← Won from the Waves

Won from the Waves — Page 1

Vi → English Preface Level 6/10

Được sản xuất bởi Nick Hodson ở London, Anh

Produced by Nick Hodson of London, England

Chiến thắng từ những con sóng, bởi W.H.G. Kingston.

Won from the Waves, by W.H.G. Kingston.

Đây là một cuốn sách tuyệt vời, một trong những cuốn hay nhất của Kingston, được viết và xuất bản vào cuối cuộc đời ông, và nó sẽ mang lại cho bạn một trải nghiệm đọc rất thú vị.

This is a splendid book, one of Kingston's very best, written and published at the very end of his life, and it will give you a very good read.

Tất nhiên là có những bài tập bơi lội thông thường, nhưng có rất nhiều điều thú vị hơn đang xảy ra, đến mức bạn sẽ luôn muốn lật sang trang tiếp theo để xem điều gì sẽ xảy ra.

Of course there are the usual swimming exercises, but there is just so much more going on, that you will always be wanting to turn the next page to see what happens.

CHIẾN THẮNG TỪ NHỮNG CON SÓNG, BỞI W.H.G. KINGSTON.

WON FROM THE WAVES, BY W.H.G. KINGSTON.

Vocabulary

Produced
Được tạo ra hoặc sản xuất bởi ai đó
by
Bởi, được thực hiện bởi ai đó
of
Của, thuộc về nơi hoặc người nào đó
London
Thủ đô của nước Anh
England
Một quốc gia thuộc Vương quốc Anh
Won
Đã giành được hoặc chiến thắng điều gì đó
from
Từ, xuất phát từ nơi hoặc nguồn nào đó
the
Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể
Waves
Những con sóng trên biển hoặc sông
This
Này, dùng để chỉ vật hoặc người gần đây
is
Là, động từ tobe ở ngôi thứ ba
a
Mạo từ không xác định, chỉ một vật
splendid
Tuyệt vời, xuất sắc, rất ấn tượng và đẹp
book
Cuốn sách, tác phẩm được viết và in
one
Một, số đếm hoặc chỉ một vật
very
Rất, dùng để nhấn mạnh mức độ cao
best
Tốt nhất, xuất sắc nhất trong tất cả
written
Được viết, dạng quá khứ phân từ của write
and
Và, liên từ nối hai thành phần câu
published
Được xuất bản, phát hành chính thức ra công chúng
at
Vào, tại, giới từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn
end
Cuối, điểm kết thúc của một giai đoạn
his
Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba nam
life
Cuộc sống, cuộc đời của một con người
it
Nó, đại từ thay thế cho vật hoặc sự việc
will
Sẽ, trợ động từ chỉ thì tương lai
give
Cho, trao tặng điều gì đó cho ai đó
you
Bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
good
Tốt, có chất lượng hoặc giá trị cao
read
Đọc, hành động tiếp nhận nội dung từ sách
Of
Của, giới từ chỉ sự liên quan hoặc sở hữu
course
Tất nhiên, dĩ nhiên điều đó là hiển nhiên
there
Có, ở đó, dùng để giới thiệu sự tồn tại
are
Là, có, động từ tobe số nhiều
usual
Thông thường, xảy ra thường xuyên và quen thuộc
swimming
Bơi lội, môn thể thao dưới nước
exercises
Bài tập, hoạt động luyện tập thể chất hoặc kỹ năng
but
Nhưng, liên từ chỉ sự tương phản giữa hai ý
just
Chỉ, vừa đúng, nhấn mạnh mức độ hoặc giới hạn
so
Vì vậy, rất, dùng để nhấn mạnh hoặc kết quả
much
Nhiều, số lượng lớn của điều gì đó
more
Thêm, nhiều hơn so với cái đã có
going
Đang diễn ra, xảy ra trong một tình huống
on
Trên, tiếp tục, giới từ hoặc trạng từ đa nghĩa
that
Rằng, đó, đại từ hoặc liên từ chỉ điều đó
always
Luôn luôn, mọi lúc không có ngoại lệ
be
Là, tồn tại, dạng nguyên mẫu của động từ tobe
wanting
Muốn, mong muốn điều gì đó xảy ra
to
Để, đến, giới từ hoặc dấu hiệu động từ nguyên mẫu
turn
Lật, quay, chuyển sang trang hoặc hướng khác
next
Tiếp theo, kế tiếp sau cái hiện tại
page
Trang sách, một mặt giấy trong cuốn sách
see
Xem, nhìn thấy hoặc hiểu điều gì đó
what
Cái gì, điều gì, đại từ nghi vấn
happens
Xảy ra, diễn ra, điều gì đó xuất hiện bất ngờ
WON
Đã giành được, chiến thắng, dạng viết hoa
FROM
Từ, xuất phát từ nơi hoặc nguồn cụ thể
THE
Mạo từ xác định, chỉ vật đã biết trước
WAVES
Những con sóng nước, viết hoa trong tiêu đề
BY
Bởi, được viết hoặc tạo ra bởi ai đó
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →