phù hợp với các chuẩn mực đạo đức.
immoral
Vô đạo đức, trái với các chuẩn mực đạo đức xã hội.
badly
Một cách tệ hại, kém chất lượng hoặc không đúng cách.
nineteenth
Thứ mười chín; thế kỷ 19 (1800–1899).
century
Thế kỷ, khoảng thời gian một trăm năm.
dislike
Không thích, có cảm giác không thoải mái với điều gì.
realism
Chủ nghĩa hiện thực, phong cách mô tả cuộc sống thực tế.
rage
Cơn thịnh nộ, sự tức giận dữ dội và mạnh mẽ.
glass
Gương hoặc kính, vật liệu trong suốt dùng để phản chiếu.
romanticism
Chủ nghĩa lãng mạn, phong trào nghệ thuật đề cao cảm xúc, tưởng tượng.
forms
Tạo thành, hình thành; hoặc số nhiều của 'form'.
subject
Chủ đề, đề tài hoặc nhân vật chính được đề cập.
matter
Chất liệu, vấn đề; hoặc điều quan trọng đáng chú ý.
morality
Đạo đức, hệ thống các nguyên tắc phân biệt đúng sai.
consists
Bao gồm, cấu thành từ các phần hoặc yếu tố nhất định.
perfect
Hoàn hảo, không có lỗi hay thiếu sót nào.
imperfect
Không hoàn hảo, còn có thiếu sót hoặc khuyết điểm.
medium
Phương tiện, chất liệu dùng để diễn đạt nghệ thuật.
desires
Mong muốn, khao khát điều gì đó mạnh mẽ.
prove
Chứng minh, đưa ra bằng chứng để xác nhận điều gì.
Even
Thậm chí, ngay cả; dùng để nhấn mạnh điều bất ngờ.
proved
Đã được chứng minh, dạng quá khứ của 'prove'.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →