← Alice's Adventures in Wonderland

Alice's Adventures in Wonderland — Page 3

Vi → English Preface Level 5/10

Alice cầm lấy chiếc quạt và đôi găng tay, và vì phòng ngoài rất nóng, cô bé cứ quạt liên tục trong suốt thời gian nói chuyện:

Alice took up the fan and gloves, and, as the hall was very hot, she kept fanning herself all the time she went on talking:

"Trời ơi! Hôm nay mọi thứ thật kỳ lạ làm sao!

"Dear, dear! How queer everything is to-day!

Thế mà hôm qua mọi thứ vẫn bình thường như mọi khi.

And yesterday things went on just as usual.

Không biết đêm qua mình có bị biến thành ai khác không?

I wonder if I've been changed in the night?

Để mình nghĩ xem: sáng nay khi thức dậy mình có còn là mình không?

Let me think: was I the same when I got up this morning?

Mình gần như nhớ ra rằng mình cảm thấy có gì đó hơi khác khác.

I almost think I can remember feeling a little different.

Nhưng nếu mình không còn là mình nữa, thì câu hỏi tiếp theo là: rốt cuộc mình là ai?

But if I'm not the same, the next question is, Who in the world am I?

À, đó mới chính là câu đố hóc búa!"

Ah, that's the great puzzle!"

Và cô bé bắt đầu nghĩ đến tất cả những đứa trẻ mà cô quen biết cùng trang lứa với mình, để xem liệu mình có thể đã bị đổi thành một trong số chúng không.

And she began thinking over all the children she knew that were of the same age as herself, to see if she could have been changed for any of them.

"Mình chắc chắn không phải là Ada," cô bé nói, "vì tóc của Ada xoăn thành những lọn dài, còn tóc mình chẳng xoăn tí nào;

"I'm sure I'm not Ada," she said, "for her hair goes in such long ringlets, and mine doesn't go in ringlets at all;

và mình cũng chắc chắn không thể là Mabel, vì mình biết đủ thứ chuyện, còn cô ấy thì ôi thôi, cô ấy biết ít ỏi lắm!

and I'm sure I can't be Mabel, for I know all sorts of things, and she, oh! she knows such a very little!

Hơn nữa, cô ấy là cô ấy, còn mình là mình, và—ôi trời, sao mà rắc rối thế!

Besides, she's she, and I'm I, and—oh dear, how puzzling it all is!

Mình sẽ thử xem mình có còn nhớ tất cả những gì mình đã biết không.

I'll try if I know all the things I used to know.

Để xem nào: bốn nhân năm bằng mười hai, bốn nhân sáu bằng mười ba, bốn nhân bảy bằng—ôi trời!

Let me see: four times five is twelve, and four times six is thirteen, and four times seven is—oh dear!

Cứ đà này mình sẽ chẳng bao giờ đến được số hai mươi!

I shall never get to twenty at that rate!

Thôi kệ, Bảng Cửu Chương cũng chẳng quan trọng gì: thử Địa Lý xem sao.

However, the Multiplication Table doesn't signify: let's try Geography.

Vocabulary

took
Động từ quá khứ của 'take', nghĩa là đã lấy.
up
Giới từ hoặc trạng từ chỉ hướng lên trên.
fan
Cái quạt dùng để tạo gió làm mát.
gloves
Đồ vật đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm.
as
Liên từ hoặc giới từ mang nghĩa 'vì' hoặc 'như'.
hall
Hành lang hoặc phòng lớn ở lối vào nhà.
hot
Tính từ mô tả nhiệt độ cao, nóng bức.
kept
Quá khứ của 'keep', nghĩa là tiếp tục làm gì đó.
fanning
Đang quạt để tạo gió làm mát bản thân.
herself
Đại từ phản thân chỉ chính cô ấy tự làm.
talking
Đang nói chuyện, trò chuyện với ai đó.
Dear
Thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc lo lắng nhẹ.
queer
Tính từ nghĩa là kỳ lạ, lạ thường, không bình thường.
everything
Đại từ chỉ tất cả mọi thứ, không có ngoại lệ.
to-day
Cách viết cũ của 'today', nghĩa là hôm nay.
yesterday
Danh từ hoặc trạng từ chỉ ngày hôm qua.
things
Danh từ số nhiều chỉ các sự vật hoặc sự việc.
just
Trạng từ nghĩa là 'đúng như vậy' hoặc 'vừa mới'.
usual
Tính từ nghĩa là bình thường, như thường lệ.
wonder
Động từ nghĩa là tự hỏi, suy nghĩ tò mò về điều gì.
if
Liên từ nghĩa là 'nếu' hoặc 'liệu có phải không'.
been
Quá khứ phân từ của 'be', dùng trong thì hoàn thành.
changed
Đã thay đổi, trở nên khác so với trước đây.
night
Danh từ chỉ ban đêm, khoảng thời gian trời tối.
Let
Động từ nghĩa là cho phép hoặc để cho ai làm gì.
think
Động từ nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc trong tâm trí.
same
Tính từ nghĩa là giống nhau, không có gì thay đổi.
when
Từ để hỏi hoặc liên từ chỉ thời điểm sự việc xảy ra.
got
Quá khứ của 'get', nghĩa là đã nhận được hoặc đạt được.
morning
Danh từ chỉ buổi sáng, thời điểm đầu ngày.
almost
Trạng từ nghĩa là gần như, hầu như nhưng chưa hoàn toàn.
remember
Động từ nghĩa là nhớ lại, ghi nhớ điều gì trong trí.
feeling
Cảm giác hoặc cảm xúc mà một người đang trải nghiệm.
little
Tính từ hoặc trạng từ nghĩa là nhỏ hoặc một chút.
different
Tính từ nghĩa là khác biệt, không giống như trước.
next
Tính từ nghĩa là tiếp theo, kế bên hoặc sau đó.
question
Danh từ chỉ câu hỏi cần được trả lời hoặc giải đáp.
world
Danh từ chỉ thế giới, trái đất hoặc toàn vũ trụ.
Ah
Thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên, nhận ra hoặc hiểu ra.
great
Tính từ nghĩa là lớn, quan trọng hoặc tuyệt vời.
puzzle
Danh từ nghĩa là điều khó hiểu, bí ẩn cần giải đáp.
began
Quá khứ của 'begin', nghĩa là đã bắt đầu làm gì.
thinking
Đang suy nghĩ, cân nhắc về điều gì trong tâm trí.
over
Giới từ hoặc trạng từ nghĩa là xem xét lại, qua, trên.
children
Danh từ số nhiều chỉ những đứa trẻ, trẻ em.
knew
Quá khứ của 'know', nghĩa là đã biết điều gì đó.
age
Danh từ chỉ tuổi tác hoặc giai đoạn trong cuộc sống.
could
Quá khứ của 'can', diễn tả khả năng hoặc điều kiện.
any
Tính từ hoặc đại từ nghĩa là bất kỳ, một số nào đó.
sure
Tính từ nghĩa là chắc chắn, không có sự nghi ngờ.
said
Quá khứ của 'say', nghĩa là đã nói điều gì đó.
hair
Danh từ chỉ tóc trên đầu người hoặc động vật.
such
Tính từ hoặc trạng từ nhấn mạnh mức độ nghĩa là 'như vậy'.
long
Tính từ nghĩa là dài về kích thước hoặc thời gian.
ringlets
Những lọn tóc xoăn nhỏ và dài rủ xuống đẹp mắt.
mine
Đại từ sở hữu nghĩa là 'của tôi', không cần danh từ đi kèm.
sorts
Danh từ số nhiều chỉ các loại, kiểu hoặc dạng khác nhau.
Besides
Trạng từ hoặc giới từ nghĩa là ngoài ra, hơn nữa.
puzzling
Tính từ nghĩa là khó hiểu, gây bối rối cho người suy nghĩ.
try
Động từ nghĩa là cố gắng, thử làm điều gì đó.
used
Tính từ hoặc động từ, ở đây nghĩa là đã quen thuộc từng biết.
times
Danh từ số nhiều chỉ số lần hoặc phép nhân trong toán học.
twelve
Số đếm số mười hai trong tiếng Anh.
thirteen
Số đếm số mười ba trong tiếng Anh.
shall
Động từ khiếm khuyết diễn tả tương lai hoặc ý định mạnh.
never
Trạng từ nghĩa là không bao giờ, chưa từng xảy ra.
get
Động từ nghĩa là đạt được, nhận được hoặc trở nên.
twenty
Số đếm số hai mươi trong tiếng Anh.
rate
Danh từ chỉ tốc độ hoặc mức độ; 'at any rate' nghĩa là dù sao.
However
Trạng từ hoặc liên từ nghĩa là tuy nhiên, dù vậy.
Multiplication
Danh từ chỉ phép nhân trong môn toán học cơ bản.
Table
Danh từ chỉ bảng dữ liệu, ở đây là bảng cửu chương.
signify
Động từ nghĩa là có nghĩa, quan trọng hoặc biểu thị điều gì.
let
Động từ nghĩa là cho phép hoặc để cho ai làm gì đó.
Geography
Danh từ chỉ môn địa lý, nghiên cứu về trái đất và các vùng lãnh thổ.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →