Adventures of Huckleberry Finn — Page 3
Sau bữa tối, bà ấy lấy sách ra và kể cho tôi nghe về Moses và chuyện Bụi Sậy, và tôi nóng lòng muốn biết tất cả về ông ấy;
After supper she got out her book and learned me about Moses and the Bulrushers, and I was in a sweat to find out all about him;
nhưng rồi bà ấy lỡ miệng nói rằng Moses đã chết từ rất lâu rồi;
but by-and-by she let it out that Moses had been dead a considerable long time;
vậy là tôi chẳng còn quan tâm đến ông ấy nữa, vì tôi chẳng coi trọng gì những người đã chết cả.
so then I didn't care no more about him, because I don't take no stock in dead people.
Một lúc sau tôi muốn hút thuốc và xin phép bà góa cho tôi hút.
Pretty soon I wanted to smoke, and asked the widow to let me.
Nhưng bà ấy không cho.
But she wouldn't.
Bà ấy nói đó là thói quen xấu và không sạch sẽ, và tôi phải cố gắng đừng làm vậy nữa.
She said it was a mean practice and wasn't clean, and I must try to not do it any more.
Đó đúng là kiểu người như vậy đó.
That is just the way with some people.
Họ chê bai một thứ gì đó trong khi họ chẳng biết gì về nó cả.
They get down on a thing when they don't know nothing about it.
Đây bà ấy cứ lo lắng về Moses, người chẳng có họ hàng gì với bà ấy và chẳng có ích gì cho ai nữa vì đã khuất rồi, thế mà lại đi bắt lỗi tôi vì làm một việc còn có chút ích lợi trong đó.
Here she was a-bothering about Moses, which was no kin to her, and no use to anybody, being gone, you see, yet finding a power of fault with me for doing a thing that had some good in it.
Và bà ấy cũng hít thuốc lá nữa; tất nhiên cái đó thì được, vì chính bà ấy làm vậy mà.
And she took snuff, too; of course that was all right, because she done it herself.
Em gái bà ấy, cô Watson, một bà cô già khá gầy, đeo kính mắt to, vừa mới đến ở cùng với bà ấy, và bây giờ bắt đầu dạy tôi bằng một cuốn sách đánh vần.
Her sister, Miss Watson, a tolerable slim old maid, with goggles on, had just come to live with her, and took a set at me now with a spelling-book.
Cô ấy làm tôi học khá vất vả trong khoảng một tiếng đồng hồ, rồi bà góa bảo cô ấy cho tôi nghỉ.
She worked me middling hard for about an hour, and then the widow made her ease up.
Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa.
I couldn't stood it much longer.
Rồi trong một tiếng đồng hồ tiếp theo thật buồn tẻ chết người, và tôi cứ ngồi bồn chồn không yên.
Then for an hour it was deadly dull, and I was fidgety.
Vocabulary
- After
- Sau khi một sự kiện hoặc hành động xảy ra
- supper
- Bữa ăn tối, thường là bữa cuối ngày
- learned
- Dạy hoặc truyền đạt kiến thức cho ai đó
- Moses
- Nhân vật tiên tri nổi tiếng trong Kinh Thánh
- Bulrushers
- Những người liên quan đến câu chuyện Moses trong bụi sậy
- sweat
- Mồ hôi; trạng thái lo lắng hoặc hồi hộp
- by-and-by
- Sau một lúc, không lâu sau đó
- considerable
- Đáng kể, khá nhiều hoặc khá lớn về mức độ
- care
- Quan tâm, để ý đến điều gì hoặc ai đó
- stock
- Tin tưởng vào, quan tâm đến điều gì đó
- Pretty
- Khá, tương đối về mức độ của điều gì đó
- smoke
- Hút thuốc lá hoặc khói tỏa ra từ lửa
- widow
- Người phụ nữ góa bụa, chồng đã mất
- mean
- Xấu tính, bần tiện hoặc có ý nghĩa gì đó
- practice
- Thực hành, luyện tập để cải thiện kỹ năng
- a-bothering
- Đang làm phiền hoặc gây khó chịu cho ai đó
- kin
- Có thể, dạng phương ngữ của 'can'
- yet
- Vẫn chưa hoặc nhưng mà, tuy nhiên
- power
- Quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng làm việc
- fault
- Lỗi lầm, khuyết điểm hoặc sai sót của ai
- snuff
- Thuốc lá dạng bột hít vào mũi
- herself
- Tự cô ấy, đại từ phản thân ngôi thứ ba nữ
- Miss
- Cô, danh xưng lịch sự cho phụ nữ chưa kết hôn
- tolerable
- Tạm được, ở mức chấp nhận được không xuất sắc
- slim
- Mảnh mai, gầy và thanh mảnh về vóc dáng
- maid
- Người phụ nữ độc thân lớn tuổi chưa kết hôn
- goggles
- Kính bảo hộ đeo mắt để bảo vệ hoặc nhìn rõ hơn
- spelling-book
- Sách học đánh vần dùng cho trẻ em học chữ
- middling
- Ở mức trung bình, không quá tốt cũng không xấu
- ease
- Dễ dàng, thoải mái hoặc giảm bớt căng thẳng
- deadly
- Chết người, cực kỳ nguy hiểm hoặc tẻ nhạt cùng cực
- dull
- Tẻ nhạt, buồn chán không thú vị chút nào
- fidgety
- Bồn chồn, không ngồi yên vì lo lắng hay chán
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →