White nights, and other stories — Page 1
Được sản xuất bởi Jan-Fabian Humann, Carol Ann Brown, và Nhóm Hiệu đính Phân tán Trực tuyến tại http://www.pgdp.net.
Produced by Jan-Fabian Humann, Carol Ann Brown, and the Online Distributed Proofreading Team at http://www.pgdp.net.
(Tập tin này được tạo ra từ những hình ảnh được The Internet Archive/American Libraries hào phóng cung cấp.)
(This file was produced from images generously made available by The Internet Archive/American Libraries.)
ĐÊM TRẮNG VÀ NHỮNG TRUYỆN KHÁC
WHITE NIGHTS AND OTHER STORIES
TIỂU THUYẾT CỦA FYODOR DOSTOEVSKY, TẬP X
THE NOVELS OF FYODOR DOSTOEVSKY VOLUME X
ĐÊM TRẮNG VÀ NHỮNG TRUYỆN KHÁC CỦA FYODOR DOSTOEVSKY
WHITE NIGHTS AND OTHER STORIES BY FYODOR DOSTOEVSKY
DỊCH TỪ TIẾNG NGA BỞI CONSTANCE GARNETT
FROM THE RUSSIAN BY CONSTANCE GARNETT
NEW YORK, NHÀ XUẤT BẢN MACMILLAN, 1918
NEW YORK THE MACMILLAN COMPANY 1918
In tại Anh Quốc
Printed in Great Britain
MỤC LỤC
CONTENTS
ĐÊM TRẮNG — trang 1
WHITE NIGHTS — page 1
GHI CHÚ TỪ HẦM NGẦM — PHẦN I: HẦM NGẦM — trang 50
NOTES FROM UNDERGROUND — PART I. UNDERGROUND — page 50
PHẦN II: VỀ TUYẾT ƯỚT — trang 81
PART II. A PROPOS OF THE WET SNOW — page 81
MỘT TRÁI TIM YẾU ỚT — trang 156
A FAINT HEART — page 156
CÂY THÔNG GIÁNG SINH VÀ ĐÁM CƯỚI — trang 200
A CHRISTMAS TREE AND A WEDDING — page 200
POLZUNKOV — trang 208
POLZUNKOV — page 208
MỘT ANH HÙNG NHỎ — trang 223
A LITTLE HERO — page 223
ÔNG PROHARTCHIN — trang 258
MR. PROHARTCHIN — page 258
ĐÊM TRẮNG
WHITE NIGHTS
MỘT CÂU CHUYỆN ĐA CẢM TỪ NHẬT KÝ CỦA MỘT KẺ MƠ MỘNG
A SENTIMENTAL STORY FROM THE DIARY OF A DREAMER
ĐÊM THỨ NHẤT
FIRST NIGHT
Đó là một đêm tuyệt vời, một đêm chỉ có thể xảy ra khi chúng ta còn trẻ, thưa bạn đọc thân mến.
It was a wonderful night, such a night as is only possible when we are young, dear reader.
Bầu trời đầy sao đến vậy, sáng rực đến vậy, đến nỗi khi nhìn lên, người ta không khỏi tự hỏi liệu những con người cáu kỉnh và thất thường có thể sống dưới bầu trời như thế này không.
The sky was so starry, so bright that, looking at it, one could not help asking oneself whether ill-humoured and capricious people could live under such a sky.
Đó cũng là một câu hỏi của tuổi trẻ, thưa bạn đọc thân mến, rất trẻ trung, nhưng mong Chúa đặt câu hỏi đó vào lòng bạn thường xuyên hơn!...
That is a youthful question too, dear reader, very youthful, but may the Lord put it more frequently into your heart!...
Nói về những người thất thường và cáu kỉnh, tôi không khỏi nhớ lại trạng thái tinh thần của mình suốt cả ngày hôm đó.
Speaking of capricious and ill-humoured people, I cannot help recalling my moral condition all that day.
Từ sáng sớm, tôi đã bị đè nặng bởi một nỗi u sầu kỳ lạ.
From early morning I had been oppressed by a strange despondency.
Tôi bỗng dưng cảm thấy mình cô đơn, rằng mọi người đang rời bỏ tôi và bước đi xa khỏi tôi.
It suddenly seemed to me that I was lonely, that every one was forsaking me and going away from me.
Dĩ nhiên, bất kỳ ai cũng có quyền hỏi rằng 'mọi người' đó là những ai.
Of course, any one is entitled to ask who "every one" was.
Vocabulary
- Produced
- Được tạo ra hoặc sản xuất bởi ai đó
- by
- Bởi, do ai đó thực hiện hoặc tạo ra
- Brown
- Họ của một người, cũng có nghĩa màu nâu
- and
- Và, dùng để nối hai thứ lại
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- Online
- Trực tuyến, kết nối qua internet
- Distributed
- Được phân phối hoặc chia sẻ rộng rãi
- Proofreading
- Đọc soát lỗi để chỉnh sửa văn bản
- Team
- Nhóm người cùng làm việc với nhau
- at
- Tại, ở một địa điểm hoặc địa chỉ cụ thể
- This
- Này, chỉ vật hoặc sự việc đang nói đến
- file
- Tệp tin lưu trữ dữ liệu trên máy tính
- was
- Là, đã là, dạng quá khứ của 'is'
- produced
- Được tạo ra hoặc sản xuất trong quá khứ
- from
- Từ, xuất phát từ một nguồn gốc nào đó
- images
- Hình ảnh, các bức ảnh hoặc hình minh họa
- generously
- Một cách寛 rộng rãi, hào phóng chia sẻ
- made
- Được làm ra hoặc tạo ra
- available
- Có sẵn, có thể sử dụng được ngay
- The
- Mạo từ xác định đứng trước danh từ
- Internet
- Mạng internet toàn cầu kết nối máy tính
- Archive
- Kho lưu trữ tài liệu, dữ liệu lâu dài
- American
- Thuộc về nước Mỹ hoặc người Mỹ
- Libraries
- Các thư viện lưu trữ sách và tài liệu
- WHITE
- Màu trắng, màu của tuyết
- NIGHTS
- Những đêm, khoảng thời gian ban đêm
- AND
- Và, liên kết hai thành phần
- OTHER
- Khác, những thứ còn lại bên cạnh
- STORIES
- Những câu chuyện, truyện kể văn học
- NOVELS
- Các tiểu thuyết, tác phẩm văn học dài
- OF
- Của, thuộc về ai hoặc cái gì
- VOLUME
- Tập, quyển trong một bộ sách
- X
- Số La Mã mười, tập thứ mười
- BY
- Bởi, tác giả hoặc người thực hiện
- FROM
- Từ, dịch từ ngôn ngữ hoặc nguồn gốc
- RUSSIAN
- Thuộc về nước Nga hoặc tiếng Nga
- NEW
- Mới, chưa từng có hoặc vừa xuất hiện
- COMPANY
- Công ty, tổ chức kinh doanh hoặc xuất bản
- Printed
- Được in ấn thành sách hoặc tài liệu
- in
- Trong, ở bên trong một nơi nào đó
- Great
- Vĩ đại, lớn lao hoặc quan trọng
- Britain
- Nước Anh, quốc gia ở Tây Âu
- CONTENTS
- Mục lục, danh sách nội dung trong sách
- page
- Trang sách hoặc tài liệu
- NOTES
- Những ghi chú, ghi chép ngắn
- UNDERGROUND
- Dưới lòng đất, nơi ẩn giấu hoặc ẩn dật
- PART
- Phần, một đoạn trong tác phẩm
- A
- Mạo từ không xác định, một
- WET
- Ướt, bị thấm nước hoặc ẩm ướt
- SNOW
- Tuyết, nước đóng thành tinh thể trắng
- FAINT
- Yếu ớt, mờ nhạt hoặc gần ngất
- HEART
- Trái tim, cơ quan hoặc cảm xúc sâu sắc
- CHRISTMAS
- Lễ Giáng Sinh, ngày 25 tháng 12
- TREE
- Cây, thực vật lớn có thân gỗ
- WEDDING
- Đám cưới, lễ kết hôn
- LITTLE
- Nhỏ bé, ít, không lớn
- HERO
- Anh hùng, người dũng cảm đáng ngưỡng mộ
- MR
- Ông, danh xưng lịch sự dành cho nam giới
- SENTIMENTAL
- Đa cảm, dễ xúc động về mặt tình cảm
- STORY
- Câu chuyện, truyện kể về sự kiện
- DIARY
- Nhật ký, sách ghi chép hằng ngày
- DREAMER
- Người hay mơ mộng, người sống trong tưởng tượng
- FIRST
- Đầu tiên, thứ nhất trong thứ tự
- NIGHT
- Đêm, khoảng thời gian sau hoàng hôn
- It
- Nó, đại từ chỉ sự vật hoặc sự việc
- a
- Một, mạo từ không xác định trong tiếng Anh
- wonderful
- Tuyệt vời, đẹp đẽ và đáng ngạc nhiên
- night
- Đêm, thời gian tối sau khi mặt trời lặn
- such
- Như vậy, loại như thế này
- as
- Như là, so sánh hoặc mô tả tương đương
- is
- Là, dạng hiện tại của động từ 'to be'
- only
- Chỉ, duy nhất không có gì khác
- possible
- Có thể xảy ra hoặc thực hiện được
- when
- Khi, vào lúc nào đó
- we
- Chúng ta, chúng tôi, nhóm người bao gồm tôi
- are
- Là, dạng số nhiều của động từ 'to be'
- young
- Trẻ, còn ở độ tuổi nhỏ hoặc thanh xuân
- dear
- Thân mến, yêu quý dùng khi gọi ai đó
- reader
- Người đọc, người đang đọc sách
- sky
- Bầu trời, khoảng không gian phía trên
- so
- Rất, đến mức đó, vì vậy
- starry
- Đầy sao, có nhiều ngôi sao sáng
- bright
- Sáng, rực rỡ, tỏa ánh sáng mạnh
- that
- Rằng, đó, chỉ vật hoặc sự việc xa hơn
- looking
- Nhìn, đang quan sát hoặc ngắm nhìn
- it
- Nó, đại từ ngôi thứ ba số ít trung tính
- one
- Một người, đại từ chỉ người nói chung
- could
- Có thể, khả năng làm điều gì đó
- not
- Không, phủ định một hành động hoặc trạng thái
- help
- Giúp đỡ, không tránh khỏi việc gì
- asking
- Đặt câu hỏi, hỏi về điều gì đó
- oneself
- Bản thân mình, tự hỏi chính mình
- whether
- Liệu có hay không, dùng trong câu hỏi gián tiếp
- ill-humoured
- Cáu kỉnh, hay cau có và không vui vẻ
- capricious
- Hay thay đổi thất thường, không nhất quán
- people
- Mọi người, con người nói chung
- live
- Sống, tồn tại ở một nơi nào đó
- under
- Dưới, ở phía bên dưới cái gì
- That
- Đó, chỉ điều vừa được đề cập
- youthful
- Thuộc về tuổi trẻ, có vẻ trẻ trung
- question
- Câu hỏi, điều cần được giải đáp
- too
- Cũng, quá mức, thêm vào đó
- very
- Rất, ở mức độ cao
- but
- Nhưng, tuy nhiên, trái lại
- may
- Có thể, được phép, diễn đạt khả năng
- Lord
- Chúa, đấng tối cao hoặc quý tộc
- put
- Đặt, để vào hoặc đưa vào đâu đó
- more
- Nhiều hơn, so sánh hơn
- frequently
- Thường xuyên, nhiều lần trong khoảng thời gian
- into
- Vào trong, đi vào bên trong cái gì
- your
- Của bạn, thuộc về người đang được nói đến
- heart
- Trái tim, tình cảm hoặc cảm xúc sâu thẳm
- Speaking
- Nói, đang đề cập hoặc bàn về điều gì
- of
- Của, về, thuộc về cái gì đó
- cannot
- Không thể, không có khả năng làm gì
- recalling
- Đang nhớ lại, hồi tưởng về quá khứ
- my
- Của tôi, thuộc về người nói
- moral
- Thuộc về đạo đức, liên quan tinh thần đạo đức
- condition
- Tình trạng, trạng thái của ai hoặc cái gì
- all
- Tất cả, toàn bộ không thiếu gì
- day
- Ngày, khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
- From
- Từ, xuất phát từ thời điểm hoặc nơi chốn
- early
- Sớm, vào đầu ngày hoặc thời gian đầu
- morning
- Buổi sáng, thời gian đầu của ngày
- had
- Đã có, dạng quá khứ hoàn thành của 'have'
- been
- Đã là, dạng quá khứ phân từ của 'be'
- oppressed
- Bị đè nặng, áp bức hoặc nặng nề tâm lý
- strange
- Kỳ lạ, khác thường không quen thuộc
- despondency
- Sự chán nản, tuyệt vọng và mất hi vọng
- suddenly
- Đột nhiên, bất ngờ không báo trước
- seemed
- Có vẻ như, dường như trong quá khứ
- to
- Đến, hướng tới hoặc để chỉ mục tiêu
- me
- Tôi, đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất
- lonely
- Cô đơn, cảm thấy không có ai bên cạnh
- every
- Mỗi, tất cả từng cái một
- forsaking
- Đang rời bỏ, từ bỏ hoặc bỏ rơi ai đó
- going
- Đang đi, đang di chuyển rời xa
- away
- Đi xa, rời đi khỏi nơi này
- Of
- Của, thuộc về hoặc liên quan đến
- course
- Dĩ nhiên, tất nhiên, khóa học
- any
- Bất kỳ, một số hoặc không có gì
- entitled
- Có quyền, được phép làm điều gì đó
- ask
- Hỏi, đặt câu hỏi hoặc yêu cầu ai đó
- who
- Ai, đại từ hỏi về người nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →