Alice's Adventures in Wonderland — Page 6
Nước muối ngập đến tận cổ cô bé. Ý nghĩ đầu tiên của cô là mình đã ngã xuống biển theo cách nào đó,
she was up to her chin in salt water. Her first idea was that she had somehow fallen into the sea,
"và trong trường hợp đó tôi có thể đi tàu hỏa về," cô tự nhủ.
"and in that case I can go back by railway," she said to herself.
(Alice đã từng đến bờ biển một lần trong đời, và đã rút ra kết luận chung rằng, dù bạn đến bất kỳ bờ biển nào của nước Anh, bạn cũng sẽ thấy một số xe tắm dưới biển, vài đứa trẻ đào cát bằng xẻng gỗ, rồi một dãy nhà trọ, và phía sau là một ga tàu hỏa.)
(Alice had been to the seaside once in her life, and had come to the general conclusion, that wherever you go to on the English coast you find a number of bathing machines in the sea, some children digging in the sand with wooden spades, then a row of lodging houses, and behind them a railway station.)
Tuy nhiên, cô sớm nhận ra rằng mình đang ở trong vũng nước mắt mà cô đã khóc khi cao đến chín bộ.
However, she soon made out that she was in the pool of tears which she had wept when she was nine feet high.
"Ước gì mình đã không khóc nhiều đến vậy!" Alice nói, trong khi bơi quanh cố tìm đường ra.
"I wish I hadn't cried so much!" said Alice, as she swam about, trying to find her way out.
"Bây giờ chắc mình sẽ bị phạt vì điều đó, bị chết đuối trong chính nước mắt của mình!
"I shall be punished for it now, I suppose, by being drowned in my own tears!
Thật là một chuyện kỳ lạ, chắc chắn vậy! Tuy nhiên, mọi thứ hôm nay đều kỳ lạ cả."
That will be a queer thing, to be sure! However, everything is queer to-day."
Ngay lúc đó cô nghe thấy tiếng gì đó đang bơi lõm bõm trong vũng nước ở không xa, và cô bơi lại gần hơn để xem đó là gì:
Just then she heard something splashing about in the pool a little way off, and she swam nearer to make out what it was:
lúc đầu cô nghĩ đó phải là con hải mã hay con hà mã, nhưng rồi cô nhớ ra mình hiện đang nhỏ bé thế nào,
at first she thought it must be a walrus or hippopotamus, but then she remembered how small she was now,
và cô sớm nhận ra đó chỉ là một con chuột đã trượt xuống giống như cô vậy.
and she soon made out that it was only a mouse that had slipped in like herself.
"Bây giờ liệu có ích gì không," Alice nghĩ, "nếu nói chuyện với con chuột này?
"Would it be of any use, now," thought Alice, "to speak to this mouse?
Vocabulary
- chin
- phần dưới cùng của khuôn mặt, dưới miệng
- salt
- chất khoáng màu trắng dùng để nêm thức ăn
- idea
- suy nghĩ hoặc khái niệm nảy sinh trong tâm trí
- somehow
- bằng cách nào đó không rõ ràng hoặc không xác định
- fallen
- đã rơi xuống từ vị trí cao hơn
- sea
- vùng nước mặn rộng lớn bao quanh các lục địa
- case
- tình huống hoặc hoàn cảnh cụ thể đang xảy ra
- railway
- hệ thống đường sắt dùng để vận chuyển hành khách
- herself
- đại từ phản thân chỉ chính người phụ nữ đó
- seaside
- khu vực hoặc nơi ở gần bờ biển
- once
- một lần duy nhất trong quá khứ
- general
- áp dụng cho hầu hết mọi trường hợp, không cụ thể
- conclusion
- quyết định hoặc nhận định đạt được sau khi suy nghĩ
- wherever
- ở bất kỳ nơi nào, không quan trọng địa điểm
- coast
- vùng đất dọc theo mép biển hoặc đại dương
- bathing
- hành động tắm hoặc ngâm mình trong nước
- machines
- số nhiều của 'machine', các thiết bị cơ học hoạt động tự động
- digging
- đang đào hoặc xới đất, cát bằng dụng cụ
- sand
- chất hạt nhỏ mịn thường thấy ở bãi biển
- wooden
- được làm bằng gỗ
- spades
- số nhiều của 'spade', các cái xẻng dùng để đào
- row
- một hàng các vật hoặc người xếp thẳng hàng ngang
- lodging
- nơi ở tạm thời thuê theo ngày hoặc tuần
- behind
- ở phía sau của người hoặc vật nào đó
- station
- nhà ga nơi tàu hỏa hoặc xe buýt dừng lại
- However
- tuy nhiên, dùng để giới thiệu điều trái ngược
- pool
- vũng nước nhỏ hoặc hồ bơi nhỏ
- tears
- nước mắt chảy ra từ mắt khi khóc
- wept
- dạng quá khứ của 'weep', đã khóc với nước mắt
- feet
- số nhiều của 'foot', đơn vị đo chiều dài khoảng 30cm
- wish
- mong muốn hoặc hy vọng điều gì đó xảy ra
- cried
- đã khóc hoặc đã kêu to lên
- swam
- dạng quá khứ của 'swim', đã bơi trong nước
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →