Anna Karenina — Page 2
Cô ấy hài lòng và hạnh phúc với những đứa con; tôi chưa bao giờ can thiệp vào bất cứ việc gì của cô ấy; tôi để cô ấy quản lý bọn trẻ và ngôi nhà theo ý cô ấy muốn.
She was contented and happy in her children; I never interfered with her in anything; I let her manage the children and the house just as she liked.
Đúng là việc _cô ấy_ từng là gia sư trong nhà mình thật không hay.
It's true it's bad _her_ having been a governess in our house.
Thật tệ! Có gì đó tầm thường, thô lỗ trong việc tán tỉnh gia sư của mình.
That's bad! There's something common, vulgar, in flirting with one's governess.
Nhưng mà cô gia sư ấy thật tuyệt vời!" (Ông sống động nhớ lại đôi mắt đen tinh nghịch của Mlle. Roland và nụ cười của cô.)
But what a governess!" (He vividly recalled the roguish black eyes of Mlle. Roland and her smile.)
"Nhưng dù sao, trong khi cô ấy còn trong nhà, tôi đã tự kiềm chế mình.
But after all, while she was in the house, I kept myself in hand.
Và điều tệ nhất trong tất cả là cô ấy đã... có vẻ như vận rủi cứ muốn như vậy! Ôi, ôi! Nhưng phải làm gì, làm gì đây?"
And the worst of it all is that she's already ... it seems as if ill-luck would have it so! Oh, oh! But what, what is to be done?"
Không có giải pháp nào, ngoài cái giải pháp phổ quát mà cuộc sống ban cho mọi câu hỏi, dù phức tạp và nan giải đến đâu.
There was no solution, but that universal solution which life gives to all questions, even the most complex and insoluble.
Câu trả lời đó là: người ta phải sống trong những nhu cầu của ngày thường — tức là, quên đi bản thân mình.
That answer is: one must live in the needs of the day—that is, forget oneself.
Quên mình trong giấc ngủ là điều không thể vào lúc này, ít nhất là cho đến ban đêm; ông không thể quay lại với những bài nhạc được hát bởi những người phụ nữ bình rượu nữa; vậy thì ông phải quên mình trong giấc mơ của cuộc sống thường nhật.
To forget himself in sleep was impossible now, at least till nighttime; he could not go back now to the music sung by the decanter-women; so he must forget himself in the dream of daily life.
"Rồi chúng ta sẽ thấy," Stepan Arkadyevitch tự nhủ, và đứng dậy, ông mặc chiếc áo choàng màu xám lót lụa xanh, thắt các tua dải thành một nút,
"Then we shall see," Stepan Arkadyevitch said to himself, and getting up he put on a gray dressing-gown lined with blue silk, tied the tassels in a knot,
và hít một hơi thật sâu vào lồng ngực rộng, trần của mình, ông bước đến cửa sổ với bước chân tự tin thường ngày, dạng chân ra đỡ lấy thân hình đồ sộ của mình một cách dễ dàng.
and, drawing a deep breath of air into his broad, bare chest, he walked to the window with his usual confident step, turning out his feet that carried his full frame so easily.
Vocabulary
- contented
- Cảm thấy hài lòng, thỏa mãn với cuộc sống hiện tại.
- interfered
- Đã can thiệp hoặc xen vào công việc của người khác.
- manage
- Quản lý, điều hành, xử lý công việc hiệu quả.
- governess
- Gia sư nữ sống tại nhà để dạy dỗ con trẻ.
- common
- Phổ biến, tầm thường, thiếu sự tinh tế.
- vulgar
- Thô tục, thiếu lịch sự, không phù hợp phép tắc.
- flirting
- Tán tỉnh nhẹ nhàng, ve vãn người khác một cách vui đùa.
- vividly
- Một cách sống động, rõ ràng và ấn tượng trong tâm trí.
- recalled
- Đã nhớ lại, hồi tưởng lại một ký ức trong quá khứ.
- roguish
- Tinh nghịch, láu lỉnh, có vẻ tinh quái đáng yêu.
- Mlle
- Viết tắt của 'Mademoiselle', danh hiệu cô gái Pháp.
- worst
- Tệ nhất, xấu nhất trong số các lựa chọn hoặc tình huống.
- ill-luck
- Vận rủi, sự xui xẻo liên tục xảy ra với ai đó.
- solution
- Giải pháp, cách giải quyết vấn đề hoặc câu hỏi.
- universal
- Phổ quát, áp dụng cho tất cả mọi người mọi nơi.
- complex
- Phức tạp, có nhiều thành phần khó hiểu hoặc giải quyết.
- insoluble
- Không thể giải quyết được, quá khó để tìm đáp án.
- oneself
- Bản thân mình, đại từ phản thân dùng chung chung.
- impossible
- Không thể thực hiện được, vượt quá khả năng của ai đó.
- till
- Cho đến khi, dùng chỉ giới hạn thời gian.
- nighttime
- Ban đêm, khoảng thời gian từ khi tối đến sáng.
- decanter-women
- Người phụ nữ phục vụ rượu, hình ảnh trong giấc mơ lãng mạn.
- daily
- Hàng ngày, xảy ra hoặc thực hiện mỗi ngày.
- dressing-gown
- Áo choàng mặc ở nhà sau khi tắm hoặc lúc ngủ dậy.
- lined
- Được lót vải bên trong, thường để ấm hơn hoặc đẹp hơn.
- silk
- Lụa, loại vải mịn màng và bóng làm từ tơ tằm.
- tassels
- Tua rua trang trí, chùm sợi treo ở đầu dây thắt lưng.
- knot
- Nút thắt, cách buộc dây tạo thành nút chặt.
- broad
- Rộng, có chiều ngang lớn hoặc phạm vi rộng rãi.
- bare
- Trần, không được che phủ bởi quần áo hoặc vật gì.
- chest
- Ngực, phần trước của thân người từ cổ đến bụng.
- usual
- Thông thường, như vẫn thường xảy ra mọi ngày.
- confident
- Tự tin, tin tưởng vào khả năng và bản thân mình.
- frame
- Vóc dáng cơ thể, cấu trúc khung xương của người.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →