The Republic — Page 1
Cuốn Cộng Hòa của Plato là tác phẩm dài nhất của ông, ngoại trừ cuốn Luật Pháp, và chắc chắn là vĩ đại nhất trong số đó.
The Republic of Plato is the longest of his works with the exception of the Laws, and is certainly the greatest of them.
Có những cách tiếp cận gần hơn với siêu hình học hiện đại trong cuốn Philebus và cuốn Sophist;
There are nearer approaches to modern metaphysics in the Philebus and in the Sophist;
cuốn Politicus hay Chính Khách mang tính lý tưởng hơn;
the Politicus or Statesman is more ideal;
hình thức và thể chế của Nhà Nước được trình bày rõ ràng hơn trong cuốn Luật Pháp;
the form and institutions of the State are more clearly drawn out in the Laws;
còn xét như những tác phẩm nghệ thuật, cuốn Symposium và Protagoras có giá trị cao hơn.
as works of art, the Symposium and the Protagoras are of higher excellence.
Nhưng không có cuốn Đối Thoại nào khác của Plato có cùng tầm nhìn rộng lớn và sự hoàn hảo về phong cách như vậy;
But no other Dialogue of Plato has the same largeness of view and the same perfection of style;
không có cuốn nào khác thể hiện sự hiểu biết ngang bằng về thế giới, hay chứa đựng nhiều hơn những tư tưởng vừa mới mẻ lại vừa cổ xưa, không chỉ thuộc về một thời đại mà thuộc về tất cả mọi thời đại.
no other shows an equal knowledge of the world, or contains more of those thoughts which are new as well as old, and not of one age only but of all.
Không ở đâu trong các tác phẩm của Plato lại có sự mỉa mai sâu sắc hơn, sự phong phú hơn về hài hước hay hình ảnh, hay sức mạnh kịch tính hơn.
Nowhere in Plato is there a deeper irony or a greater wealth of humour or imagery, or more dramatic power.
Cũng không có trong bất kỳ tác phẩm nào khác của ông sự cố gắng đan xen cuộc sống và tư biện, hay kết nối chính trị với triết học.
Nor in any other of his writings is the attempt made to interweave life and speculation, or to connect politics with philosophy.
Cuốn Cộng Hòa là trung tâm mà các cuốn Đối Thoại khác có thể được xếp xung quanh;
The Republic is the centre around which the other Dialogues may be grouped;
ở đây triết học đạt đến đỉnh cao nhất (đặc biệt trong các Quyển V, VI, VII) mà các nhà tư tưởng cổ đại từng đạt được.
here philosophy reaches the highest point (cp, especially in Books V, VI, VII) to which ancient thinkers ever attained.
Plato trong số người Hy Lạp, cũng như Bacon trong số những người hiện đại, là người đầu tiên hình dung ra một phương pháp nhận thức, mặc dù không ai trong số họ luôn luôn phân biệt được đường nét hay hình thức đơn thuần với bản chất của chân lý;
Plato among the Greeks, like Bacon among the moderns, was the first who conceived a method of knowledge, although neither of them always distinguished the bare outline or form from the substance of truth;
và cả hai đều phải thỏa mãn với một sự trừu tượng hóa của khoa học vốn chưa được hiện thực hóa.
and both of them had to be content with an abstraction of science which was not yet realized.
Vocabulary
- Republic
- nhà nước cộng hòa; tác phẩm triết học của Plato
- longest
- dài nhất, vượt trội hơn tất cả về độ dài
- works
- các tác phẩm, công trình sáng tác của một người
- exception
- ngoại lệ, trường hợp không áp dụng quy tắc chung
- Laws
- luật pháp; tên một tác phẩm của Plato
- certainly
- chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
- greatest
- vĩ đại nhất, xuất sắc nhất trong tất cả
- nearer
- gần hơn, tiệm cận hơn so với cái khác
- approaches
- cách tiếp cận, phương pháp xem xét một vấn đề
- modern
- hiện đại, thuộc về thời đại ngày nay
- metaphysics
- siêu hình học, ngành triết học nghiên cứu bản chất thực tại
- Sophist
- nhà ngụy biện; tên một tác phẩm của Plato
- Statesman
- nhà chính khách, người lãnh đạo quốc gia tài giỏi
- ideal
- lý tưởng, hoàn hảo theo tiêu chuẩn cao nhất
- form
- hình thức, cách thức biểu hiện của sự vật
- institutions
- các tổ chức, thiết chế xã hội quan trọng
- State
- nhà nước, thực thể chính trị có tổ chức
- clearly
- rõ ràng, dễ hiểu, không mơ hồ
- drawn
- được phác thảo hoặc trình bày một cách cụ thể
- art
- nghệ thuật, kỹ năng sáng tạo thẩm mỹ cao
- excellence
- sự xuất sắc, phẩm chất vượt trội đáng khen ngợi
- Dialogue
- cuộc đối thoại triết học, thể loại văn của Plato
- largeness
- sự rộng lớn, tầm vóc to lớn của điều gì đó
- view
- quan điểm, cách nhìn nhận về một vấn đề
- perfection
- sự hoàn hảo, trạng thái không có khiếm khuyết
- style
- phong cách, cách diễn đạt đặc trưng của tác giả
- equal
- bằng nhau, ngang bằng về mức độ hoặc giá trị
- knowledge
- kiến thức, sự hiểu biết thu được qua học tập
- world
- thế giới, toàn bộ vũ trụ hoặc xã hội loài người
- contains
- chứa đựng, bao gồm bên trong nó
- thoughts
- những suy nghĩ, ý tưởng trong tâm trí con người
- age
- thời đại, giai đoạn lịch sử hoặc tuổi tác
- Nowhere
- không ở đâu, không tồn tại ở bất kỳ nơi nào
- deeper
- sâu sắc hơn, có chiều sâu vượt trội hơn
- irony
- sự mỉa mai, nói ngược ý để gây hiệu ứng đặc biệt
- wealth
- sự phong phú, giàu có về số lượng hay chất lượng
- humour
- sự hài hước, khả năng gây tiếng cười thú vị
- imagery
- hình ảnh miêu tả sinh động trong văn học hay thơ ca
- dramatic
- kịch tính, gây ấn tượng mạnh như trong sân khấu
- power
- sức mạnh, khả năng tác động hoặc ảnh hưởng lớn
- Nor
- cũng không, liên từ phủ định dùng nối hai vế
- writings
- các bài viết, tác phẩm văn chương được ghi lại
- attempt
- nỗ lực, cố gắng thực hiện điều gì đó
- interweave
- đan xen, kết hợp nhiều yếu tố lại với nhau
- life
- cuộc sống, sự tồn tại của con người hay sinh vật
- speculation
- sự suy đoán, tư duy trừu tượng về lý thuyết
- connect
- kết nối, tạo mối liên hệ giữa hai sự vật
- politics
- chính trị, lĩnh vực quản lý và điều hành nhà nước
- philosophy
- triết học, ngành nghiên cứu bản chất và ý nghĩa cuộc sống
- centre
- trung tâm, điểm tập trung chính của sự chú ý
- Dialogues
- các cuộc đối thoại triết học, thể loại đặc trưng của Plato
- grouped
- được nhóm lại, phân loại thành các nhóm cụ thể
- reaches
- đạt đến, vươn tới một mức độ hoặc điểm nào đó
- highest
- cao nhất, ở mức độ vượt trội hơn tất cả
- point
- điểm, mức độ hoặc luận điểm quan trọng nhất
- especially
- đặc biệt, nhấn mạnh hơn các trường hợp khác
- ancient
- cổ đại, thuộc về thời kỳ xa xưa trong lịch sử
- thinkers
- các nhà tư tưởng, người suy nghĩ sâu sắc về triết học
- attained
- đạt được, đạt tới một mục tiêu hay trình độ nào đó
- among
- trong số, ở giữa một nhóm người hoặc vật
- moderns
- những người hiện đại, thuộc về thời kỳ gần đây
- conceived
- hình thành ý tưởng, nghĩ ra kế hoạch hoặc khái niệm
- method
- phương pháp, cách thức có hệ thống để thực hiện
- although
- mặc dù, liên từ chỉ sự nhượng bộ hoặc tương phản
- neither
- cũng không, không ai trong hai trường hợp được nêu
- always
- luôn luôn, mọi lúc không có ngoại lệ
- distinguished
- phân biệt rõ ràng giữa hai hay nhiều thứ
- bare
- trần trụi, tối giản, chỉ có những gì cơ bản nhất
- outline
- phác thảo, bản tóm lược các ý chính cơ bản
- substance
- bản chất, nội dung cốt lõi của sự vật hay vấn đề
- truth
- sự thật, điều đúng đắn phù hợp với thực tế
- content
- nội dung, những gì được chứa đựng hoặc trình bày
- abstraction
- sự trừu tượng, khái niệm tách khỏi thực tế cụ thể
- science
- khoa học, lĩnh vực nghiên cứu có hệ thống về thế giới
- yet
- tuy nhiên, nhưng vẫn, chỉ sự tương phản bất ngờ
- realized
- nhận ra, hiểu rõ hoặc thực hiện thành công điều gì
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →