← Treasure Island

Treasure Island — Page 2

Vi → English Preface Level 6/10

IX. THUỐC SÚNG VÀ VŨ KHÍ

IX. POWDER AND ARMS

X. CHUYẾN HÀNH TRÌNH

X. THE VOYAGE

XI. NHỮNG GÌ TÔI NGHE ĐƯỢC TRONG THÙNG TÁO

XI. WHAT I HEARD IN THE APPLE-BARREL

XII. HỘI ĐỒNG CHIẾN TRANH

XII. COUNCIL OF WAR

PHẦN BA

PART THREE

Cuộc Phiêu Lưu Trên Bờ Của Tôi

My Shore Adventure

XIII. TÔI BẮT ĐẦU CUỘC PHIÊU LƯU TRÊN BỜ NHƯ THẾ NÀO

XIII. HOW I BEGAN MY SHORE ADVENTURE

XIV. CÚ ĐÒN ĐẦU TIÊN

XIV. THE FIRST BLOW

XV. NGƯỜI ĐÀN ÔNG TRÊN ĐẢO

XV. THE MAN OF THE ISLAND

PHẦN BỐN

PART FOUR

Đồn Lũy

The Stockade

XVI. CÂU CHUYỆN TIẾP THEO DO BÁC SĨ KỂ: CON TÀU ĐÃ BỊ BỎ LẠI NHƯ THẾ NÀO

XVI. NARRATIVE CONTINUED BY THE DOCTOR: HOW THE SHIP WAS ABANDONED

XVII. CÂU CHUYỆN TIẾP THEO DO BÁC SĨ KỂ: CHUYẾN ĐI CUỐI CÙNG CỦA THUYỀN NHỎ

XVII. NARRATIVE CONTINUED BY THE DOCTOR: THE JOLLY-BOAT'S LAST TRIP

XVIII. CÂU CHUYỆN TIẾP THEO DO BÁC SĨ KỂ: KẾT THÚC NGÀY CHIẾN ĐẤU ĐẦU TIÊN

XVIII. NARRATIVE CONTINUED BY THE DOCTOR: END OF THE FIRST DAY'S FIGHTING

XIX. CÂU CHUYỆN ĐƯỢC TIẾP TỤC BỞI JIM HAWKINS: ĐỘI QUÂN ĐỒNG PHÒNG THỦ TRONG ĐỒN LŨY

XIX. NARRATIVE RESUMED BY JIM HAWKINS: THE GARRISON IN THE STOCKADE

XX. SỨ THẦN CỦA SILVER

XX. SILVER'S EMBASSY

XXI. CUỘC TẤN CÔNG

XXI. THE ATTACK

PHẦN NĂM

PART FIVE

Cuộc Phiêu Lưu Trên Biển Của Tôi

My Sea Adventure

XXII. TÔI BẮT ĐẦU CUỘC PHIÊU LƯU TRÊN BIỂN NHƯ THẾ NÀO

XXII. HOW I BEGAN MY SEA ADVENTURE

XXIII. THỦY TRIỀU RÚT CHẢY

XXIII. THE EBB-TIDE RUNS

XXIV. CHUYẾN HÀNH TRÌNH CỦA THUYỀN CORACLE

XXIV. THE CRUISE OF THE CORACLE

XXV. TÔI HẠ LÁ CỜ JOLLY ROGER

XXV. I STRIKE THE JOLLY ROGER

XXVI. ISRAEL HANDS

XXVI. ISRAEL HANDS

Vocabulary

POWDER
Bột mịn hoặc thuốc súng dạng bột.
ARMS
Vũ khí dùng để chiến đấu.
VOYAGE
Chuyến đi dài trên biển hoặc tàu.
HEARD
Nghe thấy âm thanh hoặc thông tin gì đó.
APPLE-BARREL
Thùng gỗ dùng để đựng táo.
COUNCIL
Nhóm người họp bàn để đưa ra quyết định.
WAR
Cuộc xung đột vũ trang giữa các bên.
Shore
Bờ biển hoặc bờ đất liền gần nước.
Adventure
Chuyến phiêu lưu đầy kịch tính và nguy hiểm.
BEGAN
Quá khứ của 'begin', nghĩa là bắt đầu.
SHORE
Bờ biển, nơi đất liền tiếp giáp biển.
ADVENTURE
Chuyến phiêu lưu mạo hiểm đầy bất ngờ.
BLOW
Cú đánh mạnh hoặc gió thổi mạnh.
ISLAND
Vùng đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước.
Stockade
Hàng rào gỗ nhọn dùng để phòng thủ.
NARRATIVE
Câu chuyện hoặc bài tường thuật sự việc.
CONTINUED
Tiếp tục diễn ra sau khi đã dừng lại.
SHIP
Tàu lớn dùng để đi lại trên biển.
ABANDONED
Bị bỏ lại, không ai sử dụng hoặc chăm sóc.
JOLLY-BOAT'S
Thuộc về thuyền nhỏ của tàu lớn.
TRIP
Chuyến đi ngắn đến một nơi nào đó.
FIGHTING
Hành động chiến đấu hoặc đánh nhau.
RESUMED
Tiếp tục lại sau khi tạm dừng một lúc.
GARRISON
Đội quân đóng tại một vị trí phòng thủ.
STOCKADE
Công sự hàng rào gỗ dùng để cố thủ.
EMBASSY
Sứ giả hoặc phái đoàn đàm phán hòa bình.
ATTACK
Hành động tấn công kẻ thù một cách bạo lực.
Sea
Biển, vùng nước mặn rộng lớn.
SEA
Biển, vùng nước muối mênh mông rộng lớn.
EBB-TIDE
Thủy triều rút, nước biển lui về phía ngoài.
CRUISE
Chuyến du hành bằng tàu trên biển.
CORACLE
Thuyền nhỏ hình tròn làm bằng vật liệu nhẹ.
STRIKE
Đánh hạ hoặc hạ cờ xuống để đầu hàng.
JOLLY
Vui vẻ, hồ hởi và đầy tinh thần.
ROGER
Tên riêng; 'Jolly Roger' là cờ hải tặc.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →