Traditions of the Tinguian: a Study in Philippine Folk-Lore — Page 9
Chúng ta biết được rằng mỗi ngôi làng đều nằm gần một con sông hoặc đường thủy, dọc theo bờ của những dòng chảy đó người ta đào những giếng nông,
We learn that each village is situated near to a river or waterway by the banks of which shallow wells are dug,
và ở đó chúng ta thấy những người phụ nữ tụ tập dưới bóng cây, múc nước mang về nhà, gội đầu và chải tóc, cũng như tắm rửa (tr. 48).
and there we find the women gathering under the shade of the trees, dipping up water to be carried to their homes, washing and combing their hair, and taking their baths (p. 48).
Họ hiếm khi đi một mình, vì kẻ thù có thể ở gần đó, và trừ khi đi thành nhóm nhiều người, sẽ không thể báo động và kêu gọi sự trợ giúp khi bị tấn công (tr. 43).
They seldom go singly, for enemies are apt to be near, and unless several are in the company it will be impossible to spread the alarm and secure help in case of attack (p. 43).
Dẫn từ con suối lên làng là những cây tre cắm đầu kẻ thù trưng bày trên đó (tr. 43).
Leading up from the spring to the village are bamboo poles on which the heads of enemies are displayed (p. 43).
Trong những trường hợp các chiến binh đạt được thành công vượt bậc, những chiến lợi phẩm này có thể bao quanh toàn bộ khu định cư (tr. 76).
In cases where the warriors have been especially successful these trophies may surround the whole settlement (p. 76).
Xung quanh làng là một bức tường phòng thủ, thường làm bằng tre, nhưng trong một số trường hợp được tạo thành hoàn toàn từ những con rắn khổng lồ (tr. 43).
About the town is a defensive wall, generally of bamboo, but in some cases made up entirely of gigantic snakes (p. 43).
Bên trong khu vực này có nhiều ngôi nhà. Sàn tre được nâng cao so với mặt đất, trong khi mái nhà lợp bằng cỏ.
Within this inclosure are many houses. The bamboo floors are raised high above the ground, while the thatching is of grass.
Những chiếc thang dẫn lên các hiên nhỏ, từ đó có cửa mở vào bên trong các căn nhà.
Ladders lead up to little porches, from which doors open into the dwellings.
Ít nhất một phần các ngôi nhà có thêm một phòng bếp ngoài phòng dành cho gia đình, trong khi những công trình có phòng thứ chín được nhắc đến nhiều lần (tr. 43, 52, 85).
At least part of the houses have a cooking room in addition to that used by the family, while structures containing a ninth room are several times mentioned (pp. 43, 52, 85).
Vocabulary
- learn
- Học hoặc biết được thông tin mới
- each
- Mỗi cái, mỗi người trong một nhóm
- village
- Làng, khu dân cư nhỏ ở nông thôn
- situated
- Được đặt hoặc nằm tại một vị trí cụ thể
- near
- Gần, ở khoảng cách không xa
- river
- Sông, dòng nước lớn chảy tự nhiên
- waterway
- Đường thủy, kênh rạch hoặc sông dùng để đi lại
- banks
- Bờ sông hoặc bờ kênh
- shallow
- Nông, không có độ sâu lớn
- wells
- Giếng, hố đào sâu để lấy nước ngầm
- dug
- Đào (quá khứ của 'dig'), tạo hố trong đất
- find
- Tìm thấy, phát hiện ra ai hoặc vật gì
- women
- Phụ nữ, những người phụ nữ
- gathering
- Tụ tập, tập hợp lại một chỗ
- shade
- Bóng mát, nơi được che khỏi ánh nắng
- trees
- Cây cối, những cây lớn có thân gỗ
- dipping
- Nhúng, múc hoặc chấm vào chất lỏng
- carried
- Được mang, vác hoặc chuyên chở
- homes
- Nhà ở, nơi người ta sinh sống
- washing
- Giặt giũ hoặc rửa bằng nước
- combing
- Chải, dùng lược để làm gọn tóc
- hair
- Tóc, sợi mọc trên đầu người
- baths
- Tắm, hành động vệ sinh cơ thể bằng nước
- seldom
- Hiếm khi, không thường xuyên xảy ra
- singly
- Một mình, không có người đi cùng
- enemies
- Kẻ thù, những người muốn gây hại
- apt
- Có khả năng, có xu hướng làm điều gì đó
- unless
- Trừ khi, ngoại trừ trường hợp nhất định
- several
- Vài, một số, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
- company
- Nhóm người đi cùng, bạn đồng hành
- impossible
- Không thể, không thể thực hiện được
- spread
- Truyền đi, lan rộng thông tin hoặc vật gì
- alarm
- Báo động, cảnh báo về nguy hiểm sắp xảy ra
- secure
- Đảm bảo, đạt được sự an toàn hoặc trợ giúp
- case
- Trường hợp, tình huống cụ thể xảy ra
- attack
- Tấn công, hành động xâm hại bạo lực
- Leading
- Dẫn đường, đi đầu hoặc hướng dẫn
- spring
- Nguồn suối, nơi nước tự nhiên chảy ra từ đất
- bamboo
- Tre, loại cây mọc nhiều ở châu Á
- poles
- Cây sào, thanh dài dùng để gánh hoặc chống
- displayed
- Trưng bày, được trình bày để người khác thấy
- cases
- Các trường hợp, những tình huống khác nhau
- warriors
- Chiến binh, những người chiến đấu dũng cảm
- especially
- Đặc biệt, hơn hẳn so với những cái khác
- successful
- Thành công, đạt được kết quả mong muốn
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →