Treasure Island — Page 5
Lúc thì cái chân sẽ bị cắt đứt ở đầu gối, lúc thì ở háng; lúc thì hắn là một sinh vật kỳ dị chưa bao giờ có nhiều hơn một cái chân, và cái chân đó lại nằm ngay giữa thân mình.
Now the leg would be cut off at the knee, now at the hip; now he was a monstrous kind of a creature who had never had but the one leg, and that in the middle of his body.
Thấy hắn nhảy và chạy và đuổi theo tôi qua hàng rào và mương rãnh là cơn ác mộng tồi tệ nhất.
To see him leap and run and pursue me over hedge and ditch was the worst of nightmares.
Và nhìn chung, tôi đã phải trả giá khá đắt cho đồng xu bốn xu hàng tháng của mình, dưới hình thức những ảo tưởng ghê tởm này.
And altogether I paid pretty dear for my monthly fourpenny piece, in the shape of these abominable fancies.
Nhưng dù tôi rất sợ hãi trước ý nghĩ về người thủy thủ chỉ có một chân, tôi lại ít sợ bản thân viên thuyền trưởng hơn bất kỳ ai khác biết ông ta.
But though I was so terrified by the idea of the seafaring man with one leg, I was far less afraid of the captain himself than anybody else who knew him.
Có những đêm ông ta uống rượu rum pha nước nhiều hơn mức đầu óc ông có thể chịu đựng; và rồi đôi khi ông ta sẽ ngồi hát những bài hát biển cả xấu xa, già nua, man dại mà chẳng để ý đến ai.
There were nights when he took a deal more rum and water than his head would carry; and then he would sometimes sit and sing his wicked, old, wild sea-songs, minding nobody.
Nhưng đôi khi ông ta sẽ gọi rượu cho cả bàn và ép buộc tất cả những người run rẩy trong quán phải lắng nghe những câu chuyện của ông hoặc hợp xướng theo bài hát của ông.
but sometimes he would call for glasses round and force all the trembling company to listen to his stories or bear a chorus to his singing.
Tôi đã nhiều lần nghe thấy ngôi nhà rung chuyển với tiếng 'Yo-ho-ho, và một chai rượu rum,' tất cả những người hàng xóm đều hát theo hết sức mình, với nỗi sợ cái chết hiện diện trong họ, và mỗi người hát to hơn người kia để tránh bị chú ý.
Often I have heard the house shaking with "Yo-ho-ho, and a bottle of rum," all the neighbours joining in for dear life, with the fear of death upon them, and each singing louder than the other to avoid remark.
Vocabulary
- leg
- Chân người hoặc động vật, từ hông đến bàn chân
- would
- Trợ động từ diễn tả hành động có điều kiện hoặc quá khứ
- cut
- Cắt, chặt đứt bằng vật sắc bén
- knee
- Đầu gối, khớp nối giữa đùi và cẳng chân
- hip
- Phần hông, khớp nối giữa chân và thân người
- monstrous
- Kinh khủng, to lớn và đáng sợ một cách bất thường
- kind
- Loại, kiểu; hoặc tốt bụng, nhân từ
- creature
- Sinh vật, tạo vật sống, thường ám chỉ động vật kỳ lạ
- middle
- Phần giữa, trung tâm của một vật hoặc khoảng không gian
- body
- Cơ thể, phần vật chất của con người hoặc động vật
- leap
- Nhảy vọt, bật lên cao hoặc xa một cách đột ngột
- pursue
- Đuổi theo, truy đuổi ai đó hoặc cái gì
- hedge
- Hàng rào cây bụi, hàng cây trồng làm ranh giới
- ditch
- Rãnh nước, mương đào dọc theo đường hoặc ruộng
- worst
- Tồi tệ nhất, xấu nhất trong số tất cả
- nightmares
- Những cơn ác mộng, giấc mơ đáng sợ và kinh hoàng
- altogether
- Hoàn toàn, tổng cộng, nhìn chung tất cả mọi thứ
- paid
- Đã trả tiền, dạng quá khứ của động từ 'pay'
- pretty
- Khá, tương đối; hoặc xinh đẹp, dễ nhìn
- dear
- Đắt tiền; hoặc thân yêu, quý mến
- monthly
- Hàng tháng, xảy ra hoặc được thực hiện mỗi tháng
- fourpenny
- Trị giá bốn xu, tiền cũ của Anh rất nhỏ
- piece
- Mảnh, miếng; hoặc đồng tiền xu đơn lẻ
- shape
- Hình dạng, hình thể; hoặc định hình, tạo ra
- abominable
- Đáng ghê tởm, kinh khủng và ghê sợ đến mức tột độ
- fancies
- Những tưởng tượng, ý nghĩ kỳ lạ hoặc ước muốn viển vông
- though
- Mặc dù, dù vậy, dùng để diễn đạt sự tương phản
- terrified
- Kinh hoàng, vô cùng sợ hãi đến mức tê liệt
- idea
- Ý tưởng, khái niệm hoặc suy nghĩ trong tâm trí
- seafaring
- Đi biển, làm nghề thủy thủ hoặc liên quan đến biển
- less
- Ít hơn, không nhiều bằng so với cái khác
- afraid
- Sợ hãi, lo lắng trước nguy hiểm hoặc điều xấu
- captain
- Thuyền trưởng hoặc đại úy, người chỉ huy tàu hay đội
- anybody
- Bất kỳ ai, bất cứ người nào dù là ai
- else
- Khác, ngoài ra; dùng chỉ người hoặc vật khác
- nights
- Những đêm, khoảng thời gian tối từ hoàng hôn đến bình minh
- deal
- Một lượng lớn; hoặc thỏa thuận, giao dịch
- rum
- Rượu rum, loại rượu mạnh làm từ mía đường
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →