← Adventures of Huckleberry Finn

Adventures of Huckleberry Finn — Page 4

Vi → English CHAPTER I. Level 7/10

Cô Watson sẽ nói,

Miss Watson would say,

"Đừng gác chân lên đó, Huckleberry;" và "Đừng co rúm lại như vậy, Huckleberry—ngồi thẳng lên;" và chẳng mấy chốc cô sẽ nói,

"Don't put your feet up there, Huckleberry;" and "Don't scrunch up like that, Huckleberry—set up straight;" and pretty soon she would say,

"Đừng ngáp và vươn vai như vậy, Huckleberry—sao cậu không cố mà cư xử đàng hoàng đi?"

"Don't gap and stretch like that, Huckleberry—why don't you try to behave?"

Rồi cô kể cho tôi nghe tất cả về cái chỗ xấu, và tôi nói tôi ước mình được ở đó.

Then she told me all about the bad place, and I said I wished I was there.

Cô ấy tức giận lắm, nhưng tôi không có ý gì xấu cả.

She got mad then, but I didn't mean no harm.

Tôi chỉ muốn đi đâu đó thôi; tôi chỉ muốn thay đổi, tôi không cầu kỳ gì cả.

All I wanted was to go somewheres; all I wanted was a change, I warn't particular.

Cô ấy nói rằng nói như vậy là tội lỗi; nói rằng cô ấy sẽ không nói vậy dù có đổi cả thế giới; cô ấy sẽ sống sao cho được lên chỗ tốt.

She said it was wicked to say what I said; said she wouldn't say it for the whole world; she was going to live so as to go to the good place.

Thôi thì, tôi chẳng thấy có lợi ích gì khi đến nơi cô ấy sắp đến, vậy nên tôi quyết định sẽ không cố gắng để đến đó.

Well, I couldn't see no advantage in going where she was going, so I made up my mind I wouldn't try for it.

Nhưng tôi chẳng bao giờ nói ra, vì nói ra chỉ gây rắc rối thêm mà chẳng ích lợi gì.

But I never said so, because it would only make trouble, and wouldn't do no good.

Bây giờ cô ấy đã bắt đầu rồi, và cô ấy tiếp tục kể cho tôi nghe tất cả về chỗ tốt đó.

Now she had got a start, and she went on and told me all about the good place.

Cô ấy nói rằng tất cả những gì người ta phải làm ở đó là đi quanh suốt ngày với một cây đàn harp và ca hát, mãi mãi và mãi mãi.

She said all a body would have to do there was to go around all day long with a harp and sing, forever and ever.

Vậy nên tôi chẳng thấy mấy hứng thú với chỗ đó.

So I didn't think much of it.

Nhưng tôi chẳng bao giờ nói ra.

But I never said so.

Tôi hỏi cô ấy rằng liệu Tom Sawyer có được đến đó không, và cô ấy nói là không đời nào.

I asked her if she reckoned Tom Sawyer would go there, and she said not by a considerable sight.

Tôi vui vì điều đó, bởi vì tôi muốn cả anh ấy và tôi được ở bên nhau.

I was glad about that, because I wanted him and me to be together.

Vocabulary

Miss
Danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ chưa kết hôn
would
Dùng để diễn đạt hành động có điều kiện hoặc quá khứ
say
Nói, phát biểu điều gì đó bằng lời
Don't
Dạng rút gọn của 'do not', nghĩa là đừng làm
put
Đặt hoặc để vật gì vào một chỗ
your
Đại từ sở hữu, nghĩa là của bạn
feet
Số nhiều của foot, nghĩa là bàn chân
up
Lên trên, hướng về phía trên
there
Ở đó, chỉ vị trí không gần người nói
and
Liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề lại với nhau
scrunch
Co rúm hoặc ngồi thu mình lại
like
Giống như, hoặc thích điều gì đó
that
Đó, kia, dùng để chỉ sự vật đã đề cập
set
Ngồi thẳng hoặc đặt vào vị trí đúng
straight
Thẳng, không cong hoặc không lệch
pretty
Khá, tương đối; hoặc có nghĩa là xinh đẹp
soon
Sớm, trong thời gian không lâu nữa
she
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái
gap
Khoảng trống, chỗ hở giữa hai vật hoặc hai ý tưởng
stretch
Duỗi thẳng hoặc kéo dài ra
why
Tại sao, dùng để hỏi lý do
don't
Dạng rút gọn của 'do not', nghĩa là không làm
you
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, nghĩa là bạn
try
Cố gắng thực hiện điều gì đó
to
Giới từ chỉ hướng hoặc mục đích của hành động
behave
Cư xử đúng mực, hành động phù hợp
Then
Sau đó, tiếp theo trong trình tự thời gian
told
Quá khứ của tell, nghĩa là đã kể hoặc nói
me
Đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất, nghĩa là tôi
all
Tất cả, toàn bộ mọi thứ hoặc mọi người
about
Về, liên quan đến chủ đề nào đó
the
Mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết
bad
Xấu, tệ, không tốt
place
Nơi chốn, địa điểm cụ thể nào đó
I
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, tôi
said
Quá khứ của say, nghĩa là đã nói
wished
Quá khứ của wish, nghĩa là đã ước muốn
was
Quá khứ của be, nghĩa là đã là hoặc ở
She
Đại từ chủ ngữ giống cái ngôi thứ ba
got
Quá khứ của get, nghĩa là trở nên hoặc nhận được
mad
Tức giận, nổi giận vì điều gì đó
then
Sau đó, lúc đó trong câu chuyện
but
Nhưng, dùng để nối hai ý tương phản
didn't
Dạng rút gọn của 'did not', đã không làm
mean
Có ý định hoặc muốn nói đến điều gì
no
Không, phủ định điều gì đó
harm
Gây hại, tổn thương về thể chất hay tinh thần
All
Tất cả những gì, toàn bộ điều gì đó
wanted
Quá khứ của want, nghĩa là đã muốn
go
Đi, di chuyển đến nơi khác
somewheres
Phương ngữ của somewhere, nghĩa là đâu đó
a
Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ chung
change
Sự thay đổi, sự khác biệt so với trước đây
particular
Cụ thể, đặc biệt chú trọng đến điều gì đó
wicked
Xấu xa, độc ác, trái với đạo đức
what
Cái gì, dùng để hỏi về sự vật hoặc sự việc
wouldn't
Dạng rút gọn của 'would not', sẽ không làm
for
Cho, vì, dùng để chỉ mục đích hoặc lý do
whole
Toàn bộ, cả, không thiếu phần nào
world
Thế giới, toàn bộ trái đất và mọi người
going
Đang đi hoặc sắp làm điều gì đó
live
Sống, tồn tại hoặc cư ngụ ở nơi nào đó
so
Vì vậy, do đó; hoặc rất, quá
as
Như là, với tư cách là, dùng để so sánh
good
Tốt, tốt lành, có phẩm chất tích cực
Well
Thôi, ừ thì, dùng để mở đầu câu nói
couldn't
Dạng rút gọn của 'could not', không thể làm
see
Thấy, nhìn thấy hoặc hiểu điều gì đó
advantage
Lợi thế, điều có lợi cho ai đó
in
Trong, ở bên trong một không gian nào đó
where
Ở đâu, dùng để hỏi về địa điểm
made
Quá khứ của make, nghĩa là đã làm hoặc tạo ra
my
Đại từ sở hữu ngôi thứ nhất, nghĩa là của tôi
mind
Tâm trí, suy nghĩ; hoặc quyết định trong đầu
But
Nhưng, tuy nhiên, dùng để chuyển ý tương phản
never
Không bao giờ, chưa từng làm điều gì đó
because
Vì, bởi vì, dùng để giải thích lý do
only
Chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài ra
make
Làm, tạo ra hoặc gây ra điều gì đó
trouble
Rắc rối, vấn đề gây khó khăn cho ai đó
do
Làm, thực hiện một hành động nào đó
Now
Bây giờ, lúc này, thời điểm hiện tại
had
Quá khứ của have, nghĩa là đã có hoặc đã làm
start
Bắt đầu, khởi đầu một việc gì đó
went
Quá khứ của go, nghĩa là đã đi
on
Trên, tiếp tục; dùng chỉ vị trí hoặc hành động
body
Cơ thể con người; hoặc phương ngữ chỉ ai đó
have
Có, sở hữu hoặc dùng làm trợ động từ
around
Xung quanh, ở khắp nơi gần đó
day
Ngày, khoảng thời gian 24 giờ
long
Dài, kéo dài về không gian hoặc thời gian
with
Với, cùng với ai đó hoặc điều gì đó
harp
Đàn hạc, nhạc cụ có nhiều dây căng thẳng
sing
Hát, cất tiếng ca bằng giọng nói
forever
Mãi mãi, không bao giờ chấm dứt
ever
Bao giờ, từng, dùng để nhấn mạnh thời gian
So
Vì vậy, do đó, dẫn đến kết luận hoặc hành động
think
Nghĩ, suy nghĩ về điều gì đó
much
Nhiều, rất nhiều về lượng hoặc mức độ
of
Của, thuộc về hoặc liên quan đến điều gì
asked
Quá khứ của ask, nghĩa là đã hỏi
her
Đại từ tân ngữ giống cái, nghĩa là cô ấy
if
Nếu, dùng để đặt điều kiện giả định
reckoned
Nghĩ rằng, cho rằng điều gì đó là đúng
not
Không, dùng để phủ định hành động hoặc trạng thái
by
Bởi, bằng, gần; dùng trong nhiều cấu trúc câu
considerable
Đáng kể, khá nhiều, lớn hơn mức bình thường
sight
Tầm nhìn, thị lực; hoặc nhấn mạnh mức độ rất nhiều
glad
Vui mừng, hài lòng về điều gì đó
him
Đại từ tân ngữ giống đực, nghĩa là anh ấy
be
Là, thì, tồn tại hoặc ở trong trạng thái nào đó
together
Cùng nhau, ở chung hoặc làm việc cùng nhau
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →