← A Study in Scarlet

A Study in Scarlet — Page 4

Vi → English CHAPTER I. Level 6/10

Anh ấy nói với giọng thông cảm, sau khi đã lắng nghe những bất hạnh của tôi.

He said, commiseratingly, after he had listened to my misfortunes.

"Bây giờ anh đang làm gì vậy?"

"What are you up to now?"

"Đang tìm chỗ trọ," tôi trả lời.

"Looking for lodgings," I answered.

"Đang cố giải quyết bài toán liệu có thể thuê được căn phòng tiện nghi với giá cả phải chăng hay không."

"Trying to solve the problem as to whether it is possible to get comfortable rooms at a reasonable price."

"Thật kỳ lạ," người bạn đồng hành của tôi nhận xét, "anh là người thứ hai hôm nay dùng câu đó với tôi."

"That's a strange thing," remarked my companion; "you are the second man to-day that has used that expression to me."

"Vậy người đầu tiên là ai?" tôi hỏi.

"And who was the first?" I asked.

"Một anh chàng đang làm việc ở phòng thí nghiệm hóa học tại bệnh viện.

"A fellow who is working at the chemical laboratory up at the hospital.

Sáng nay anh ta than thở vì không tìm được ai chia sẻ tiền thuê một căn phòng đẹp mà anh ta đã tìm được, nhưng lại quá đắt so với túi tiền của anh ta."

He was bemoaning himself this morning because he could not get someone to go halves with him in some nice rooms which he had found, and which were too much for his purse."

"Trời ơi!" tôi kêu lên, "nếu anh ta thực sự muốn tìm người cùng thuê phòng và chia sẻ chi phí, thì tôi chính là người đó.

"By Jove!" I cried, "if he really wants someone to share the rooms and the expense, I am the very man for him.

Tôi thích có bạn cùng phòng hơn là ở một mình."

I should prefer having a partner to being alone."

Chàng Stamford trẻ tuổi nhìn tôi có vẻ hơi lạ qua ly rượu của anh ta.

Young Stamford looked rather strangely at me over his wine-glass.

"Anh chưa biết Sherlock Holmes đâu," anh ta nói, "có lẽ anh sẽ không thích anh ta làm bạn đồng hành thường xuyên đâu."

"You don't know Sherlock Holmes yet," he said; "perhaps you would not care for him as a constant companion."

"Thế thì có điều gì không ổn ở anh ta vậy?"

"Why, what is there against him?"

"Ồ, tôi không nói là có điều gì không ổn ở anh ta đâu.

"Oh, I didn't say there was anything against him.

Anh ta chỉ hơi kỳ lạ trong suy nghĩ — một người say mê một vài nhánh của khoa học.

He is a little queer in his ideas—an enthusiast in some branches of science.

Theo những gì tôi biết thì anh ta là người khá tử tế."

As far as I know he is a decent fellow enough."

"Chắc là sinh viên y khoa nhỉ?" tôi nói.

"A medical student, I suppose?" said I.

"Không — tôi không biết anh ta định theo đuổi ngành gì.

"No—I have no idea what he intends to go in for.

Vocabulary

said
Động từ quá khứ của 'say', nghĩa là đã nói
commiseratingly
Theo cách tỏ ra thông cảm, chia sẻ nỗi đau người khác
after
Sau khi; theo sau một sự việc nào đó
had
Dạng quá khứ của 'have', dùng trong thì hoàn thành
listened
Đã lắng nghe ai đó hoặc điều gì đó
misfortunes
Những sự không may, rủi ro xảy ra với ai đó
up
Trạng từ chỉ hoạt động hoặc tình trạng hiện tại
Looking
Đang tìm kiếm hoặc nhìn về phía nào đó
lodgings
Phòng thuê tạm thời để ở, chỗ trọ
answered
Đã trả lời câu hỏi hoặc phản hồi ai đó
Trying
Đang cố gắng thực hiện điều gì đó
solve
Giải quyết hoặc tìm ra lời giải cho vấn đề
problem
Vấn đề khó khăn cần được giải quyết
whether
Từ dùng để diễn đạt sự lựa chọn hoặc nghi ngờ
possible
Có thể xảy ra hoặc thực hiện được
get
Có được, nhận được hoặc tìm được thứ gì đó
comfortable
Thoải mái, dễ chịu, không gây bất tiện
rooms
Các phòng trong nhà hoặc khách sạn
reasonable
Hợp lý, không quá đắt hoặc quá cao
price
Giá tiền phải trả để mua hoặc thuê thứ gì
strange
Lạ lùng, khác thường, không quen thuộc
remarked
Đã nhận xét hoặc nói lên quan sát của mình
companion
Người bạn đồng hành, người cùng đi với ai
second
Thứ hai trong thứ tự hoặc lần thứ hai
to-day
Hôm nay, cách viết cũ của 'today'
used
Đã sử dụng hoặc dùng đến thứ gì đó
expression
Cụm từ hoặc cách diễn đạt ngôn ngữ nào đó
first
Đầu tiên, xuất hiện hoặc xảy ra trước nhất
asked
Đã hỏi hoặc đặt câu hỏi cho ai đó
fellow
Người đàn ông, thường dùng thân mật hoặc thông thường
working
Đang làm việc hoặc hoạt động tại nơi nào đó
chemical
Thuộc về hóa học hoặc liên quan đến hóa chất
laboratory
Phòng thí nghiệm dùng để nghiên cứu khoa học
hospital
Bệnh viện, nơi khám và điều trị bệnh nhân
bemoaning
Đang than thở, phàn nàn về điều không may
morning
Buổi sáng, thời gian đầu ngày
because
Liên từ chỉ nguyên nhân, nghĩa là 'vì'
could
Dạng quá khứ của 'can', có thể làm được
someone
Ai đó, một người nào đó không xác định
halves
Chia đôi chi phí hoặc thứ gì đó với người khác
nice
Tốt đẹp, dễ chịu, đáng thích
found
Đã tìm thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó
too
Quá mức, vượt quá giới hạn cho phép
much
Nhiều, số lượng lớn không đếm được
purse
Ví tiền nhỏ dùng để đựng tiền hoặc tài chính
Jove
Thán từ cũ kiểu Anh bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên!
cried
Đã thốt lên hoặc kêu to bày tỏ cảm xúc
if
Liên từ điều kiện, nghĩa là 'nếu'
really
Thực sự, quả thật, dùng để nhấn mạnh
wants
Muốn, mong muốn điều gì đó
share
Chia sẻ hoặc cùng nhau chịu chi phí
expense
Chi phí, khoản tiền phải chi ra
should
Nên, dùng để đưa ra lời khuyên hoặc khả năng
prefer
Thích hơn, ưa chuộng hơn so với lựa chọn khác
partner
Đối tác hoặc người cùng chia sẻ trách nhiệm
alone
Một mình, không có ai khác ở cùng
looked
Đã nhìn hoặc quan sát ai đó theo cách nào đó
rather
Khá, hơi, ở mức độ nhất định nào đó
strangely
Theo cách lạ lùng, khác thường, đáng ngạc nhiên
wine-glass
Ly thủy tinh dùng để uống rượu vang
know
Biết, có hiểu biết hoặc quen biết ai đó
yet
Chưa, dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi
perhaps
Có lẽ, có thể, không chắc chắn hoàn toàn
would
Sẽ, dùng trong câu điều kiện hoặc lịch sự
care
Quan tâm hoặc muốn có điều gì đó
constant
Liên tục, không thay đổi, luôn hiện diện
against
Chống lại, phản đối hoặc có điểm bất lợi với
say
Nói, phát biểu điều gì đó bằng lời
anything
Bất cứ điều gì, thường dùng trong câu phủ định
little
Nhỏ, ít, không nhiều hoặc không lớn
queer
Kỳ lạ, khác thường so với người bình thường khác
ideas
Những ý tưởng, quan điểm hoặc suy nghĩ của ai đó
enthusiast
Người say mê, nhiệt tình với lĩnh vực nào đó
branches
Các lĩnh vực hoặc nhánh của một môn học
science
Khoa học, ngành nghiên cứu về thế giới tự nhiên
far
Xa hoặc dùng trong 'as far as' nghĩa là 'về phần'
decent
Tử tế, đứng đắn, đáp ứng tiêu chuẩn chấp nhận được
enough
Đủ, ở mức độ cần thiết hoặc chấp nhận được
medical
Thuộc về y khoa hoặc liên quan đến y tế
student
Sinh viên hoặc học sinh đang theo học
suppose
Cho rằng, suy đoán hoặc nghĩ rằng điều gì đó đúng
idea
Ý tưởng, suy nghĩ hoặc khái niệm trong đầu
intends
Có ý định, dự định làm điều gì đó trong tương lai
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →