The Thousand and One Nights, Vol. I.: Commonly Called the Arabian Nights' Entertainments — Page 1
Được sản xuất bởi Jonathan Ingram, Turgut Dincer và Nhóm Hiệu đính Trực tuyến Phân tán tại http://www.pgdp.net
Produced by Jonathan Ingram, Turgut Dincer and the Online Distributed Proofreading Team at http://www.pgdp.net
Ghi chú của người phiên mã:
Transcriber's Note:
Trong cuốn sách này có hai cấp độ ghi chú (chú thích cuối trang):
There are two levels of notes (footnotes) in this book:
Cấp độ đầu tiên được gọi là Ghi chú của tác giả và được tham chiếu từ phần nội dung chính của văn bản dưới dạng [C_n], trong đó C là số chương và n là số của ghi chú liên quan đến chương đó.
The first level is called Notes by the author and are referred from the main body of text as [C_n] where C is the Chapter number and n the number of the note related to this chapter.
Cấp độ thứ hai bao gồm các chú thích cuối trang thông thường được tham chiếu từ Ghi chú của tác giả và được đánh số theo cách thông thường.
The second level consists of regular footnotes referred from the Notes of the author and are numbered the usual way.
Trong tệp HTML, Ghi chú và chú thích cuối trang được đánh số mà không có số chương.
In the HTML file Notes and footnotes are numbered without chapter numbers.
NGHÌN LẺ MỘT ĐÊM, TẬP I. LUÂN ĐÔN: CHATTO VÀ WINDUS.
The THOUSAND & ONE nights. VOL. I. LONDON: CHATTO AND WINDUS.
NGHÌN LẺ MỘT ĐÊM, THƯỜNG ĐƯỢC GỌI LÀ NHỮNG CHUYỆN GIẢI TRÍ CỦA NGHÌN LẺ MỘT ĐÊM Ả RẬP
THE THOUSAND AND ONE NIGHTS COMMONLY CALLED THE ARABIAN NIGHTS' ENTERTAINMENTS
DỊCH TỪ TIẾNG Ả RẬP, CÓ CHÚ THÍCH ĐẦY ĐỦ, BỞI EDWARD WILLIAM LANE
TRANSLATED FROM THE ARABIC, WITH COPIOUS NOTES, BY EDWARD WILLIAM LANE
DO CHÁU ÔNG LÀ EDWARD STANLEY POOLE BIÊN TẬP TỪ MỘT BẢN SAO CÓ CHÚ THÍCH CỦA NGƯỜI DỊCH
EDITED BY HIS NEPHEW EDWARD STANLEY POOLE FROM A COPY ANNOTATED BY THE TRANSLATOR
VỚI LỜI TỰA CỦA STANLEY LANE-POOLE VÀ MINH HỌA TỪ CÁC THIẾT KẾ CỦA WILLIAM HARVEY
WITH A PREFACE BY STANLEY LANE-POOLE AND ILLUSTRATIONS FROM THE DESIGNS OF WILLIAM HARVEY
MỘT ẤN BẢN MỚI TRONG BA TẬP, TẬP I, LUÂN ĐÔN, CHATTO & WINDUS, 1912
A NEW IMPRESSION IN THREE VOLUMES VOL. I LONDON CHATTO & WINDUS 1912
LUÂN ĐÔN: IN BỞI WILLIAM CLOWES VÀ CON TRAI, CÔNG TY TNHH. PHỐ DUKE, PHỐ STAMFORD, KHU S.E., VÀ PHỐ GREAT WINDMILL, KHU W.
LONDON: PRINTED BY WILLIAM CLOWES AND SONS, LIMITED. DUKE STREET, STAMFORD STREET, S.E., AND GREAT WINDMILL STREET, W.
QUẢNG CÁO.
ADVERTISEMENT.
Ấn bản hiện tại là bản tái bản chính xác của ấn bản do cha tôi biên tập, cùng với những hiệu đính cuối cùng của ông bác cố tôi, và được xuất bản bởi ông John Murray vào năm 1859.
The present edition is an exact reproduction of that edited by my father, with my great-uncle's final corrections, and published by Mr. John Murray in 1859.
Vocabulary
- Produced
- Được tạo ra hoặc sản xuất bởi ai đó.
- by
- Bởi, do, hoặc bằng cách nào đó.
- and
- Và, dùng để nối các từ hoặc mệnh đề.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết.
- Online
- Trực tuyến, kết nối với internet.
- Distributed
- Được phân phối hoặc chia sẻ rộng rãi.
- Proofreading
- Đọc soát lỗi để kiểm tra và sửa văn bản.
- Team
- Nhóm người cùng làm việc với nhau.
- at
- Tại, ở, dùng chỉ vị trí hoặc địa điểm.
- Transcriber
- Người chép lại hoặc chuyển đổi văn bản.
- 's
- Ký hiệu sở hữu cách trong tiếng Anh.
- Note
- Ghi chú, lời giải thích ngắn trong văn bản.
- There
- Có, dùng để giới thiệu sự tồn tại của cái gì.
- are
- Là, có, dạng số nhiều của động từ 'be'.
- two
- Số hai, con số 2.
- levels
- Các cấp độ hoặc mức độ khác nhau.
- of
- Của, thuộc về, dùng để chỉ sở hữu.
- notes
- Các ghi chú hoặc chú thích trong văn bản.
- footnotes
- Chú thích ở cuối trang sách.
- in
- Trong, ở trong, bên trong.
- this
- Này, chỉ vật hoặc người gần người nói.
- book
- Cuốn sách, tài liệu dạng in hoặc kỹ thuật số.
- The
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết.
- first
- Đầu tiên, thứ nhất trong thứ tự.
- level
- Cấp độ, mức độ của một thứ gì đó.
- is
- Là, tồn tại, dạng số ít của động từ 'be'.
- called
- Được gọi là, có tên là.
- Notes
- Các ghi chú hoặc chú thích trong văn bản.
- author
- Tác giả, người viết sách hoặc văn bản.
- referred
- Được tham chiếu hoặc dẫn đến từ nơi khác.
- from
- Từ, xuất phát từ một nơi hoặc nguồn.
- main
- Chính, quan trọng nhất, cốt lõi.
- body
- Phần chính hoặc nội dung của văn bản.
- text
- Văn bản, nội dung chữ viết.
- as
- Như là, với tư cách là.
- where
- Nơi mà, ở đó, dùng chỉ địa điểm.
- Chapter
- Chương, một phần lớn của cuốn sách.
- number
- Số, con số dùng để đánh thứ tự.
- note
- Ghi chú, lời giải thích ngắn trong văn bản.
- related
- Liên quan đến, có mối liên hệ với.
- to
- Đến, tới, dùng chỉ hướng hoặc mục tiêu.
- chapter
- Chương, một phần lớn của cuốn sách.
- second
- Thứ hai, vị trí hoặc thứ tự tiếp theo sau nhất.
- consists
- Bao gồm, được cấu thành từ những thứ gì.
- regular
- Thông thường, bình thường, theo quy tắc thông dụng.
- numbered
- Được đánh số thứ tự.
- usual
- Thông thường, bình thường, hay xảy ra.
- way
- Cách thức, phương pháp thực hiện điều gì.
- In
- Trong, ở trong, bên trong.
- HTML
- Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản cho trang web.
- file
- Tập tin, hồ sơ dữ liệu máy tính.
- without
- Không có, thiếu, vắng mặt điều gì đó.
- numbers
- Các con số, ký hiệu toán học đếm số lượng.
- THOUSAND
- Nghìn, số 1000.
- ONE
- Một, số 1.
- nights
- Những đêm, khoảng thời gian ban đêm.
- VOL
- Viết tắt của 'Volume', tập sách.
- I
- Số La Mã một, hoặc đại từ ngôi thứ nhất.
- LONDON
- Thủ đô của nước Anh.
- AND
- Và, dùng để nối các từ hoặc mệnh đề.
- THE
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết.
- NIGHTS
- Những đêm, khoảng thời gian ban đêm.
- COMMONLY
- Thường được, phổ biến, hay được gọi là.
- CALLED
- Được gọi là, có tên là.
- ARABIAN
- Thuộc về Ả Rập, liên quan đến người Ả Rập.
- ENTERTAINMENTS
- Các trò giải trí, câu chuyện thú vị hấp dẫn.
- TRANSLATED
- Được dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- FROM
- Từ, xuất phát từ một nguồn gốc nào đó.
- ARABIC
- Tiếng Ả Rập, ngôn ngữ của người Ả Rập.
- WITH
- Với, cùng với, kèm theo.
- COPIOUS
- Rất nhiều, phong phú, dồi dào về số lượng.
- NOTES
- Các ghi chú hoặc chú thích trong văn bản.
- BY
- Bởi, do, được thực hiện bởi ai đó.
- EDITED
- Được biên tập, chỉnh sửa để chuẩn bị xuất bản.
- HIS
- Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít.
- NEPHEW
- Cháu trai, con trai của anh chị em ruột.
- A
- Mạo từ không xác định, chỉ một vật bất kỳ.
- COPY
- Bản sao, một quyển sách hoặc tài liệu.
- ANNOTATED
- Được chú thích, có thêm ghi chú giải thích.
- TRANSLATOR
- Người dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- PREFACE
- Lời tựa, phần giới thiệu đầu cuốn sách.
- ILLUSTRATIONS
- Hình minh họa, tranh vẽ trong sách.
- DESIGNS
- Các thiết kế, hình vẽ trang trí nghệ thuật.
- OF
- Của, thuộc về, dùng để chỉ sở hữu.
- NEW
- Mới, chưa từng có hoặc vừa ra đời.
- IMPRESSION
- Lần in mới của một cuốn sách đã xuất bản.
- IN
- Trong, ở trong, bên trong.
- THREE
- Ba, số 3.
- VOLUMES
- Các tập sách, phần của bộ sách nhiều tập.
- PRINTED
- Được in ấn, xuất bản dưới dạng sách in.
- SONS
- Các con trai, dùng trong tên công ty gia đình.
- LIMITED
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ở Anh.
- DUKE
- Công tước, tước hiệu quý tộc cao cấp Anh.
- STREET
- Đường phố, con đường trong thành phố.
- GREAT
- Vĩ đại, lớn lao, rất quan trọng.
- WINDMILL
- Cối xay gió, công trình dùng sức gió.
- ADVERTISEMENT
- Quảng cáo hoặc thông báo giới thiệu xuất bản phẩm.
- present
- Hiện tại, đang có mặt, hoặc lần xuất bản này.
- edition
- Phiên bản, lần xuất bản của một cuốn sách.
- an
- Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
- exact
- Chính xác, hoàn toàn đúng, không sai sót.
- reproduction
- Bản sao chép lại từ bản gốc trước đó.
- that
- Đó, cái đó, chỉ vật hoặc điều đã đề cập.
- edited
- Được biên tập, chỉnh sửa để chuẩn bị xuất bản.
- my
- Của tôi, đại từ sở hữu ngôi thứ nhất.
- father
- Cha, người cha trong gia đình.
- with
- Với, cùng với, kèm theo.
- great-uncle
- Ông cậu, anh trai của ông hoặc bà nội ngoại.
- final
- Cuối cùng, lần chỉnh sửa hoặc quyết định sau cùng.
- corrections
- Các sửa chữa, hiệu đính lỗi trong văn bản.
- published
- Được xuất bản, phát hành cho công chúng.
- Mr.
- Ông, danh hiệu kính trọng dành cho đàn ông.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →