← The Prince

The Prince — Page 2

Vi → English Preface Level 8/10

RẰNG NÊN TRÁNH BỊ KHINH THƯỜNG VÀ THÙ GHÉT

THAT ONE SHOULD AVOID BEING DESPISED AND HATED

CHƯƠNG XX. NHỮNG PHÁO ĐÀI VÀ NHIỀU ĐIỀU KHÁC MÀ CÁC VƯƠNG CÔNG THƯỜNG HAY DÙNG ĐẾN, LIỆU CÓ LỢI HAY CÓ HẠI?

CHAPTER XX. ARE FORTRESSES, AND MANY OTHER THINGS TO WHICH PRINCES OFTEN RESORT, ADVANTAGEOUS OR HURTFUL?

CHƯƠNG XXI. MỘT VƯƠNG CÔNG NÊN ỨNG XỬ NHƯ THẾ NÀO ĐỂ GIÀNH ĐƯỢC DANH TIẾNG

CHAPTER XXI. HOW A PRINCE SHOULD CONDUCT HIMSELF SO AS TO GAIN RENOWN

CHƯƠNG XXII. VỀ CÁC THƯ KÝ CỦA CÁC VƯƠNG CÔNG

CHAPTER XXII. CONCERNING THE SECRETARIES OF PRINCES

CHƯƠNG XXIII. LÀM THẾ NÀO ĐỂ TRÁNH KẺ NỊNH HÓT

CHAPTER XXIII. HOW FLATTERERS SHOULD BE AVOIDED

CHƯƠNG XXIV. TẠI SAO CÁC VƯƠNG CÔNG Ở ITALY ĐÃ MẤT LÃNH THỔ CỦA MÌNH

CHAPTER XXIV. WHY THE PRINCES OF ITALY HAVE LOST THEIR STATES

CHƯƠNG XXV. VẬN MAY CÓ THỂ TÁC ĐỘNG GÌ ĐẾN CÔNG VIỆC CỦA CON NGƯỜI VÀ LÀM THẾ NÀO ĐỂ CHỐNG LẠI NÓ

CHAPTER XXV. WHAT FORTUNE CAN EFFECT IN HUMAN AFFAIRS AND HOW TO WITHSTAND HER

CHƯƠNG XXVI. LỜI KÊU GỌI GIẢI PHÓNG ITALY KHỎI NHỮNG KẺ MAN RỢ

CHAPTER XXVI. AN EXHORTATION TO LIBERATE ITALY FROM THE BARBARIANS

MÔ TẢ CÁC PHƯƠNG PHÁP MÀ CÔNG TƯỚC VALENTINO ÁP DỤNG KHI ÁM SÁT VITELLOZZO VITELLI, OLIVEROTTO DA FERMO, LÃNH CHÚA PAGOLO VÀ CÔNG TƯỚC DI GRAVINA ORSINI

DESCRIPTION OF THE METHODS ADOPTED BY THE DUKE VALENTINO WHEN MURDERING VITELLOZZO VITELLI, OLIVEROTTO DA FERMO, THE SIGNOR PAGOLO, AND THE DUKE DI GRAVINA ORSINI

CUỘC ĐỜI CỦA CASTRUCCIO CASTRACANI XỨ LUCCA

THE LIFE OF CASTRUCCIO CASTRACANI OF LUCCA

Nicolo Machiavelli, sinh tại Florence ngày 3 tháng 5 năm 1469. Từ năm 1494 đến 1512 giữ một chức vụ chính thức tại Florence bao gồm các sứ mệnh ngoại giao tới nhiều triều đình châu Âu. Bị giam cầm tại Florence năm 1512; sau đó bị lưu đày và trở về San Casciano. Mất tại Florence ngày 22 tháng 6 năm 1527.

Nicolo Machiavelli, born at Florence on 3rd May 1469. From 1494 to 1512 held an official post at Florence which included diplomatic missions to various European courts. Imprisoned in Florence, 1512; later exiled and returned to San Casciano. Died at Florence on 22nd June 1527.

GIỚI THIỆU

INTRODUCTION

Nicolo Machiavelli sinh tại Florence vào ngày 3 tháng 5 năm 1469. Ông là con trai thứ hai của Bernardo di Nicolo Machiavelli, một luật sư có tiếng tăm, và bà Bartolommea di Stefano Nelli, vợ ông. Cả hai bậc phụ huynh đều là thành viên của giới quý tộc Florence lâu đời.

Nicolo Machiavelli was born at Florence on 3rd May 1469. He was the second son of Bernardo di Nicolo Machiavelli, a lawyer of some repute, and of Bartolommea di Stefano Nelli, his wife. Both parents were members of the old Florentine nobility.

Cuộc đời ông tự nhiên chia thành ba giai đoạn, mỗi giai đoạn, thật kỳ lạ thay, lại tạo thành một thời kỳ riêng biệt và quan trọng trong lịch sử Florence.

His life falls naturally into three periods, each of which singularly enough constitutes a distinct and important era in the history of Florence.

Vocabulary

AVOID
Tránh né, không để điều gì xảy ra.
DESPISED
Bị khinh thường, bị người khác coi thường sâu sắc.
HATED
Bị căm ghét, bị người khác thù oán mạnh mẽ.
CHAPTER
Chương; phần lớn trong một cuốn sách.
FORTRESSES
Pháo đài; công trình quân sự kiên cố để phòng thủ.
PRINCES
Các hoàng tử; những người cai trị một vùng lãnh thổ.
RESORT
Viện đến, sử dụng một biện pháp khi cần thiết.
ADVANTAGEOUS
Có lợi, mang lại ưu thế hoặc lợi ích rõ ràng.
HURTFUL
Gây tổn thương, gây hại cho người khác về thể chất hoặc tinh thần.
PRINCE
Hoàng tử hoặc người cai trị một vùng lãnh thổ.
CONDUCT
Hành xử, cư xử theo một cách nhất định trong cuộc sống.
GAIN
Đạt được, thu được điều gì đó có giá trị.
RENOWN
Danh tiếng lớn được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ.
CONCERNING
Liên quan đến; về chủ đề hoặc vấn đề nào đó.
SECRETARIES
Thư ký; người hỗ trợ hành chính hoặc cố vấn cho lãnh đạo.
FLATTERERS
Những kẻ nịnh hót, thường khen ngợi người khác không thật lòng.
AVOIDED
Bị tránh né, không được phép xảy ra hoặc tiếp cận.
ITALY
Ý; quốc gia ở miền Nam châu Âu nổi tiếng về lịch sử.
STATES
Các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ do một chính quyền cai trị.
FORTUNE
Vận mệnh, may mắn hoặc số phận của một người.
EFFECT
Tác động, kết quả sinh ra từ một nguyên nhân nào đó.
AFFAIRS
Công việc, sự vụ hoặc các vấn đề quan trọng trong cuộc sống.
WITHSTAND
Chịu đựng, kháng cự lại sức ép hoặc tấn công mạnh mẽ.
EXHORTATION
Lời kêu gọi mạnh mẽ thúc đẩy ai đó hành động.
LIBERATE
Giải phóng, giúp ai đó thoát khỏi sự kiểm soát hoặc áp bức.
BARBARIANS
Những kẻ man rợ, người bị coi là thiếu văn minh hoặc thô bạo.
DESCRIPTION
Sự mô tả, diễn giải chi tiết về một người hoặc sự vật.
METHODS
Phương pháp, cách thức được sử dụng để đạt mục tiêu.
ADOPTED
Được áp dụng hoặc chấp nhận sử dụng trong thực tế.
DUKE
Công tước; tước hiệu quý tộc cao cấp trong lịch sử châu Âu.
MURDERING
Đang giết người; hành động cố ý tước đoạt mạng sống người khác.
Machiavelli
Machiavelli; tên nhà tư tưởng chính trị nổi tiếng người Ý.
Florence
Florence; thành phố lớn ở Ý, trung tâm văn hóa thời Phục Hưng.
official
Chính thức; liên quan đến chức vụ hoặc thẩm quyền của nhà nước.
post
Chức vụ; vị trí công việc được giao trong tổ chức hoặc chính phủ.
included
Bao gồm; có chứa đựng điều gì đó như một phần của tổng thể.
diplomatic
Thuộc về ngoại giao; liên quan đến quan hệ giữa các quốc gia.
missions
Nhiệm vụ; công việc quan trọng được giao để hoàn thành.
various
Nhiều loại khác nhau; đa dạng, không chỉ một loại duy nhất.
European
Thuộc về châu Âu; liên quan đến các quốc gia của lục địa này.
courts
Triều đình hoặc cung điện nơi các vua chúa cai trị đất nước.
Imprisoned
Bị bỏ tù; bị giam giữ trong nhà tù do nhà cầm quyền ra lệnh.
exiled
Bị lưu đày, bị buộc rời khỏi quê hương do lý do chính trị.
INTRODUCTION
Phần giới thiệu; đoạn mở đầu trình bày nội dung của tác phẩm.
lawyer
Luật sư; người hành nghề pháp lý và tư vấn về luật pháp.
repute
Danh tiếng; sự đánh giá tốt mà người khác dành cho ai đó.
members
Thành viên; những người thuộc về một nhóm hay tổ chức.
Florentine
Thuộc về Florence; liên quan đến thành phố Florence nước Ý.
nobility
Tầng lớp quý tộc; những người có địa vị xã hội cao trong xã hội cũ.
naturally
Một cách tự nhiên; xảy ra không cần sự cố gắng hay can thiệp.
periods
Các giai đoạn; khoảng thời gian nhất định trong cuộc đời hay lịch sử.
singularly
Một cách đặc biệt, đáng chú ý theo một cách rất riêng biệt.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →