Treasure Island — Page 6
Bởi vì trong những cơn bốc đồng này, hắn là kẻ độc đoán nhất mà người ta từng biết đến; hắn sẽ đập tay lên bàn để bắt mọi người im lặng;
For in these fits he was the most overriding companion ever known; he would slap his hand on the table for silence all round;
hắn sẽ nổi cơn thịnh nộ khi có ai đó đặt câu hỏi, hoặc đôi khi vì chẳng ai hỏi gì cả, và do đó hắn cho rằng mọi người không theo dõi câu chuyện của hắn.
he would fly up in a passion of anger at a question, or sometimes because none was put, and so he judged the company was not following his story.
Hắn cũng không cho phép ai rời khỏi quán trọ cho đến khi hắn uống say đến mức ngủ gật và loạng choạng bước vào giường.
Nor would he allow anyone to leave the inn till he had drunk himself sleepy and reeled off to bed.
Những câu chuyện của hắn là điều khiến người ta sợ hãi nhất.
His stories were what frightened people worst of all.
Đó là những câu chuyện kinh khủng -- về chuyện treo cổ, đi trên tấm ván, những cơn bão ngoài biển, vùng Dry Tortugas, những hành động hoang dã và những nơi chốn trên tuyến đường biển Tây Ban Nha.
Dreadful stories they were--about hanging, and walking the plank, and storms at sea, and the Dry Tortugas, and wild deeds and places on the Spanish Main.
Theo lời kể của chính hắn, hắn hẳn đã sống cả cuộc đời mình giữa những kẻ độc ác nhất mà Chúa từng cho phép tồn tại trên biển,
By his own account he must have lived his life among some of the wickedest men that God ever allowed upon the sea,
và thứ ngôn ngữ mà hắn dùng để kể những câu chuyện này đã khiến những người dân quê chất phác của chúng tôi bị sốc gần ngang bằng với những tội ác mà hắn mô tả.
and the language in which he told these stories shocked our plain country people almost as much as the crimes that he described.
Cha tôi luôn nói rằng quán trọ sẽ bị phá sản, vì sẽ sớm chẳng còn ai đến đó để bị hắn ức hiếp, chèn ép và đuổi đi ngủ trong run rẩy;
My father was always saying the inn would be ruined, for people would soon cease coming there to be tyrannized over and put down, and sent shivering to their beds;
nhưng tôi thực sự tin rằng sự hiện diện của hắn đã mang lại điều tốt cho chúng tôi.
but I really believe his presence did us good.
Vocabulary
- sometimes
- Thỉnh thoảng, không phải lúc nào cũng vậy
- because
- Bởi vì, dùng để giải thích lý do
- none
- Không có ai hoặc không có gì cả
- put
- Đặt hoặc để một vật vào chỗ nào đó
- so
- Vì vậy, dùng để chỉ kết quả hoặc hệ quả
- judged
- Đã phán xét hoặc đánh giá ai đó hoặc điều gì
- company
- Công ty hoặc nhóm người ở cùng nhau
- following
- Tiếp theo, xảy ra sau hoặc đi theo sau
- story
- Câu chuyện được kể lại cho người khác nghe
- Nor
- Cũng không, dùng để phủ định thêm một ý
- allow
- Cho phép ai đó làm điều gì đó
- anyone
- Bất kỳ ai, dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn
- leave
- Rời đi, thoát khỏi một nơi nào đó
- inn
- Quán trọ nhỏ, nơi khách nghỉ ngơi và ăn uống
- till
- Cho đến khi, dùng để chỉ thời điểm kết thúc
- drunk
- Đã uống hoặc trong trạng thái say rượu
- himself
- Chính anh ấy, dùng để nhấn mạnh chủ thể nam
- sleepy
- Buồn ngủ, cảm thấy muốn ngủ
- reeled
- Loạng choạng, đi không vững do say hoặc chóng mặt
- off
- Ra đi hoặc tách ra khỏi nơi nào đó
- stories
- Các câu chuyện, số nhiều của story
- frightened
- Sợ hãi, cảm thấy hoảng loạn hoặc lo lắng
- worst
- tệ nhất, xấu nhất trong tất cả mọi thứ
- Dreadful
- kinh khủng, đáng sợ, gây cảm giác kinh hoàng
- hanging
- treo cổ, hình phạt tử hình bằng cách treo
- plank
- tấm ván gỗ, thường dùng trên tàu thuyền
- storms
- những cơn bão, thời tiết dữ dội với gió mạnh
- Tortugas
- tên quần đảo ở vùng biển Florida, Hoa Kỳ
- wild
- hoang dã, không được kiểm soát hoặc thuần hóa
- deeds
- hành động, việc làm, thường mang tính quan trọng
- Spanish
- thuộc về Tây Ban Nha hoặc ngôn ngữ Tây Ban Nha
- Main
- chính, quan trọng nhất; hoặc vùng biển Caribbean xưa
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →