A Tale of Two Cities — Page 3
Rất có thể là trong những nhà kho thô sơ của một số người cày cấy trên những vùng đất nặng nề gần Paris, ngay chính ngày hôm đó đã có những chiếc xe thô kệch được che mưa che nắng, vấy bẩn bùn đất thôn quê, bị lợn ủi quanh và gà đến đậu, mà người Nông Dân, tức Thần Chết, đã định sẵn để dùng làm xe tù của Cách Mạng.
It is likely enough that in the rough outhouses of some tillers of the heavy lands adjacent to Paris, there were sheltered from the weather that very day, rude carts, bespattered with rustic mire, snuffed about by pigs, and roosted in by poultry, which the Farmer, Death, had already set apart to be his tumbrils of the Revolution.
Nhưng người Tiều Phu ấy và người Nông Dân ấy, dù làm việc không ngừng nghỉ, vẫn làm việc trong im lặng, và không ai nghe thấy họ khi họ đi lại với bước chân bị bọc kín: hơn thế nữa, chính vì việc nuôi dưỡng bất kỳ sự nghi ngờ nào rằng họ đang thức là điều vô thần và phản nghịch.
But that Woodman and that Farmer, though they work unceasingly, work silently, and no one heard them as they went about with muffled tread: the rather, forasmuch as to entertain any suspicion that they were awake, was to be atheistical and traitorous.
Ở Anh, hầu như không có đủ trật tự và sự bảo vệ để biện minh cho nhiều lời khoe khoang của quốc gia.
In England, there was scarcely an amount of order and protection to justify much national boasting.
Vocabulary
- likely
- Có khả năng xảy ra, có thể xảy ra
- enough
- Đủ, vừa đủ mức cần thiết
- rough
- Thô ráp, không bằng phẳng hoặc không tinh tế
- outhouses
- Nhà phụ nhỏ bên ngoài nhà chính
- tillers
- Người nông dân cày xới đất trồng trọt
- lands
- Vùng đất, khu vực đất đai rộng lớn
- adjacent
- Nằm kề bên, gần sát bên cạnh
- sheltered
- Được che chở, bảo vệ khỏi thời tiết xấu
- rude
- Thô lỗ, thiếu lịch sự hoặc đơn sơ
- carts
- Xe kéo đơn giản dùng để chở hàng
- bespattered
- Bị bắn tung tóe bùn hoặc chất lỏng
- rustic
- Thuộc về nông thôn, mang tính chất quê mùa
- mire
- Bùn lầy, đất ướt và sình lầy
- snuffed
- Khịt mũi ngửi, dùng mũi để đánh hơi
- roosted
- Đậu ngủ trên cành, nói về gia cầm
- poultry
- Gia cầm, các loài chim nuôi như gà vịt
- already
- Đã, rồi, trước thời điểm được đề cập
- apart
- Riêng ra, tách biệt khỏi những thứ khác
- tumbrils
- Xe chở tù nhân đến đoạn đầu đài xử tử
- Revolution
- Cuộc cách mạng, sự thay đổi chính trị lớn
- Woodman
- Người đốn gỗ, người làm việc trong rừng
- though
- Mặc dù, dù rằng, dù vậy đi nữa
- unceasingly
- Không ngừng nghỉ, liên tục không dừng lại
- silently
- Một cách im lặng, không phát ra tiếng động
- muffled
- Bị bịt kín, tiếng động bị che khuất nhẹ đi
- tread
- Bước đi, cách đặt chân khi di chuyển
- rather
- Khá, hơi, hoặc đúng hơn là thay thế
- forasmuch
- Bởi vì, xét rằng, dùng trong văn viết cổ
- entertain
- Giải trí, tiếp đãi hoặc xem xét một ý tưởng
- suspicion
- Sự nghi ngờ, cảm giác ai đó làm điều sai
- awake
- Thức, không ngủ, ở trạng thái tỉnh táo
- atheistical
- Thuộc về chủ nghĩa vô thần, không tin vào thần
- traitorous
- Phản bội, hành động của kẻ phản quốc
- scarcely
- Hầu như không, rất ít, vừa mới chỉ
- amount
- Số lượng, tổng số của một thứ gì đó
- order
- Trật tự, mệnh lệnh hoặc sắp xếp theo thứ tự
- protection
- Sự bảo vệ, giữ an toàn khỏi nguy hiểm
- justify
- Biện minh, chứng minh điều gì đó là hợp lý
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →