Ulysses — Page 7
—Tao lấy trộm nó từ phòng con hầu gái, Buck Mulligan nói. Nó dùng được với con bé. Bà cô lúc nào cũng chọn những người hầu có vẻ ngoài tầm thường cho Malachi.
—I pinched it out of the skivvy's room, Buck Mulligan said. It does her all right. The aunt always keeps plainlooking servants for Malachi.
Đừng để hắn sa vào cơn cám dỗ. Và tên con bé là Ursula.
Lead him not into temptation. And her name is Ursula.
Lại cười vang, anh ta mang tấm gương ra khỏi tầm nhìn soi mói của Stephen.
Laughing again, he brought the mirror away from Stephen's peering eyes.
—Cơn thịnh nộ của Caliban vì không thấy mặt mình trong gương, anh ta nói. Giá như Wilde còn sống để nhìn thấy mày!
—The rage of Caliban at not seeing his face in a mirror, he said. If Wilde were only alive to see you!
Lùi lại và chỉ tay, Stephen nói với giọng cay đắng:
Drawing back and pointing, Stephen said with bitterness:
—Đó là biểu tượng của nghệ thuật Ireland. Tấm gương nứt vỡ của một người hầu.
—It is a symbol of Irish art. The cracked lookingglass of a servant.
Buck Mulligan đột nhiên khoác tay vào tay Stephen và đi cùng anh vòng quanh tháp, chiếc dao cạo và tấm gương lách cách trong túi nơi anh ta đã nhét chúng vào.
Buck Mulligan suddenly linked his arm in Stephen's and walked with him round the tower, his razor and mirror clacking in the pocket where he had thrust them.
—Trêu mày như vậy không công bằng chút nào, Kinch, phải không? anh ta nói thân thiện. Chúa biết mày có nhiều tinh thần hơn bất kỳ đứa nào trong bọn chúng.
—It's not fair to tease you like that, Kinch, is it? he said kindly. God knows you have more spirit than any of them.
Lại bị gạt đi. Hắn sợ lưỡi dao mổ trong nghệ thuật của tao cũng như tao sợ thứ trong nghệ thuật của hắn. Cây bút thép lạnh lùng.
Parried again. He fears the lancet of my art as I fear that of his. The cold steel pen.
—Tấm gương nứt vỡ của một người hầu! Hãy nói điều đó với gã mặt rỗ ở tầng dưới và xin hắn một đồng guinea.
—Cracked lookingglass of a servant! Tell that to the oxy chap downstairs and touch him for a guinea.
Hắn thối tiền ra và cứ nghĩ mày không phải là quý ông. Ông già của hắn kiếm tiền bằng cách bán thuốc jalap cho người Zulu hay một trò lừa đảo bẩn thỉu nào đó.
He's stinking with money and thinks you're not a gentleman. His old fellow made his tin by selling jalap to Zulus or some bloody swindle or other.
Trời ơi, Kinch, nếu mày và tao có thể cùng nhau làm việc thì chúng mình có thể làm được gì đó cho hòn đảo này. Hy Lạp hóa nó đi.
God, Kinch, if you and I could only work together we might do something for the island. Hellenise it.
Cánh tay của Cranly. Cánh tay của hắn.
Cranly's arm. His arm.
—Và nghĩ đến chuyện mày phải đi xin xỏ từ đám lợn này. Tao là người duy nhất biết mày là ai.
—And to think of your having to beg from these swine. I'm the only one that knows what you are.
Vocabulary
- pinched
- lấy trộm, lấy cắp một cách lén lút
- skivvy
- người hầu gái làm việc vặt trong nhà
- aunt
- dì, cô, bác gái của một người
- plainlooking
- có vẻ ngoài bình thường, không hấp dẫn hay nổi bật
- servants
- người hầu, những người làm việc phục vụ
- Lead
- dẫn dắt, hướng dẫn ai đó đến nơi nào
- temptation
- cám dỗ, sự kích thích làm điều sai trái
- brought
- đã mang, đã đưa vật gì đến nơi khác
- mirror
- gương, vật phản chiếu hình ảnh của người nhìn
- peering
- nhìn chằm chằm, nhìn kỹ vào điều gì đó
- rage
- cơn thịnh nộ, sự tức giận dữ dội mạnh mẽ
- alive
- còn sống, đang tồn tại chưa bị chết
- Drawing
- kéo lùi, rút lui hoặc vẽ hình ảnh gì đó
- pointing
- chỉ vào, hướng ngón tay về phía nào đó
- bitterness
- sự cay đắng, cảm giác đau lòng và thất vọng
- symbol
- biểu tượng, vật hoặc hình ảnh đại diện cho ý nghĩa
- cracked
- bị nứt vỡ, có vết rạn trên bề mặt
- lookingglass
- gương soi, vật phản chiếu hình ảnh người nhìn
- servant
- người hầu, người phục vụ trong gia đình
- suddenly
- đột nhiên, xảy ra bất ngờ không có dự báo trước
- linked
- liên kết, móc tay hoặc nối kết với ai đó
- tower
- tháp, công trình xây dựng cao và hẹp
- razor
- dao cạo râu, dụng cụ sắc bén để cạo lông
- clacking
- phát ra tiếng lách cách, tiếng khua lộp cộp
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →