Wuthering Heights — Page 1
1801 — Tôi vừa trở về sau chuyến thăm chủ nhà của mình — người hàng xóm duy nhất mà tôi sẽ phải bận tâm.
1801—I have just returned from a visit to my landlord—the solitary neighbour that I shall be troubled with.
Đây quả thực là một vùng đất tươi đẹp!
This is certainly a beautiful country!
Trên khắp nước Anh, tôi không tin rằng mình có thể tìm được một nơi nào tách biệt hoàn toàn khỏi sự ồn ào náo nhiệt của xã hội đến vậy.
In all England, I do not believe that I could have fixed on a situation so completely removed from the stir of society.
Đây thực sự là Thiên đường của một kẻ ghét đời — và ông Heathcliff lẫn tôi quả là một cặp đôi thích hợp để cùng nhau chia sẻ sự hoang vắng này.
A perfect misanthropist's Heaven—and Mr. Heathcliff and I are such a suitable pair to divide the desolation between us.
Thật là một con người xuất sắc!
A capital fellow!
Ông ta chẳng thể ngờ rằng lòng tôi đã ấm lên biết bao với ông ta khi tôi trông thấy đôi mắt đen của ông ta dè dặt thu mình vào dưới đôi lông mày khi tôi phi ngựa đến gần.
He little imagined how my heart warmed towards him when I beheld his black eyes withdraw so suspiciously under their brows, as I rode up,
và khi những ngón tay ông ta co lại, với một vẻ quyết đoán đầy ghen tuông, càng sâu hơn vào trong áo gi-lê, khi tôi thông báo tên mình.
and when his fingers sheltered themselves, with a jealous resolution, still further in his waistcoat, as I announced my name.
"Ông Heathcliff phải không?" tôi hỏi.
"Mr. Heathcliff?" I said.
Một cái gật đầu là câu trả lời.
A nod was the answer.
"Tôi là Lockwood, người thuê nhà mới của ông, thưa ông.
"Mr. Lockwood, your new tenant, sir.
Tôi xin tự cho phép mình đến thăm ngay khi có thể sau khi đến nơi, để bày tỏ hy vọng rằng tôi không gây phiền hà cho ông vì sự kiên trì của tôi trong việc xin thuê Trang viên Thrushcross: hôm qua tôi nghe nói ông có vài suy nghĩ—"
I do myself the honour of calling as soon as possible after my arrival, to express the hope that I have not inconvenienced you by my perseverance in soliciting the occupation of Thrushcross Grange: I heard yesterday you had had some thoughts—"
"Trang viên Thrushcross là của tôi, thưa ông," ông ta ngắt lời, với vẻ khó chịu.
"Thrushcross Grange is my own, sir," he interrupted, wincing.
"Tôi sẽ không để bất kỳ ai gây phiền hà cho mình, nếu tôi có thể ngăn được — mời vào!"
"I should not allow any one to inconvenience me, if I could hinder it—walk in!"
Câu "mời vào" được thốt ra qua hàm răng nghiến chặt, và thực ra mang ý nghĩa: "Cút đi cho rảnh!"
The "walk in" was uttered with closed teeth, and expressed the sentiment, "Go to the Deuce!"
Vocabulary
- have
- Có, sở hữu hoặc đã làm gì đó
- just
- Vừa mới xảy ra hoặc chỉ đơn giản thôi
- returned
- Đã quay trở lại nơi ban đầu
- from
- Từ một nơi hoặc nguồn gốc nào đó
- visit
- Đến thăm ai đó hoặc một nơi nào
- landlord
- Người cho thuê nhà hoặc đất đai
- solitary
- Sống một mình, cô đơn, tách biệt khỏi mọi người
- neighbour
- Người sống gần nhà bạn
- shall
- Sẽ, dùng để diễn đạt tương lai hoặc ý định
- troubled
- Bị làm phiền hoặc cảm thấy lo lắng
- certainly
- Chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
- beautiful
- Đẹp, có vẻ ngoài hấp dẫn và dễ chịu
- country
- Vùng nông thôn hoặc đất nước, quốc gia
- England
- Nước Anh, quốc gia ở Tây Bắc châu Âu
- believe
- Tin tưởng, nghĩ rằng điều gì là đúng
- could
- Có thể, diễn đạt khả năng trong quá khứ
- fixed
- Đã chọn và quyết định một nơi cố định
- situation
- Vị trí, hoàn cảnh hoặc tình huống cụ thể
- completely
- Hoàn toàn, triệt để, không còn thiếu sót gì
- removed
- Bị tách xa, cách biệt khỏi nơi hoặc người khác
- stir
- Sự náo động, hoạt động sôi nổi của xã hội
- society
- Xã hội, cộng đồng người sống cùng nhau
- perfect
- Hoàn hảo, không có bất kỳ khiếm khuyết nào
- misanthropist
- Người ghét và xa lánh toàn bộ nhân loại
- Heaven
- Thiên đường, nơi hạnh phúc tuyệt đối theo tín ngưỡng
- such
- Như vậy, loại đó, dùng để nhấn mạnh tính chất
- suitable
- Phù hợp, thích hợp cho một mục đích nào đó
- pair
- Cặp đôi, hai người hoặc vật đi cùng nhau
- divide
- Chia sẻ, phân chia điều gì giữa các bên
- desolation
- Sự hoang vắng, cô quạnh và buồn bã tột độ
- between
- Giữa, ở khoảng giữa hai người hoặc vật
- capital
- Tuyệt vời, xuất sắc hoặc thủ đô của đất nước
- fellow
- Người đàn ông, người bạn hoặc người cùng nhóm
- little
- Ít, nhỏ, không nhiều về số lượng hay kích thước
- imagined
- Đã tưởng tượng, nghĩ ra điều gì trong tâm trí
- heart
- Trái tim, cơ quan cảm xúc trung tâm của con người
- warmed
- Đã trở nên ấm áp hay thân thiện hơn với ai
- towards
- Hướng về phía, đi đến gần ai hoặc điều gì
- beheld
- Đã nhìn thấy, quan sát điều gì với sự chú ý
- black
- Đen, màu tối nhất không phản chiếu ánh sáng
- eyes
- Đôi mắt, cơ quan dùng để nhìn của con người
- withdraw
- Rút lui, lùi lại hoặc tránh xa khỏi điều gì
- suspiciously
- Một cách nghi ngờ, tỏ ra không tin tưởng ai đó
- under
- Dưới, ở phía bên dưới một vật hoặc nơi nào
- brows
- Lông mày, phần lông trên mắt của khuôn mặt
- rode
- Đã cưỡi, đi bằng ngựa hoặc phương tiện nào đó
- fingers
- Những ngón tay, các chi của bàn tay con người
- sheltered
- Được che chắn, bảo vệ khỏi thời tiết hay nguy hiểm
- themselves
- Chính họ, đại từ phản thân ngôi thứ ba số nhiều
- jealous
- Ghen tuông, lo sợ mất đi điều mình đang có
- resolution
- Sự quyết tâm, quyết định mạnh mẽ để làm gì đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →