The Works of Edgar Allan Poe — Volume 2 — Page 1
Mục lục
Contents
THƯ BỊ ĐÁNH CẮP
THE PURLOINED LETTER
CÂU CHUYỆN THỨ NGHÌN LẺ HAI CỦA SCHEHERAZADE
THE THOUSAND-AND-SECOND TALE OF SCHEHERAZADE
XUỐNG VỰC XOÁY MAELSTROM
A DESCENT INTO THE MAELSTROM.
VON KEMPELEN VÀ KHÁM PHÁ CỦA ÔNG
VON KEMPELEN AND HIS DISCOVERY
MẶC KHẢI THÔI MIÊN
MESMERIC REVELATION
SỰ THẬT TRONG VỤ ÔNG VALDEMAR
THE FACTS IN THE CASE OF M. VALDEMAR
CON MÈO ĐEN
THE BLACK CAT.
SỰ SỤP ĐỔ CỦA NGÔI NHÀ USHER
THE FALL OF THE HOUSE OF USHER
SỰ IM LẶNG — MỘT TRUYỆN NGỤ NGÔN
SILENCE—A FABLE
VŨ HỘI HÓA TRANG CỦA CÁI CHẾT ĐỎ
THE MASQUE OF THE RED DEATH.
THÙNG RƯỢU AMONTILLADO
THE CASK OF AMONTILLADO.
QUỶ DỮ CỦA SỰ NGƯỢC ĐỜI
THE IMP OF THE PERVERSE
HÒN ĐẢO CỦA NÀNG TIÊN
THE ISLAND OF THE FAY
CUỘC HẸN
THE ASSIGNATION
CÁI HỐ VÀ CON LẮC
THE PIT AND THE PENDULUM
CÁI CHẾT CHÔN VÙI SỚM
THE PREMATURE BURIAL
LÃNH ĐỊA ARNHEIM
THE DOMAIN OF ARNHEIM
NGÔI NHÀ NHỎ CỦA LANDOR
LANDOR'S COTTAGE
WILLIAM WILSON
WILLIAM WILSO
TRÁI TIM MÁT MÉT
THE TELL-TALE HEART.
BERENICE
BERENICE
ELEONORA
ELEONORA
GHI CHÚ CHO TẬP HAI
NOTES TO THE SECOND VOLUME
[Ghi chú của biên tập viên — Một số chú thích cuối sách do Poe viết và một số được Griswold bổ sung. Trong tập này, các ghi chú được đặt ở phần cuối.
[Redactor's Note—Some endnotes are by Poe and some were added by Griswold. In this volume the notes are at the end.
Vocabulary
- Contents
- Danh sách các phần trong một cuốn sách
- THE
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- PURLOINED
- Bị đánh cắp hoặc lấy trộm một cách lén lút
- LETTER
- Bức thư viết tay hoặc đánh máy gửi cho ai
- THOUSAND
- Số một nghìn, bằng mười trăm
- AND
- Từ nối, có nghĩa là 'và'
- SECOND
- Thứ hai trong thứ tự; đứng sau cái đầu tiên
- TALE
- Câu chuyện kể, thường mang tính hư cấu
- OF
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan
- A
- Mạo từ không xác định, chỉ một vật bất kỳ
- DESCENT
- Sự đi xuống hoặc rơi xuống một nơi thấp hơn
- INTO
- Giới từ chỉ sự chuyển động vào bên trong
- MAELSTROM
- Vòng xoáy nước rất mạnh và nguy hiểm
- HIS
- Đại từ sở hữu của 'he', nghĩa là 'của anh ấy'
- DISCOVERY
- Sự khám phá ra điều gì đó mới lần đầu tiên
- MESMERIC
- Liên quan đến thuật thôi miên hoặc trạng thái thôi miên
- REVELATION
- Sự tiết lộ bất ngờ về điều bí ẩn hoặc quan trọng
- FACTS
- Những sự thật, thông tin đã được xác nhận là đúng
- IN
- Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thuộc về
- CASE
- Vụ việc hoặc tình huống cụ thể cần xem xét
- BLACK
- Màu đen; tối hoàn toàn không có ánh sáng
- CAT
- Con mèo, loài động vật nuôi phổ biến trong nhà
- FALL
- Sự sụp đổ hoặc mùa thu; hành động rơi xuống
- HOUSE
- Ngôi nhà, nơi con người sinh sống và ở lại
- USHER
- Người dẫn đường; cũng là tên dòng họ trong truyện Poe
- SILENCE
- Sự im lặng, không có tiếng động hay âm thanh
- FABLE
- Câu chuyện ngụ ngôn có bài học đạo đức
- MASQUE
- Mặt nạ; cũng là vở diễn hóa trang thời xưa
- RED
- Màu đỏ, màu của máu và lửa
- DEATH
- Cái chết, sự kết thúc của sự sống
- CASK
- Thùng gỗ lớn dùng để đựng rượu hoặc chất lỏng
- IMP
- Quỷ nhỏ tinh nghịch; hoặc xung động xấu khó kiểm soát
- PERVERSE
- Cố tình làm điều sai trái, ngược với lẽ phải
- ISLAND
- Hòn đảo, vùng đất bao quanh hoàn toàn bởi nước
- FAY
- Nàng tiên; sinh vật huyền bí nhỏ bé có phép thuật
- ASSIGNATION
- Cuộc hẹn gặp bí mật, thường mang tính lãng mạn
- PIT
- Hố sâu, chỗ trũng hoặc lỗ hổng dưới mặt đất
- PENDULUM
- Con lắc dao động qua lại theo nhịp đều đặn
- PREMATURE
- Xảy ra quá sớm hơn thời điểm bình thường dự kiến
- BURIAL
- Lễ chôn cất, hành động chôn người đã chết xuống đất
- DOMAIN
- Lãnh địa hoặc phạm vi thuộc quyền sở hữu của ai
- 'S
- Hậu tố sở hữu cách trong tiếng Anh, nghĩa là 'của'
- COTTAGE
- Căn nhà nhỏ ở nông thôn, thường đơn giản và ấm cúng
- TELL
- Nói cho ai biết điều gì; kể lại thông tin
- HEART
- Trái tim, cơ quan bơm máu trong cơ thể người
- NOTES
- Ghi chú, lời giải thích ngắn thêm vào văn bản
- TO
- Giới từ chỉ hướng đến hoặc mục đích của hành động
- VOLUME
- Một cuốn sách hoặc tập sách trong bộ sách lớn
- Redactor
- Người biên tập hoặc chỉnh sửa nội dung văn bản xuất bản
- 's
- Hậu tố sở hữu cách, chỉ sự sở hữu của ai đó
- Note
- Ghi chú ngắn giải thích hoặc bổ sung thông tin thêm
- Some
- Một số, không xác định số lượng cụ thể của vật
- endnotes
- Ghi chú cuối sách giải thích các phần trong văn bản
- are
- Dạng chia của động từ 'be', nghĩa là 'là' hoặc 'có'
- by
- Giới từ chỉ tác giả hoặc người thực hiện hành động
- and
- Từ nối hai từ hoặc hai mệnh đề lại với nhau
- some
- Một vài, chỉ số lượng không xác định của thứ gì
- were
- Dạng quá khứ của 'be' cho số nhiều, nghĩa là 'đã là'
- added
- Được thêm vào, bổ sung vào phần đã có trước đó
- In
- Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc phạm vi của việc gì
- this
- Từ chỉ định, chỉ vật hoặc việc đang được đề cập
- volume
- Tập sách hoặc cuốn sách trong một bộ sách lớn
- the
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã được biết đến
- notes
- Các ghi chú giải thích hoặc bình luận thêm trong sách
- at
- Giới từ chỉ vị trí hoặc thời điểm cụ thể
- end
- Phần cuối cùng, điểm kết thúc của một thứ gì đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →