Adventures of Huckleberry Finn — Page 6
Tôi không cần ai phải nói cho tôi biết rằng đó là một điềm xấu ghê gớm và sẽ mang lại vận rủi cho tôi, vì vậy tôi hoảng sợ và suýt nữa run rẩy làm tuột hết quần áo khỏi người.
I didn't need anybody to tell me that that was an awful bad sign and would fetch me some bad luck, so I was scared and most shook the clothes off of me.
Tôi đứng dậy và quay vòng tại chỗ ba lần rồi mỗi lần đều làm dấu thánh giá trước ngực; sau đó tôi buộc một nhúm tóc nhỏ của mình lại bằng một sợi chỉ để xua đuổi phù thủy.
I got up and turned around in my tracks three times and crossed my breast every time; and then I tied up a little lock of my hair with a thread to keep witches away.
Nhưng tôi không mấy tin tưởng vào điều đó.
But I hadn't no confidence.
Người ta làm vậy khi đã đánh mất một cái móng ngựa nhặt được, thay vì đóng đinh nó lên trên cửa, nhưng tôi chưa từng nghe ai nói đó là cách nào để xua đuổi vận xấu khi bạn đã lỡ giết một con nhện.
You do that when you've lost a horseshoe that you've found, instead of nailing it up over the door, but I hadn't ever heard anybody say it was any way to keep off bad luck when you'd killed a spider.
Tôi ngồi xuống lại, toàn thân run rẩy, và lấy ra cái tẩu để hút thuốc; vì căn nhà lúc này im lặng như tờ, và như vậy bà góa sẽ không hay biết gì.
I set down again, a-shaking all over, and got out my pipe for a smoke; for the house was all as still as death now, and so the widow wouldn't know.
Thế rồi, sau một khoảng thời gian dài, tôi nghe thấy tiếng đồng hồ từ tận ngoài thị trấn vọng lại boong—boong—boong—mười hai tiếng; rồi lại im lặng hoàn toàn—im hơn bao giờ hết.
Well, after a long time I heard the clock away off in the town go boom—boom—boom—twelve licks; and all still again—stiller than ever.
Chẳng bao lâu sau tôi nghe thấy tiếng cành cây gãy lắc ở dưới trong bóng tối giữa các gốc cây—có gì đó đang cựa quậy.
Pretty soon I heard a twig snap down in the dark amongst the trees—something was a stirring.
Tôi ngồi yên và lắng nghe.
I set still and listened.
Một lúc sau tôi mới vừa đủ nghe thấy tiếng "meo—meo! meo—meo!" vọng lên từ dưới đó.
Directly I could just barely hear a "me-yow! me-yow!" down there.
Thật tuyệt!
That was good!
Tôi đáp lại, "meo—meo! meo—meo!" nhỏ nhẹ nhất có thể, rồi tôi tắt đèn và trèo qua cửa sổ ra mái nhà kho.
Says I, "me-yow! me-yow!" as soft as I could, and then I put out the light and scrambled out of the window on to the shed.
Vocabulary
- need
- Cần, đòi hỏi điều gì đó
- anybody
- Bất kỳ ai, bất cứ người nào
- tell
- Nói cho ai biết, kể lại điều gì
- awful
- Rất tệ, kinh khủng, gây cảm giác sợ hãi
- sign
- Dấu hiệu, điềm báo điều gì đó sắp xảy ra
- fetch
- Đi lấy và mang về thứ gì đó
- luck
- Vận may, điều may mắn xảy ra
- scared
- Sợ hãi, hoảng sợ trước điều gì đó
- shook
- Rung lắc, run rẩy vì sợ hãi hoặc xúc động
- clothes
- Quần áo, trang phục mặc trên người
- turned
- Đã quay, xoay người hoặc vật sang hướng khác
- tracks
- Dấu chân, vết đi lại trên mặt đất
- crossed
- Đã vạch dấu thánh giá hoặc băng qua
- breast
- Ngực, phần trước của thân người
- tied
- Đã buộc, cột chặt bằng dây hoặc chỉ
- lock
- Một lọn tóc nhỏ hoặc ổ khóa
- hair
- Tóc, sợi tóc trên đầu người
- thread
- Sợi chỉ dùng để khâu hoặc buộc
- keep
- Giữ, ngăn chặn, duy trì trạng thái
- witches
- Phù thủy, người bị cho là có phép ma
- confidence
- Sự tự tin, tin tưởng vào bản thân hay điều gì
- lost
- Đã mất, không còn có hoặc tìm không ra
- horseshoe
- Móng ngựa, vật mang lại may mắn theo tín ngưỡng
- instead
- Thay vào đó, thay thế cho điều khác
- nailing
- Đóng đinh, gắn chặt bằng đinh
- door
- Cửa, lối ra vào của ngôi nhà hay phòng
- killed
- Đã giết chết, làm chết sinh vật nào đó
- spider
- Con nhện, loài côn trùng có tám chân
- a-shaking
- Đang run rẩy, toàn thân rung lên vì sợ
- pipe
- Tẩu thuốc, dụng cụ dùng để hút thuốc lá
- smoke
- Khói, hoặc hành động hút thuốc
- still
- Tĩnh lặng, bất động, không có tiếng động
- death
- Cái chết, sự kết thúc của sự sống
- widow
- Góa phụ, người phụ nữ có chồng đã mất
- clock
- Đồng hồ treo tường dùng để xem giờ
- town
- Thị trấn, khu dân cư nhỏ hơn thành phố
- boom
- Tiếng boong vang to của chuông đồng hồ
- licks
- Tiếng đánh của chuông, nhịp gõ lặp lại
- stiller
- Tĩnh lặng hơn, yên tĩnh hơn trước đó
- Pretty
- Khá, tương đối, ở mức độ đáng kể
- twig
- Cành cây nhỏ, nhánh cây mỏng
- snap
- Tiếng gãy gọn, bẻ gãy nhánh cây
- dark
- Tối, không có ánh sáng, bóng tối
- amongst
- Ở giữa, trong số nhiều thứ hoặc người
- stirring
- Đang cựa quậy, chuyển động nhẹ trong bóng tối
- listened
- Đã lắng nghe chú ý, tập trung nghe
- Directly
- Ngay sau đó, chẳng mấy chốc, liền ngay
- barely
- Hầu như không, vừa đủ, rất khó khăn mới được
- me-yow
- Tiếng mèo kêu, âm thanh mèo phát ra
- soft
- Khẽ, nhỏ nhẹ, nói hoặc làm nhẹ nhàng
- light
- Ánh sáng, đèn, nguồn soi sáng
- scrambled
- Trèo vội vã, leo nhanh qua chỗ nào đó
- window
- Cửa sổ, ô thoáng trên tường nhà
- shed
- Nhà kho nhỏ, lán nhỏ để chứa đồ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →