Adventures of Huckleberry Finn — Page 2
Tôi lại mặc đống quần áo rách cũ và chui vào thùng đường của mình, cảm thấy tự do và thỏa mái.
I got into my old rags and my sugar-hogshead again, and was free and satisfied.
Nhưng Tom Sawyer đã tìm ra tôi và nói rằng anh ấy sắp thành lập một băng cướp, và tôi có thể tham gia nếu tôi quay lại nhà bà góa và sống đàng hoàng.
But Tom Sawyer he hunted me up and said he was going to start a band of robbers, and I might join if I would go back to the widow and be respectable.
Vậy là tôi quay lại.
So I went back.
Bà góa khóc vì tôi, gọi tôi là con chiên lạc đường tội nghiệp, và bà còn gọi tôi bằng nhiều cái tên khác nữa, nhưng bà không hề có ý xấu gì cả.
The widow she cried over me, and called me a poor lost lamb, and she called me a lot of other names, too, but she never meant no harm by it.
Bà lại mặc cho tôi bộ quần áo mới đó, và tôi chẳng làm được gì ngoài việc toát mồ hôi liên tục, cảm thấy bí bách khó chịu.
She put me in them new clothes again, and I couldn't do nothing but sweat and sweat, and feel all cramped up.
Thế rồi, mọi chuyện cũ lại bắt đầu.
Well, then, the old thing commenced again.
Bà góa rung chuông gọi ăn tối, và anh phải đến đúng giờ.
The widow rung a bell for supper, and you had to come to time.
Khi đến bàn ăn, anh không thể ăn ngay được, mà phải chờ bà góa cúi đầu xuống và lầm bầm đôi câu về bữa ăn.
When you got to the table you couldn't go right to eating, but you had to wait for the widow to tuck down her head and grumble a little over the victuals,
Dù thật ra chẳng có gì sai với bữa ăn đó cả — tức là, không có gì khác ngoài việc mỗi thứ được nấu riêng một mình.
though there warn't really anything the matter with them,—that is, nothing only everything was cooked by itself.
Trong một thùng đựng lẫn lộn đủ thứ thì khác hẳn; mọi thứ hòa quyện với nhau, nước từ thứ này thấm sang thứ kia, và mọi thứ đều ngon hơn.
In a barrel of odds and ends it is different; things get mixed up, and the juice kind of swaps around, and the things go better.
Vocabulary
- got
- dạng quá khứ của 'get', có nghĩa là nhận hoặc đạt được
- rags
- quần áo rách nát, tả tơi, không còn tốt
- sugar-hogshead
- thùng gỗ lớn dùng để chứa đường
- satisfied
- hài lòng, cảm thấy thỏa mãn với tình huống hiện tại
- hunted
- tìm kiếm, lùng sục để tìm ra ai đó hoặc gì đó
- band
- nhóm người cùng hoạt động hoặc có mục đích chung
- robbers
- những kẻ cướp, người dùng vũ lực lấy tài sản người khác
- might
- động từ khiếm khuyết chỉ khả năng có thể xảy ra
- join
- gia nhập, trở thành thành viên của một nhóm nào đó
- widow
- góa phụ, người phụ nữ có chồng đã qua đời
- respectable
- đáng kính, có phẩm giá và được xã hội chấp nhận
- lamb
- con cừu non, thường dùng ẩn dụ cho người ngây thơ
- meant
- dạng quá khứ của 'mean', có nghĩa là có ý định
- harm
- tổn hại, điều gây ra đau đớn hoặc thiệt hại
- sweat
- mồ hôi hoặc đổ mồ hôi do nóng và hoạt động
- cramped
- chật chội, bị hạn chế không gian hoặc tự do
- commenced
- bắt đầu, khởi động một hoạt động hoặc sự kiện
- rung
- dạng quá khứ phân từ của 'ring', đã reo hoặc kêu
- supper
- bữa tối, bữa ăn vào cuối ngày
- tuck
- cúi xuống hoặc nhét vào, thường đề cập cử chỉ cầu nguyện
- grumble
- càu nhàu, phàn nàn nhỏ nhặt một cách bực bội
- victuals
- thức ăn, thực phẩm dùng để ăn hằng ngày
- though
- mặc dù, tuy nhiên, dùng để chỉ sự tương phản
- warn't
- dạng thổ ngữ của 'wasn't', nghĩa là không phải
- matter
- vấn đề, điều gì đó quan trọng hoặc đáng quan tâm
- itself
- đại từ phản thân ngôi thứ ba số ít trung tính
- barrel
- thùng gỗ hình trụ dùng để chứa chất lỏng hoặc đồ
- odds
- khả năng xảy ra hoặc vật linh tinh không đều nhau
- ends
- mảnh thừa, phần còn lại của vật gì đó
- mixed
- trộn lẫn, pha chung nhiều thứ lại với nhau
- juice
- nước ép từ trái cây hoặc chất lỏng từ thực phẩm
- swaps
- đổi chỗ, hoán đổi vị trí hoặc trao đổi giữa hai vật
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →