← The Prince

The Prince — Page 1

Vi → English Preface Level 8/10

Quân Vương

The Prince

bởi Nicolo Machiavelli

by Nicolo Machiavelli

Dịch bởi W. K. Marriott

Translated by W. K. Marriott

Mục lục

Contents

GIỚI THIỆU

INTRODUCTION

TUỔI TRẺ Tuổi 1-25—1469-94

YOUTH Æt. 1-25—1469-94

CHỨC VỤ Tuổi 25-43—1494-1512

OFFICE Æt. 25-43—1494-1512

VĂN HỌC VÀ CÁI CHẾT Tuổi 43-58—1512-27

LITERATURE AND DEATH Æt. 43-58—1512-27

CON NGƯỜI VÀ TÁC PHẨM CỦA ÔNG

THE MAN AND HIS WORKS

LỜI ĐỀ TẶNG

DEDICATION

QUÂN VƯƠNG

THE PRINCE

CHƯƠNG I. CÓ BAO NHIÊU LOẠI CÔNG QUỐC VÀ BẰNG NHỮNG PHƯƠNG TIỆN NÀO CHÚNG ĐƯỢC THU PHỤC

CHAPTER I. HOW MANY KINDS OF PRINCIPALITIES THERE ARE, AND BY WHAT MEANS THEY ARE ACQUIRED

CHƯƠNG II. VỀ CÁC CÔNG QUỐC THEO HUYẾT THỐNG

CHAPTER II. CONCERNING HEREDITARY PRINCIPALITIES

CHƯƠNG III. VỀ CÁC CÔNG QUỐC HỖN HỢP

CHAPTER III. CONCERNING MIXED PRINCIPALITIES

CHƯƠNG IV. TẠI SAO VƯƠNG QUỐC DARIUS, BỊ ALEXANDER CHINH PHỤC, ĐÃ KHÔNG NỔI LOẠN CHỐNG LẠI NHỮNG NGƯỜI KẾ VỊ ALEXANDER SAU KHI ÔNG QUA ĐỜI

CHAPTER IV. WHY THE KINGDOM OF DARIUS, CONQUERED BY ALEXANDER, DID NOT REBEL AGAINST THE SUCCESSORS OF ALEXANDER AT HIS DEATH

CHƯƠNG V. VỀ CÁCH CAI QUẢN CÁC THÀNH PHỐ HOẶC CÔNG QUỐC TỪNG SỐNG THEO LUẬT PHÁP CỦA CHÍNH HỌ TRƯỚC KHI BỊ SÁP NHẬP

CHAPTER V. CONCERNING THE WAY TO GOVERN CITIES OR PRINCIPALITIES WHICH LIVED UNDER THEIR OWN LAWS BEFORE THEY WERE ANNEXED

CHƯƠNG VI. VỀ CÁC CÔNG QUỐC MỚI ĐƯỢC THU PHỤC BẰNG VŨ KHÍ VÀ TÀI NĂNG CỦA CHÍNH MÌNH

CHAPTER VI. CONCERNING NEW PRINCIPALITIES WHICH ARE ACQUIRED BY ONE'S OWN ARMS AND ABILITY

CHƯƠNG VII. VỀ CÁC CÔNG QUỐC MỚI ĐƯỢC THU PHỤC BẰNG VŨ KHÍ CỦA NGƯỜI KHÁC HOẶC BẰNG VẬN MAY

CHAPTER VII. CONCERNING NEW PRINCIPALITIES WHICH ARE ACQUIRED EITHER BY THE ARMS OF OTHERS OR BY GOOD FORTUNE

CHƯƠNG VIII. VỀ NHỮNG NGƯỜI ĐÃ CÓ ĐƯỢC MỘT CÔNG QUỐC BẰNG SỰ ĐỘC ÁC

CHAPTER VIII. CONCERNING THOSE WHO HAVE OBTAINED A PRINCIPALITY BY WICKEDNESS

CHƯƠNG IX. VỀ CÔNG QUỐC DÂN SỰ

CHAPTER IX. CONCERNING A CIVIL PRINCIPALITY

CHƯƠNG X. VỀ CÁCH ĐO LƯỜNG SỨC MẠNH CỦA TẤT CẢ CÁC CÔNG QUỐC

CHAPTER X. CONCERNING THE WAY IN WHICH THE STRENGTH OF ALL PRINCIPALITIES OUGHT TO BE MEASURED

CHƯƠNG XI. VỀ CÁC CÔNG QUỐC GIÁO HỘI

CHAPTER XI. CONCERNING ECCLESIASTICAL PRINCIPALITIES

CHƯƠNG XII. CÓ BAO NHIÊU LOẠI BINH SĨ VÀ VỀ LÍNH ĐÁNH THUÊ

CHAPTER XII. HOW MANY KINDS OF SOLDIERY THERE ARE AND CONCERNING MERCENARIES

CHƯƠNG XIII. VỀ QUÂN VIỆN TRỢ, QUÂN HỖN HỢP VÀ QUÂN CỦA CHÍNH MÌNH

CHAPTER XIII. CONCERNING AUXILIARIES, MIXED SOLDIERY, AND ONE'S OWN

CHƯƠNG XIV. NHỮNG GÌ LIÊN QUAN ĐẾN MỘT QUÂN VƯƠNG VỀ VẤN ĐỀ CHIẾN TRANH

CHAPTER XIV. THAT WHICH CONCERNS A PRINCE ON THE SUBJECT OF WAR

CHƯƠNG XV. VỀ NHỮNG ĐIỀU MÀ CON NGƯỜI, VÀ ĐẶC BIỆT LÀ CÁC QUÂN VƯƠNG, ĐƯỢC KHEN NGỢI HOẶC BỊ CHỈ TRÍCH

CHAPTER XV. CONCERNING THINGS FOR WHICH MEN, AND ESPECIALLY PRINCES, ARE PRAISED OR BLAMED

CHƯƠNG XVI. VỀ SỰ RỘNG LƯỢNG VÀ SỰ KHỐ HÈNH

CHAPTER XVI. CONCERNING LIBERALITY AND MEANNESS

CHƯƠNG XVII. VỀ SỰ TÀN NHẪN VÀ LÒNG KHOAN DUNG, VÀ LIỆU ĐƯỢC YÊU MẾN CÓ TỐT HƠN ĐƯỢC SỢ HÃI KHÔNG

CHAPTER XVII. CONCERNING CRUELTY AND CLEMENCY, AND WHETHER IT IS BETTER TO BE LOVED THAN FEARED

CHƯƠNG XVIII. VỀ CÁCH MÀ CÁC QUÂN VƯƠNG NÊN GIỮ CHỮ TÍN

CHAPTER XVIII. CONCERNING THE WAY IN WHICH PRINCES SHOULD KEEP FAITH

CHƯƠNG XIX.

CHAPTER XIX.

Vocabulary

Prince
Người cai trị một vùng lãnh thổ; hoàng tử.
Translated
Được dịch sang ngôn ngữ khác từ bản gốc.
Contents
Danh sách các chương hoặc phần trong sách.
INTRODUCTION
Phần mở đầu giới thiệu nội dung của sách.
YOUTH
Thời kỳ còn trẻ, giai đoạn đầu cuộc đời.
OFFICE
Chức vụ hoặc vị trí công việc chính thức.
LITERATURE
Văn học; các tác phẩm viết có giá trị nghệ thuật.
DEATH
Sự chấm dứt cuộc sống; cái chết.
WORKS
Các tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật đã sáng tác.
DEDICATION
Lời đề tặng sách cho một người cụ thể.
PRINCE
Nhà cai trị; tựa đề tác phẩm chính của sách.
CHAPTER
Chương; một phần chính trong cuốn sách.
KINDS
Các loại, kiểu hoặc dạng khác nhau của sự vật.
PRINCIPALITIES
Các vùng lãnh thổ do một hoàng tử cai trị.
MEANS
Phương tiện, cách thức để đạt được mục tiêu.
ACQUIRED
Đã giành được hoặc thu thập được qua nỗ lực.
CONCERNING
Giới từ có nghĩa là về, liên quan đến chủ đề.
HEREDITARY
Được truyền lại từ cha mẹ hoặc tổ tiên; cha truyền con nối.
MIXED
Hỗn hợp; bao gồm nhiều thành phần khác nhau.
KINGDOM
Vương quốc; vùng đất do một vị vua cai trị.
CONQUERED
Đã chinh phục, đánh bại và kiểm soát vùng đất mới.
REBEL
Nổi dậy chống lại chính quyền hoặc người cai trị.
AGAINST
Giới từ chỉ sự đối lập hoặc chống lại ai đó.
SUCCESSORS
Những người kế nhiệm sau khi người trước rời vị trí.
WAY
Cách thức, phương pháp để thực hiện điều gì đó.
GOVERN
Cai trị, quản lý một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
CITIES
Các thành phố lớn, trung tâm dân cư đông đúc.
OWN
Của chính mình, không phụ thuộc vào ai khác.
LAWS
Các luật lệ và quy tắc được nhà nước ban hành.
ANNEXED
Bị sáp nhập vào lãnh thổ của một quốc gia khác.
ARMS
Vũ khí; lực lượng quân sự dùng trong chiến tranh.
ABILITY
Khả năng, năng lực để thực hiện một việc gì đó.
EITHER
Một trong hai; dùng khi đề cập đến hai lựa chọn.
FORTUNE
Vận may, số phận hoặc sự giàu có to lớn.
OBTAINED
Đã đạt được, giành được thứ gì đó qua nỗ lực.
PRINCIPALITY
Vùng lãnh thổ được cai trị bởi một hoàng tử.
WICKEDNESS
Sự độc ác, hành động xấu xa và vô đạo đức.
CIVIL
Thuộc về công dân hoặc xã hội dân sự, không quân sự.
STRENGTH
Sức mạnh, năng lực thể chất hoặc quyền lực.
OUGHT
Nên, cần phải; chỉ nghĩa vụ hoặc bổn phận đạo đức.
MEASURED
Được đo lường, đánh giá theo tiêu chuẩn nhất định.
ECCLESIASTICAL
Thuộc về Giáo hội hoặc tổ chức tôn giáo Kitô giáo.
SOLDIERY
Lính tráng nói chung; đội quân hoặc binh lính.
MERCENARIES
Lính đánh thuê, chiến đấu vì tiền không vì lòng trung thành.
AUXILIARIES
Quân hỗ trợ từ quốc gia khác giúp đỡ trong chiến tranh.
CONCERNS
Những vấn đề liên quan đến, gây lo lắng hoặc quan tâm.
SUBJECT
Chủ đề được thảo luận hoặc người phục tùng quyền lực.
WAR
Chiến tranh; xung đột vũ trang giữa các quốc gia.
ESPECIALLY
Đặc biệt; hơn tất cả những trường hợp khác.
PRINCES
Các hoàng tử hoặc nhà cai trị, số nhiều của prince.
PRAISED
Được khen ngợi, tán dương vì hành động tốt đẹp.
BLAMED
Bị chỉ trích, đổ lỗi vì hành động sai trái.
LIBERALITY
Sự hào phóng, rộng rãi trong việc cho tặng người khác.
MEANNESS
Sự keo kiệt, bần tiện hoặc tính cách độc ác hèn hạ.
CRUELTY
Sự tàn ác, hành động gây đau khổ cho người khác.
CLEMENCY
Sự khoan hồng, tha thứ nhân từ đối với người phạm lỗi.
WHETHER
Liên từ dùng để giới thiệu hai khả năng để xem xét.
BETTER
Tốt hơn; so sánh hơn của từ 'good'.
LOVED
Được yêu thương, trân trọng bởi những người xung quanh.
FEARED
Bị sợ hãi, khiến người khác cảm thấy lo lắng sợ sệt.
SHOULD
Nên; động từ khuyết thiếu chỉ lời khuyên hoặc bổn phận.
KEEP
Giữ gìn, duy trì điều gì đó không thay đổi.
FAITH
Niềm tin, lòng trung thành hoặc lời hứa cam kết.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →