A Study in Scarlet — Page 6
"Anh đừng trách tôi nếu anh không hợp với anh ta," anh ấy nói; "Tôi chẳng biết gì hơn về anh ta ngoài những gì tôi học được từ những lần tình cờ gặp nhau trong phòng thí nghiệm.
"You mustn't blame me if you don't get on with him," he said; "I know nothing more of him than I have learned from meeting him occasionally in the laboratory.
Anh đề xuất cách sắp xếp này, vì vậy anh không được bắt tôi chịu trách nhiệm."
You proposed this arrangement, so you must not hold me responsible."
"Nếu chúng ta không hợp nhau thì dễ thôi, chia tay là xong," tôi trả lời.
"If we don't get on it will be easy to part company," I answered.
"Có vẻ như với tôi, Stamford," tôi nói thêm, nhìn chằm chằm vào người bạn đồng hành, "rằng anh có lý do gì đó để phủi tay khỏi chuyện này.
"It seems to me, Stamford," I added, looking hard at my companion, "that you have some reason for washing your hands of the matter.
Tính khí của gã đó có đáng sợ đến vậy không, hay là chuyện gì vậy? Đừng có nói vòng vo nữa."
Is this fellow's temper so formidable, or what is it? Don't be mealy-mouthed about it."
"Thật không dễ để diễn đạt những điều không thể diễn đạt được," anh ấy trả lời với một tiếng cười.
"It is not easy to express the inexpressible," he answered with a laugh.
"Holmes hơi quá thiên về khoa học so với sở thích của tôi — điều đó gần như là lạnh lùng vô cảm.
"Holmes is a little too scientific for my tastes—it approaches to cold-bloodedness.
Tôi có thể tưởng tượng anh ta cho một người bạn một nhúm nhỏ chất alkaloid thực vật mới nhất, không phải vì ác ý, anh hiểu đấy, mà đơn giản chỉ vì tinh thần tìm tòi để có được nhận thức chính xác về các tác dụng của nó.
I could imagine his giving a friend a little pinch of the latest vegetable alkaloid, not out of malevolence, you understand, but simply out of a spirit of inquiry in order to have an accurate idea of the effects.
Để công bằng với anh ta, tôi nghĩ rằng anh ta cũng sẽ tự mình dùng thử với sự sẵn sàng như vậy.
To do him justice, I think that he would take it himself with the same readiness.
Anh ta dường như có niềm đam mê với kiến thức rõ ràng và chính xác."
He appears to have a passion for definite and exact knowledge."
"Hoàn toàn đúng vậy."
"Very right too."
"Đúng, nhưng điều đó có thể bị đẩy đến mức thái quá.
"Yes, but it may be pushed to excess.
Khi nói đến việc đánh các thi thể trong phòng mổ bằng một chiếc gậy, thì điều đó chắc chắn đang có hình thái khá kỳ quái."
When it comes to beating the subjects in the dissecting-rooms with a stick, it is certainly taking rather a bizarre shape."
"Đánh thi thể!"
"Beating the subjects!"
"Đúng vậy, để xác minh xem vết bầm tím có thể hình thành đến mức nào sau khi chết. Tôi đã tận mắt nhìn thấy anh ta làm điều đó.
"Yes, to verify how far bruises may be produced after death. I saw him at it with my own eyes.
Vocabulary
- mustn't
- Không được phép làm điều gì đó.
- blame
- Đổ lỗi, quy trách nhiệm cho ai đó.
- learned
- Đã học được, thu thập kiến thức qua kinh nghiệm.
- meeting
- Sự gặp gỡ, cuộc gặp mặt giữa các người.
- occasionally
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên, đôi khi.
- laboratory
- Phòng thí nghiệm, nơi tiến hành thí nghiệm khoa học.
- proposed
- Đề xuất, đưa ra ý kiến hoặc kế hoạch cụ thể.
- arrangement
- Sự sắp xếp, thỏa thuận được lên kế hoạch trước.
- hold
- Giữ, nắm giữ hoặc coi ai chịu trách nhiệm.
- responsible
- Có trách nhiệm, phải chịu trách nhiệm về việc gì.
- part
- Chia tay, tách ra hoặc một phần của tổng thể.
- company
- Công ty hoặc sự đồng hành, bầu bạn cùng ai.
- seems
- Có vẻ như, biểu thị sự xuất hiện hoặc cảm giác.
- added
- Thêm vào, nói thêm điều gì sau câu trước.
- companion
- Người bạn đồng hành, người cùng đi hoặc ở cạnh.
- reason
- Lý do, nguyên nhân giải thích cho hành động nào đó.
- matter
- Vấn đề, sự việc cần được xem xét hoặc giải quyết.
- temper
- Tính khí, tâm trạng dễ nổi giận của một người.
- formidable
- Đáng sợ, gây ra lo ngại vì mạnh mẽ hoặc khó đối phó.
- mealy-mouthed
- Nói úp mở, không thẳng thắn, tránh nói thật.
- express
- Diễn đạt, bày tỏ suy nghĩ hoặc cảm xúc rõ ràng.
- inexpressible
- Không thể diễn đạt được bằng lời nói.
- scientific
- Thuộc về khoa học, liên quan đến nghiên cứu khoa học.
- tastes
- Sở thích, khẩu vị hay thiên hướng cá nhân của ai.
- approaches
- Tiếp cận, đến gần hoặc có xu hướng giống điều gì.
- cold-bloodedness
- Tính lạnh lùng, không có cảm xúc hay lòng trắc ẩn.
- imagine
- Tưởng tượng, hình dung điều gì trong tâm trí.
- pinch
- Nhúm nhỏ; hoặc hành động véo, kẹp giữa hai ngón tay.
- latest
- Mới nhất, gần đây nhất trong một chuỗi sự vật.
- vegetable
- Rau củ hoặc tính từ chỉ nguồn gốc thực vật.
- alkaloid
- Alkaloid, hợp chất hóa học có trong thực vật, thường độc.
- malevolence
- Ác ý, lòng muốn gây hại cho người khác.
- simply
- Đơn giản, chỉ là, không có gì phức tạp hơn.
- spirit
- Tinh thần, thái độ hay động lực thúc đẩy hành động.
- inquiry
- Sự điều tra, hỏi thăm hoặc tìm hiểu thông tin.
- accurate
- Chính xác, đúng sự thật không có sai sót.
- idea
- Ý tưởng, khái niệm hoặc suy nghĩ trong tâm trí.
- effects
- Tác động, kết quả xảy ra sau một hành động nào đó.
- justice
- Công bằng, sự công nhận đúng mức giá trị ai đó.
- readiness
- Sự sẵn sàng, trạng thái chuẩn bị để làm điều gì.
- appears
- Có vẻ, xuất hiện hoặc trông như thế nào đó.
- passion
- Niềm đam mê, cảm xúc mạnh mẽ với điều gì đó.
- definite
- Rõ ràng, xác định, không mơ hồ hay không chắc chắn.
- exact
- Chính xác, đúng từng chi tiết không có sai lệch.
- knowledge
- Kiến thức, thông tin và hiểu biết học được.
- pushed
- Đẩy, thúc đẩy hoặc đưa điều gì đến mức cực đoan.
- excess
- Thái quá, vượt quá mức bình thường hay cần thiết.
- beating
- Đánh đập, tạo ra vết bầm bằng cách dùng vũ lực.
- subjects
- Đối tượng thí nghiệm hoặc chủ đề được nghiên cứu.
- dissecting-rooms
- Phòng giải phẫu, nơi mổ xẻ thi thể để nghiên cứu.
- stick
- Gậy, cây gậy dùng để đánh hoặc chống đỡ.
- certainly
- Chắc chắn, hoàn toàn đồng ý hoặc không còn nghi ngờ.
- rather
- Khá, hơi, ở mức độ đáng chú ý nào đó.
- bizarre
- Kỳ lạ, kỳ quái, rất khác thường và gây ngạc nhiên.
- shape
- Hình dạng, dáng vẻ hoặc chiều hướng phát triển.
- Beating
- Sự đánh đập; hành động dùng vũ lực tạo vết thương.
- verify
- Xác minh, kiểm tra xem điều gì có đúng không.
- bruises
- Vết bầm, tổn thương da do va đập hoặc đánh đập.
- produced
- Tạo ra, gây ra hoặc sản xuất điều gì đó.
- death
- Cái chết, sự kết thúc của sự sống.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →